Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 của các doanh nghiệp nhà nước được giao đơn giá tiền lương.
861/2000/QĐ-BLĐTBXH
Right document
Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định 1052/2011/QĐ-UBND ngày 27/5/2011 của UBND tỉnh về chính sách hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản theo cơ chế chính sách của Nghị quyết 30a trên địa bàn
934/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 của các doanh nghiệp nhà nước được giao đơn giá tiền lương.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định 1052/2011/QĐ-UBND ngày 27/5/2011 của UBND tỉnh về chính sách hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản theo cơ chế chính sách của Nghị quyết 30a trên địa bàn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định 1052/2011/QĐ-UBND ngày 27/5/2011 của UBND tỉnh về chính sách hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản theo cơ chế chính sách của Nghị quyết 30...
- Về công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 của các doanh nghiệp nhà nước được giao đơn giá tiền lương.
Left
Điều 1
Điều 1 :Nay công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 đối với các Tổng công ty,doanh nghiệp nhà nước được cơ quan có thẩm quyền giao đơn giá tiền lương là: 1.000.000đồng/tháng ( một triệu đồng/tháng ). Khi quyết toán quỹ tiền lươngthực hiện tương ứng với kết quả sản xuất, kinh doanh thì mức tiền lương thựchiện bình quân của doanh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1052/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của UBND tỉnh Hà Giang về ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản theo cơ chế chính sách của Nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 về Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất lâm nghiệp nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1052/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của UBND tỉnh Hà Giang về ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản theo cơ chế chính s...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 về Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất lâm nghiệp như sau:
- 1.1. Hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, giao rừng và giao đất để trồng rừng sản xuất.
- Điều 1 :Nay công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 đối với các Tổng công ty,doanh nghiệp nhà nước được cơ quan có thẩm quyền giao đơn giá tiền lương là:
- 1.000.000đồng/tháng ( một triệu đồng/tháng ).
- Khi quyết toán quỹ tiền lươngthực hiện tương ứng với kết quả sản xuất, kinh doanh thì mức tiền lương thựchiện bình quân của doanh nghiệp, của Tổng công ty 91/TTg và 90/TTg (tính bìnhquân cho toàn T...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực để quyết toán quỹ tiền lương thực hiện năm 2000.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực để quyết toán quỹ tiền lương thực hiện năm 2000.
Left
Điều 3
Điều 3: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trịTổng công ty 91/TTg chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - TBXH; Trưởng Ban Dân tộc; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND 6 huyện: Đồng Văn, Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phì, Xín Mần, Quang Bình, Vị Xuyên; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động
- Trưởng Ban Dân tộc
- Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trịTổng công ty 91/TTg chịu trách nhiệm thực...