Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 22
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thuếgiá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịchvụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối) 1. Mức chi ăn hàng ngày quy định tại khoản này đã bao gồm tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam), cụ thể: a) Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn; b) Đoàn là khách hạn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
Added / right-side focus
  • Điều 4 . Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối)
  • 1. Mức chi ăn hàng ngày quy định tại khoản này đã bao gồm tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam), cụ thể:
  • a) Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
Target excerpt

Điều 4 . Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối) 1. Mức chi ăn hàng ngày quy định tại khoản này đã bao gồm tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam), cụ thể: a) Khách hạng đặc biệt: T...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế giátrị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hànghóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề,hình thức, tổ chức kinh doanh (gọi chung là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức,cá nhân khác có nhập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4

Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị quyết số 240/2000/NQUBTVQH10 ngày 27 tháng10 năm 2000 của Ủ y ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chi đón, tiễn khách tại sân bay 1. Chi tặng hoa cho các đối tượng sau: Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; tặng hoa trưởng đoàn khách hạng A, hạng B. Mức chi tặng hoa: 500.000 đồng/1 người. 2. Chi thuê phòng chờ tại sân bay áp dụng đối với khách hạng đặc biệt, khách hạng A, khách hạng B. Giá thuê phò...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị...
  • 1.Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồngthủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường củacác tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bán ra;
  • Sơchế thông thường là việc sơ chế gắn với quá trình sản xuất ra sản phẩm trồngtrọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản mà các loại sản phẩm này qua sơ chế chưatrở thành loại sản phẩm, hàng hoá khác;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Chi đón, tiễn khách tại sân bay
  • 1. Chi tặng hoa cho các đối tượng sau: Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; tặng hoa trưởng đoàn khách hạng A, hạng B. Mức chi tặng hoa: 500.000 đồng/1 người.
  • 2. Chi thuê phòng chờ tại sân bay áp dụng đối với khách hạng đặc biệt, khách hạng A, khách hạng B. Giá thuê phòng chờ thanh toán căn cứ theo hoá đơn hợp pháp, hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị...
  • 1.Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồngthủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường củacác tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bán ra;
  • Sơchế thông thường là việc sơ chế gắn với quá trình sản xuất ra sản phẩm trồngtrọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản mà các loại sản phẩm này qua sơ chế chưatrở thành loại sản phẩm, hàng hoá khác;
Target excerpt

Điều 1. Chi đón, tiễn khách tại sân bay 1. Chi tặng hoa cho các đối tượng sau: Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; tặng hoa trưởng đoàn khách hạng A, hạng B. Mức chi tặng hoa: 500.000 đồng/...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 .Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 .Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Điều7 của Luật Thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1.Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưacó thuế giá trị gia tăng; 2.Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu.Giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7

Điều 7 .Thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 8 của Luật Thuế giá trịgia tăng, Điều 2 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03 tháng 9 năm 1999 vàĐiều 2 Nghị quyết số 240/2000/NQUBTVQH10 ngày 27 tháng 10 năm 2000 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chi thuê xe ô tô đưa, đón khách Giá thuê xe đưa, đón khách theo tiêu chuẩn xe ô tô đưa, đón khách tại Điều 6 Thông tư số 71/2018/TT-BTC được thanh toán căn cứ vào hợp đồng thuê xe và hoá đơn hợp pháp, hợp lệ theo quy định của pháp luật.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 .Thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 8 của Luật Thuế giá trịgia tăng, Điều 2 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03 tháng 9 năm 1999 vàĐiều 2 Nghị quyết số 240/2000/NQUB...
  • 1.Mức thuế suất 0% đối với: hàng hóa xuất khẩu, bao gồm hàng hoá chịu thuế tiêuthụ đặc biệt xuất khẩu, hàng gia công xuất khẩu
  • sửa chữa máy móc, thiết bị, phươngtiện vận tải cho nước ngoài
Added / right-side focus
  • Điều 2. Chi thuê xe ô tô đưa, đón khách
  • Giá thuê xe đưa, đón khách theo tiêu chuẩn xe ô tô đưa, đón khách tại Điều 6 Thông tư số 71/2018/TT-BTC được thanh toán căn cứ vào hợp đồng thuê xe và hoá đơn hợp pháp, hợp lệ theo quy định của phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 .Thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 8 của Luật Thuế giá trịgia tăng, Điều 2 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03 tháng 9 năm 1999 vàĐiều 2 Nghị quyết số 240/2000/NQUB...
  • 1.Mức thuế suất 0% đối với: hàng hóa xuất khẩu, bao gồm hàng hoá chịu thuế tiêuthụ đặc biệt xuất khẩu, hàng gia công xuất khẩu
  • sửa chữa máy móc, thiết bị, phươngtiện vận tải cho nước ngoài
Target excerpt

