Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 của các doanh nghiệp nhà nước được giao đơn giá tiền lương.
861/2000/QĐ-BLĐTBXH
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV (ARV) cho người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
38/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 của các doanh nghiệp nhà nước được giao đơn giá tiền lương.
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV (ARV) cho người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với...
- Về công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 của các doanh nghiệp nhà nước được giao đơn giá tiền lương.
Left
Điều 1
Điều 1 :Nay công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 đối với các Tổng công ty,doanh nghiệp nhà nước được cơ quan có thẩm quyền giao đơn giá tiền lương là: 1.000.000đồng/tháng ( một triệu đồng/tháng ). Khi quyết toán quỹ tiền lươngthực hiện tương ứng với kết quả sản xuất, kinh doanh thì mức tiền lương thựchiện bình quân của doanh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng Bảo hiểm y tế (BHYT) và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV (ARV) cho người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng Bảo hiểm y tế (BHYT) và chi phí cùng c...
- 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 như sau:
- “1. Người được cơ quan có thẩm quyền xác nhận bị nhiễm HIV/AIDS đang cư trú trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và thuộc một trong những nhóm đối tượng sau:
- Điều 1 :Nay công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 đối với các Tổng công ty,doanh nghiệp nhà nước được cơ quan có thẩm quyền giao đơn giá tiền lương là:
- 1.000.000đồng/tháng ( một triệu đồng/tháng ).
- Khi quyết toán quỹ tiền lươngthực hiện tương ứng với kết quả sản xuất, kinh doanh thì mức tiền lương thựchiện bình quân của doanh nghiệp, của Tổng công ty 91/TTg và 90/TTg (tính bìnhquân cho toàn T...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực để quyết toán quỹ tiền lương thực hiện năm 2000.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2023.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực để quyết toán quỹ tiền lương thực hiện năm 2000. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2023.
Left
Điều 3
Điều 3: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trịTổng công ty 91/TTg chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trịTổng công ty 91/TTg chịu trách nhiệm thực...