Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 10
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về phí xăng dầu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đốitượng chịu phí xăng dầu là xăng, dầu, mỡ nhờn xuất, bán tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đốitượng nộp phí xăng dầu là các tổ chức, cá nhân nhập khẩu (kể cả nhập khẩu uỷthác); sản xuất, chế biến các loại xăng dầu quy định tại Điều 1 Nghị định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật thuế Bảo vệ môi trường và Điều 2 Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/08/2011 của Chính phủ được hướng dẫn cụ thể như sau: 1. Xăng, dầu, mỡ nhờn, bao gồm: 1.1. Xăng, trừ etanol; 1.2. Nhiên liệu bay; 1.3. Dầu diezel; 1.4. Dầu hỏa; 1.5. Dầu mazut; 1.6. Dầu nhờn; 1...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đốitượng nộp phí xăng dầu là các tổ chức, cá nhân nhập khẩu (kể cả nhập khẩu uỷthác); sản xuất, chế biến các loại xăng dầu quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu thuế
  • Đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật thuế Bảo vệ môi trường và Điều 2 Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/08/2011 của Chính phủ được hướng dẫn cụ thể như sau:
  • 1. Xăng, dầu, mỡ nhờn, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đốitượng nộp phí xăng dầu là các tổ chức, cá nhân nhập khẩu (kể cả nhập khẩu uỷthác); sản xuất, chế biến các loại xăng dầu quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật thuế Bảo vệ môi trường và Điều 2 Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/08/2011 của Chính phủ được hướng dẫn cụ thể như sau: 1. Xăng, dầu, mỡ nh...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phíxăng dầu chỉ thu một lần khi xuất, bán số lượng xăng dầu nhập khẩu, sản xuất,chế biến theo mức thu quy định sau đây: 1.Xăng các loại: 500 đồng/lít (năm trăm đồng/lít). 2.Diezel: 300 đồng/lít (ba trăm đồng/lít). 3.Dầu hoả, dầu ma zút, dầu mỡ nhờn chưa thu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu; sản xuất, chế biến xăng dầu (gọi chung là kinhdoanh xăng dầu) có nghĩa vụ: 1.Kê khai phí xăng dầu phải nộp hàng tháng với cơ quan thuế trong mười ngày đầucủa tháng tiếp theo, theo đúng mẫu tờ khai và bảo đảm tính chính xác của việckê khai. 2.Nộp đủ, đúng hạn số tiền phí xăng dầu vào ngân sách nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan thuế có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1.Kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân kinh doanh xăng dầu thực hiện kê khai,nộp phí xăng dầu theo đúng quy định của Nghị định này. 2.Tính và thông báo cho tổ chức, cá nhân kinh doanh xăng dầu về số tiền phí xăngdầu phải nộp vào ngân sách nhà nước theo đúng quy định. 3.Kiểm tra, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sốtiền phí xăng dầu nộp vào ngân sách nhà nước được tập trung toàn bộ cho ngânsách Trung ương quản lý, sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước hiệnhành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 .Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí xăng dầu vi phạm Nghị định này thì bịxử phạt theo quy định tại Điều 18, Điều 20 Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30tháng 01 năm 1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 .Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001; bãi bỏ Nghịđịnh số 186/CP ngày 07 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ về việc thu lệ phí giaothông qua giá xăng dầu và các quy định khác trước đây trái với Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 .Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Bảo vệ môi trường
Chương I Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng không chịu thuế 1. Hàng hoá không quy định tại Điều 3 Luật thuế Bảo vệ môi trường và hướng dẫn tại Điều 2 Nghị định số 67/2011/NĐ-CP, Điều 1 Thông tư này thuộc đối tượng không chịu thuế bảo vệ môi trường. 2. Hàng hoá quy định tại Điều 3 Luật thuế bảo vệ môi trường và hướng dẫn tại Điều 2 Nghị định số 67/2011/NĐ-CP, Đi...
Điều 3. Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế bảo vệ môi trường là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 1 của Thông tư này. 2. Người nộp thuế bảo vệ môi trường trong một số trường hợp cụ thể được quy định như sau: 2.1. Người nhận uỷ thác nhập khẩu hàng hoá là người nộp thuế b...
Chương II Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 4. Điều 4. Phương pháp tính thuế Thuế bảo vệ môi trường phải nộp được tính theo công thức sau: Thuế bảo vệ môi trường phải nộp = Số lượng đơn vị hàng hoá tính thuế x Mức thuế tuyệt đối trên một đơn vị hàng hoá
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế bảo vệ môi trường là số lượng hàng hóa tính thuế và mức thuế tuyệt đối 1. Số lượng hàng hóa tính thuế được quy định như sau: 1.1. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, số lượng hàng hóa tính thuế là số lượng hàng hóa sản xuất bán ra, trao đổi, tiêu dùng nội bộ, tặng cho, khuyến mại, quảng cáo....
Chương III Chương III KHAI THUẾ, NỘP THUẾ VÀ HOÀN THUẾ