Điều 2. Chi thuê xe ô tô đưa, đón khách Giá thuê xe đưa, đón khách theo tiêu chuẩn xe ô tô đưa, đón khách tại Điều 6 Thông tư số 71/2018/TT-BTC được thanh toán căn cứ vào hợp đồng thuê xe và hoá đơn hợp pháp, hợp lệ t...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8

Điều 8 .Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 9 của Luật Thuếgiá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1.Phương pháp khấu trừ thuế: Sốthuế giá trị gia tăng phải nộp được xác định bằng số thuế giá trị gia tăng đầu ratrừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ. a)Thuế giá trị gia tăng đầu ra bằng giá t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chế độ, tiêu chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước ngoài đi công tác địa phương và cơ sở 1. Trường hợp cần thiết phải đưa khách đi thăm, làm việc tại các địa phương hoặc cơ sở theo chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền quyết định thì tiêu chuẩn đón tiếp như sau: a) Cơ quan, đơn vị chủ trì đón tiếp khách chịu trách nhiệm...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 .Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 9 của Luật Thuếgiá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau:
  • 1.Phương pháp khấu trừ thuế:
  • Sốthuế giá trị gia tăng phải nộp được xác định bằng số thuế giá trị gia tăng đầu ratrừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Chế độ, tiêu chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước ngoài đi công tác địa phương và cơ sở
  • 1. Trường hợp cần thiết phải đưa khách đi thăm, làm việc tại các địa phương hoặc cơ sở theo chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền quyết định thì tiêu chuẩn đón tiếp như sau:
  • a) Cơ quan, đơn vị chủ trì đón tiếp khách chịu trách nhiệm chi toàn bộ chi phí đưa đón khách từ nơi ở chính tới địa phương, cơ sở và chi phí ăn, nghỉ cho khách trong những ngày khách làm việc tại đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8 .Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 9 của Luật Thuếgiá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau:
  • 1.Phương pháp khấu trừ thuế:
  • Sốthuế giá trị gia tăng phải nộp được xác định bằng số thuế giá trị gia tăng đầu ratrừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ.
Target excerpt

Điều 9. Chế độ, tiêu chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước ngoài đi công tác địa phương và cơ sở 1. Trường hợp cần thiết phải đưa khách đi thăm, làm việc tại các địa phương hoặc cơ sở theo chương trình, kế hoạch đã được c...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9

Điều 9 .Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào. 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo phương phápkhấu trừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào như sau: a)Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho sản xuất, kinhdoanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng thì được khấ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hội nghị quốc tế tổ chức tại thành phố Đà Nẵng do phía thành phố Đà Nẵng đài thọ toàn bộ chi phí 1. Đối với khách mời là đại biểu quốc tế do phía thành phố Đà Nẵng đài thọ được áp dụng nội dung và mức chi quy định tại Chương I Nghị quyết này. 2. Chi giải khát giữa giờ (áp dụng cho cả đại biểu và phiên dịch phía thành phố Đà Nẵ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 .Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào.
  • 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo phương phápkhấu trừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào như sau:
  • a)Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho sản xuất, kinhdoanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng thì được khấu trừ toàn bộ;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Hội nghị quốc tế tổ chức tại thành phố Đà Nẵng do phía thành phố Đà Nẵng đài thọ toàn bộ chi phí
  • 1. Đối với khách mời là đại biểu quốc tế do phía thành phố Đà Nẵng đài thọ được áp dụng nội dung và mức chi quy định tại Chương I Nghị quyết này.
  • 2. Chi giải khát giữa giờ (áp dụng cho cả đại biểu và phiên dịch phía thành phố Đà Nẵng): Thực hiện theo quy định tại Điều 6, Chương I Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 .Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào.
  • 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo phương phápkhấu trừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào như sau:
  • a)Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho sản xuất, kinhdoanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng thì được khấu trừ toàn bộ;
Target excerpt

Điều 15. Hội nghị quốc tế tổ chức tại thành phố Đà Nẵng do phía thành phố Đà Nẵng đài thọ toàn bộ chi phí 1. Đối với khách mời là đại biểu quốc tế do phía thành phố Đà Nẵng đài thọ được áp dụng nội dung và mức chi quy...

