Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A 1 cho đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 4819/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang Quy định về tổ chức đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe hạng A 1 cho đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Bộ Giao thông vận tải; - Cục kiểm tra văn bản QLPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A 1 cho người có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý đào tạo, sát hạch lái xe, cơ sở đào tạo lái xe, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A 1 cho người có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Hà Giang. 2. Quy định này không áp dụng đối với công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Người có trình độ văn hóa quá thấp là những người: Có trình độ văn hóa từ lớp 5 trở xuống; biết nói tiếng Việt nhưng không biết đọc, biết viết hoặc không biết nghe, nói, đọc, viết tiếng Việt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TUYỂN SINH, ĐÀO TẠO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm, thời gian tuyển sinh, mở lớp 1. Địa điểm tổ chức đào tạo, sát hạch được tổ chức tại trung tâm các huyện, thành phố có đủ điều kiện theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. 2. Thời gian mở lớp theo đề nghị của Uỷ ban nhân dân các huyện hoặc các cơ sở đào tạo lái xe trên địa bàn và được Sở Giao thông vận tải chấp thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cơ sở đào tạo lái xe 1. Quy định về phòng học lý thuyết, sân sát hạch thực hành theo tiêu chuẩn chung của Bộ Giao thông vận tải. 2. Giáo viên giảng dạy phải là người đủ tiêu chuẩn theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải, nếu không có giáo viên biết nói tiếng dân tộc thì cơ sở đào tạo lái xe phải thuê người p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện tuyển sinh 1. Người có trình độ văn hóa quá thấp đủ 18 tuổi trở lên (tính đến ngày dự sát hạch), có nhu cầu học, sát hạch lấy giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A 1 phải được đào tạo, kiểm tra tại các cơ sở đào tạo lái xe do Sở Giao thông vận tải Hà Giang cấp phép theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; - Có hộ khẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung, chương trình đào tạo, phương pháp đào tạo 1. Nội dung đào tạo lý thuyết a) Giáo trình đào tạo: Biên soạn riêng giáo án giảng dạy trên cơ sở áp dụng giáo trình đã được Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành; nội dung giáo án phải tập trung sâu vào giới thiệu để các đối tượng học viên hiểu rõ hệ thống biển báo hiệu đường b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SÁT HẠCH VÀ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ dự sát hạch 1. Hồ sơ dự sát hạch: Hồ sơ học viên là người có trình độ văn hóa quá thấp dự sát hạch sử dụng chung với hồ sơ được quy định tại khoản 3 Điều 6 quy định này. 2. Có tên trong danh sách đề nghị dự sát hạch của cơ sở đào tạo lái xe.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về đề thi 1. Bộ đề thi do Sở Giao thông vận tải ban hành và thống nhất quản lý trên cơ sở bộ đề thi chung của Tổng cục Đường bộ Việt Nam được lược bớt một số câu không liên quan đến tình hình thực tế tại Hà Giang và có tham khảo giáo trình đào tạo; Bộ đề gồm 40 đề thi, được đánh số từ 01 đến 40 và áp dụng thể thức đảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung sát hạch và quy trình sát hạch 1. Nội dung sát hạch: Gồm hai phần: sát hạch lý thuyết và sát hạch thực hành lái xe trong hình. Người dự sát hạch được quyền bảo lưu một lần trong thời gian 01 năm đối với nội dung sát hạch lý thuyết Luật giao thông đường bộ đã đạt yêu cầu của kỳ sát hạch trước đó, nếu muốn dự sát hạch l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xét công nhận trúng tuyển cấp giấy phép lái xe. 1. Sau khi sát hạch xong hai phần lý thuyết và thực hành lái xe đạt yêu cầu được xét công nhận trúng tuyển cấp giấy phép lái xe. 2. Thí sinh không đạt lý thuyết lần thứ nhất thì được đăng ký sát hạch lại lần thứ hai ở kỳ sát hạch kế tiếp, nếu sát hạch lại không đạt thì thí sinh p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy phép lái xe: Giám đốc Sở Giao thông vận tải ra quyết định công nhận trúng tuyển kỳ sát hạch, căn cứ quyết định trúng tuyển cấp giấy phép lái xe cho thí sinh. Thời gian cấp giấy phép lái xe chậm nhất không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch. Ngày trúng tuyển ghi tại mặt sau giấy phép lái xe là ngày ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Trực tiếp quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cho các đối tượng là người có trình độ văn hóa quá thấp trong phạm vi tỉnh Hà Giang theo quy định. 2. Trên cơ sở chương trình đào tạo theo quy định của Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải biên soạn và ban hành giáo án gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. Phối hợp chặt chẽ với Sở Giao thông vận tải và các ban ngành chức năng thường xuyên thông tin tuyên truyền về chế độ chính sách ưu tiên của Nhà nước cho đối tượng là người có trình độ văn hoá quá thấp học và thi lấy giấy phép lái xe môtô hai bánh hạng A1, động viên nhân dân tự giác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn 1. Tuyên truyền, vận động nhân dân nói chung, người có trình độ văn hoá quá thấp ở địa phương nói riêng đăng ký tham gia khóa đào tạo, dự sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A 1 theo quy định. 2. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ sở đào tạo lái xe 1. Các cơ sở đào tạo lái xe đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép đào tạo lái xe mô tô hai bánh hạng A 1 phải thường xuyên duy trì đảm bảo các điều kiện về giáo viên, về trang thiết bị và cơ sở vật chất theo quy định. 2. Phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố: tổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: “1. Các tổ chức, cá nhân có thu nhập từ hoạt động quản lý, khai thác các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh được miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp...
Điều 2. Điều 2. Quy định chuyển tiếp Trường hợp các đơn vị cấp nước đã được cho chủ trương thực hiện và hưởng các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp trước ngày quy định này có hiệu lực thì không điều chỉnh theo quy định này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ NN&PTNT; - Cục KTVB -...