Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 21/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (được sứa đổi Điều 8 theo Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 13/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh), như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “Điều 1: Đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 21/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (được sứa đổi Điều 8...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
  • “Điều 1: Đối tượng vay vốn
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 21/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (được sứa đổi Điều 8...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
  • “Điều 1: Đối tượng vay vốn
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh, Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh có trách nhiệm tổ chức triên khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 13/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức lãi suất cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh, Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh có trách nhiệm tổ chức triên khai thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 13/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức lãi suất cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh, Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh có trách nhiệm tổ chức triên khai thực hiện Quyết định này.
  • Bãi bỏ Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 13/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức lãi suất cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển, Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành kèm theo Quyết định số 1640 ngày 02 /6 /2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh những nội dung về tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng - Các cơ quan hành chính, đơn vị trực thuộc Bộ (sau đây gọi tắt là đơn vị), các Dự án có nội dung cải cách hành chính và các tổ chức khác trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Các cán bộ, công chức đầu mối cải cách hành chính của Bộ. - Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến...
Chương II Chương II HỆ THỐNG QUẢN LÝ, CHỈ ĐẠO, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
Điều 3. Điều 3. Hệ thống quản lý, chỉ đạo, tổ chức triển khai nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ 1. Lãnh đạo Bộ: Bộ trưởng chịu trách nhiệm toàn diện về công tác cải cách hành chính của Bộ và phân công một Thứ trưởng trực tiếp chỉ đạo. 2. Cơ quan tham mưu: Các Vụ có trách nhiệm chủ trì tham mưu với Bộ trưởng và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị t...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của các đơn vị - Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về công tác cải cách hành chính của đơn vị; trực tiếp chỉ đạo hoặc phân công một Lãnh đạo đơn vị giúp tổ chức triển khai các nhiệm vụ cải cách hành chính của đơn vị. - Thủ trưởng đơn vị giao nhiệm vụ cho một bộ phậ...