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 .Các cơ sở kinh doanh phải thực hiện đầy đủ việc mua, bán hàng hóa, dịch vụ cóhóa đơn, chứng từ theo đúng quy định của pháp luật. Hóa đơn mua, bán hàng hóa,dịch vụ quy định đối với các cơ sở kinh doanh như sau: 1.Các cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuếphải sử dụng hóa đơn giá trị gia tăng. K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các cơ sở kinh doanh phải đăng ký nộp thuế như sau: 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 3Nghị định này, kể cả các đơn vị, chi nhánh trực thuộc cơ sở kinh doanh chínhđều phải đăng ký với cơ quan thuế nơi cơ sở kinh doanh về địa điểm kinh doanh,ngành nghề kinh doanh, lao động, tiền vốn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 .Cơ sở kinh doanh và người nhập khẩu phải kê khai thuế giá trị gia tăng theo quyđịnh như sau: 1.Cơ sở kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng phải kê khai thuếgiá trị gia tăng từng tháng và nộp tờ kê khai thuế kèm theo bản kê hàng hóa, dịchvụ mua vào, bán ra làm căn cứ xác định số thuế phải nộp của tháng cho cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thuế giá trị gia tăng nộp vào ngân sách nhà nước được quy định như sau: 1.Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm trực tiếp nộp thuế giá trị gia tăng đầy đủ,đúng hạn vào ngân sách nhà nước theo thông báo nộp thuế của cơ quan thuế. Thờihạn nộp thuế của tháng được ghi trong thông báo chậm nhất không quá ngày 25 củatháng tiếp theo. Đốivớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 .Cơ sở kinh doanh phải thực hiện quyết toán thuế hàng năm với cơ quan thuế. Nămquyết toán thuế đựơc tính theo năm dương lịch. Trong thời hạn sáu mươi ngày, kểtừ ngày kết thúc năm, cơ sở kinh doanh phải gửi báo cáo quyết toán thuế cho cơquan thuế và phải nộp đủ số thuế còn thiếu vào ngân sách nhà nước trong thờihạn mười ngày, kể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15

Điều 15 .Việc hoàn thuế giá trị gia tăng đã nộp theo quy định tại Điều 16 Luật Thuế giátrị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế đượcxét hoàn thuế nếu có số thuế đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế đầura trong thời gian 03 tháng liên tiếp trở lên. Những cơ sở...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hội nghị quốc tế tổ chức tại thành phố Đà Nẵng do phía thành phố Đà Nẵng và phía nước ngoài phối hợp tổ chức 1. Đối với các hội nghị này, khi xây dựng dự toán cần làm rõ những nội dung thuộc trách nhiệm của phía nước ngoài chi, những nội dung thuộc trách nhiệm của phía Việt Nam chi để tránh chi trùng. 2. Đối với những nội dung...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15 .Việc hoàn thuế giá trị gia tăng đã nộp theo quy định tại Điều 16 Luật Thuế giátrị gia tăng được quy định cụ thể như sau:
  • 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế đượcxét hoàn thuế nếu có số thuế đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế đầura trong thời gian 03 tháng liên tiếp trở lên.
  • Những cơ sở kinh doanhxuất khẩu mặt hàng theo thời vụ hoặc theo từng kỳ với số lượng hàng lớn, nếuphát sinh số thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hoá xuất khẩu lớn so với thuếđầu ra thì được xé...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Hội nghị quốc tế tổ chức tại thành phố Đà Nẵng do phía thành phố Đà Nẵng và phía nước ngoài phối hợp tổ chức
  • 1. Đối với các hội nghị này, khi xây dựng dự toán cần làm rõ những nội dung thuộc trách nhiệm của phía nước ngoài chi, những nội dung thuộc trách nhiệm của phía Việt Nam chi để tránh chi trùng.
  • 2. Đối với những nội dung chi thuộc trách nhiệm của phía thành phố Đà Nẵng thì căn cứ vào chế độ chi tiêu hiện hành và các mức chi được quy định tại Điều 15 Nghị quyết này để thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 15 .Việc hoàn thuế giá trị gia tăng đã nộp theo quy định tại Điều 16 Luật Thuế giátrị gia tăng được quy định cụ thể như sau:
  • 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế đượcxét hoàn thuế nếu có số thuế đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế đầura trong thời gian 03 tháng liên tiếp trở lên.
  • Những cơ sở kinh doanhxuất khẩu mặt hàng theo thời vụ hoặc theo từng kỳ với số lượng hàng lớn, nếuphát sinh số thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hoá xuất khẩu lớn so với thuếđầu ra thì được xé...
Target excerpt

