Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Giao nhiệm vụ quản lý công trình giao thông địa phương
1312/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
186/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Giao nhiệm vụ quản lý công trình giao thông địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- V/v Giao nhiệm vụ quản lý công trình giao thông địa phương
Left
Điều 1.
Điều 1. Giao nhiệm vụ quản lý công trình giao thông địa phương cho các Sở, Ban ngành; UBND các Huyện, Thị xã ; UBND Xã, Phường, Thị Trấn và các Đơn vị liên quan như sau: 1- Sở giao thông vận tải. a. Tham mưu cho UBND tỉnh trong việc hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về quản lý các công trình giao thông đường bộ trong phạm vi...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ; trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phạm vi đất dành cho đường bộ; sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường bộ và việc xây dựng các công trình thiết yếu tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
- tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ
- trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Điều 1. Giao nhiệm vụ quản lý công trình giao thông địa phương cho các Sở, Ban ngành; UBND các Huyện, Thị xã ; UBND Xã, Phường, Thị Trấn và các Đơn vị liên quan như sau:
- 1- Sở giao thông vận tải.
- Tham mưu cho UBND tỉnh trong việc hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về quản lý các công trình giao thông đường bộ trong phạm vi địa phương phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật của N...
- Left: b. Quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh Right: trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở GTVT, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND Huyện, Thị xã, Phường, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở GTVT, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND Huyện, Thị xã, Phường, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections