Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phí xăng dầu
78/2000/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 78/2000/NĐ-CP ngày 26/12/2000 của Chính phủ về phí xăng dầu.
06/2001/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phí xăng dầu
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 78/2000/NĐ-CP ngày 26/12/2000 của Chính phủ về phí xăng dầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 78/2000/NĐ-CP ngày 26/12/2000 của Chính phủ về phí xăng dầu.
- Về phí xăng dầu
Left
Điều 1.
Điều 1. Đốitượng chịu phí xăng dầu là xăng, dầu, mỡ nhờn xuất, bán tại Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đốitượng nộp phí xăng dầu là các tổ chức, cá nhân nhập khẩu (kể cả nhập khẩu uỷthác); sản xuất, chế biến các loại xăng dầu quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phíxăng dầu chỉ thu một lần khi xuất, bán số lượng xăng dầu nhập khẩu, sản xuất,chế biến theo mức thu quy định sau đây: 1.Xăng các loại: 500 đồng/lít (năm trăm đồng/lít). 2.Diezel: 300 đồng/lít (ba trăm đồng/lít). 3.Dầu hoả, dầu ma zút, dầu mỡ nhờn chưa thu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu; sản xuất, chế biến xăng dầu (gọi chung là kinhdoanh xăng dầu) có nghĩa vụ: 1.Kê khai phí xăng dầu phải nộp hàng tháng với cơ quan thuế trong mười ngày đầucủa tháng tiếp theo, theo đúng mẫu tờ khai và bảo đảm tính chính xác của việckê khai. 2.Nộp đủ, đúng hạn số tiền phí xăng dầu vào ngân sách nhà nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan thuế có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1.Kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân kinh doanh xăng dầu thực hiện kê khai,nộp phí xăng dầu theo đúng quy định của Nghị định này. 2.Tính và thông báo cho tổ chức, cá nhân kinh doanh xăng dầu về số tiền phí xăngdầu phải nộp vào ngân sách nhà nước theo đúng quy định. 3.Kiểm tra, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sốtiền phí xăng dầu nộp vào ngân sách nhà nước được tập trung toàn bộ cho ngânsách Trung ương quản lý, sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước hiệnhành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 .Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí xăng dầu vi phạm Nghị định này thì bịxử phạt theo quy định tại Điều 18, Điều 20 Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30tháng 01 năm 1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 .Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001; bãi bỏ Nghịđịnh số 186/CP ngày 07 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ về việc thu lệ phí giaothông qua giá xăng dầu và các quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 .Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.