Điều 16. Hội nghị quốc tế tổ chức tại thành phố Đà Nẵng do phía thành phố Đà Nẵng và phía nước ngoài phối hợp tổ chức 1. Đối với các hội nghị này, khi xây dựng dự toán cần làm rõ những nội dung thuộc trách nhiệm của p...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 16

Điều 16 .Cơ quan thuế có những nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây: 1.Hướng dẫn các cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh thực hiện chế độ đăng ký,kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo đúng quy định của Luật Thuế giá trị giatăng. Nhữngcơ sở kinh doanh không thực hiện đúng các quy định về đăng ký, kê khai nộp thuếthì ra thông...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chi mời cơm Mức chi mời cơm (đã bao gồm đồ uống): 300.000 đồng/suất

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16 .Cơ quan thuế có những nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây:
  • 1.Hướng dẫn các cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh thực hiện chế độ đăng ký,kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo đúng quy định của Luật Thuế giá trị giatăng.
  • Nhữngcơ sở kinh doanh không thực hiện đúng các quy định về đăng ký, kê khai nộp thuếthì ra thông báo lần thứ 01, nếu đã thông báo lần thứ 01 mà cơ sở vẫn khôngthực hiện thì có quyền xử lý vi phạm h...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Chi mời cơm
  • Mức chi mời cơm (đã bao gồm đồ uống): 300.000 đồng/suất
Removed / left-side focus
  • Điều 16 .Cơ quan thuế có những nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây:
  • 1.Hướng dẫn các cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh thực hiện chế độ đăng ký,kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo đúng quy định của Luật Thuế giá trị giatăng.
  • Nhữngcơ sở kinh doanh không thực hiện đúng các quy định về đăng ký, kê khai nộp thuếthì ra thông báo lần thứ 01, nếu đã thông báo lần thứ 01 mà cơ sở vẫn khôngthực hiện thì có quyền xử lý vi phạm h...
Target excerpt

Điều 19. Chi mời cơm Mức chi mời cơm (đã bao gồm đồ uống): 300.000 đồng/suất

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 17

Điều 17 .Cơ quan thuế có quyền ấn định thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với các đối tượngnộp thuế trong các trường hợp sau: 1.Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ. Đốivới những cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp tính trựctiếp trên giá trị gia tăng chưa thực hiện hoặc thực...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chi văn hóa, văn nghệ và tặng phẩm Căn cứ tính chất công việc, yêu cầu đối ngoại của từng đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm đón đoàn quyết định chi văn hoá, văn nghệ và tặng phẩm trên tinh thần tiết kiệm, không phô trương hình thức, cụ thể như sau: 1. Chi văn hoá, văn n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17 .Cơ quan thuế có quyền ấn định thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với các đối tượngnộp thuế trong các trường hợp sau:
  • 1.Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ.
  • Đốivới những cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp tính trựctiếp trên giá trị gia tăng chưa thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ việc mua,bán hàng hoá, dịch vụ có hoá đơn, chứ...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Chi văn hóa, văn nghệ và tặng phẩm
  • Căn cứ tính chất công việc, yêu cầu đối ngoại của từng đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm đón đoàn quyết định chi văn hoá, văn nghệ và tặng...
  • 1. Chi văn hoá, văn nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 17 .Cơ quan thuế có quyền ấn định thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với các đối tượngnộp thuế trong các trường hợp sau:
  • 1.Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ.
  • Đốivới những cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp tính trựctiếp trên giá trị gia tăng chưa thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ việc mua,bán hàng hoá, dịch vụ có hoá đơn, chứ...
Target excerpt

Điều 8. Chi văn hóa, văn nghệ và tặng phẩm Căn cứ tính chất công việc, yêu cầu đối ngoại của từng đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm đón đoàn quyết định chi vă...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 .Đối tượng nộp thuế và cán bộ thuế vi phạm Luật Thuế giá trị gia tăng thì tùytheo hành vi và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định tại Điều 19 và Điều 21của Luật Thuế giá trị gia tăng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cơquan thuế, cán bộ thuế hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, tổ chức, cá nhân cóthành tích trong việc thực hiện Luật Thuế giá trị gia tăng, đối tượng nộp thuếthực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế được khen thưởng theo quy định của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 .Những trường hợp được xét giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 28 LuậtThuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1 . Đối với những cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừthuế, trong những năm đầu áp dụng thuế giá trị gia tăng mà bị lỗ do số thuế giátrị gia tăng phải nộp lớn hơn số thuế tính theo mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 .Việc tổ chức thu thuế giá trị gia tăng được quy định như sau: 1.Tổng cục thuế chịu trách nhiệm tổ chức thu thuế giá trị gia tăng và giải quyếthoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ của các cơ sở sản xuất,kinh doanh. 2.Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm tổ chức thu thuế giá trị gia tăng đối vớihàng hóa nhập khẩu....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sốthuế giá trị gia tăng hoàn trả cho các đối tượng quy định tại Điều 15 Nghị địnhnày được chi từ quỹ hoàn thuế, quỹ hoàn thuế được trích từ số thuế giá trị giatăng đã thu. Bộ Tài chính quy định cụ thể việc tổ chức hoàn thuế, hạch toán kếtoán thu và hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 .Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 và thay thế cácNghị định số 28/1998/NĐCP ngày 11 tháng 5 năm 1998, Nghị định số 102/1998/NĐCPngày 21 tháng 12 năm 1998, Nghị định số 78/1999/NĐCP ngày 20 tháng 8 năm 1999,Nghị định số 15/2000/NĐCP ngày 09 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ quy định chitiết thi hành Lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bộtrưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại thành phố Đà Nẵng, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Chương I Chương I CHẾ ĐỘ TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG DO THÀNH PHỐ CHI TOÀN BỘ CHI PHÍ TRONG NƯỚC
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở 1. Khách hạng đặc biệt: Tiêu chuẩn thuê chỗ ở do thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt 2. Đoàn là khách hạng A a) Trưởng đoàn: 5.500.000 đồng/người/ngày; b) Phó đoàn: 4.500.000 đồng/người/ngày; c) Đoàn viên: 3.500.000 đồng/người/ngày. 3. Đoàn là khách hạng B a) Trưởng đoàn, Ph...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức chiêu đãi 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn. 2. Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C: Mỗi đoàn khách được tổ chức chiêu đãi một lần. Mức chi chiêu đãi khách tối đa không vượt quá mức tiền ăn một ngày của khách theo quy định tại Điề...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn. 2. Đối với các đoàn khách khác, mức chi tiếp xã giao và các buổi làm việc (đồ uống, hoa quả, bánh ngọt) thực hiện như sau: a) Đoàn là khách hạng A: 150.000 đồng/người/...
Điều 7. Điều 7. Chi dịch thuật 1. Chi biên dịch a) Biên dịch một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang Tiếng Việt (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha): 150.000 đồng/trang (350 từ); b) Biên dịch Tiếng Việt sang một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc: 180.000 đồng/trang (350...
Điều 10. Điều 10. Chi đưa khách đi tham quan 1. Căn cứ tính chất công việc, yêu cầu đối ngoại của từng đoàn khách, thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm đón đoàn quyết định trong kế hoạch đón đoàn được cấp có thẩm quyền phê duyệt, việc đưa khách đi tham quan trên tinh thần tiết kiệm, không phô trương hình thức. 2. Mức chi đưa đón khách từ...
Điều 11. Điều 11. Trách nhiệm chi tiếp khách trong trường hợp đoàn vào làm việc với nhiều cơ quan, đơn vị 1. Trường hợp đoàn vào làm việc với nhiều cơ quan, đơn vị theo chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thì cơ quan, đơn vị chủ trì trong việc đón đoàn chịu trách nhiệm về chi phí đón, tiễn, tiền ăn, tiền thuê chỗ ở, đi l...