Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 51

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v “Thế chấp tài sản nhà - đất tại thành phố Đà Nẵng”

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v “Thế chấp tài sản nhà - đất tại thành phố Đà Nẵng” Right: Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Bên nhận tài sản thế chấp là các tổ chức tín dụng bao gồm: - Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng Phục vụ Người nghèo, Công ty Tài chính, Hợp tác xã Tín dụng, Quỹ tín dụng nhân dân (gọi tắt là các tể chức tín dụng Việt Nam) được thành lập và hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng cho vay theo quy định của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Bên nhận tài sản thế chấp là các tổ chức tín dụng bao gồm:
  • - Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng Phục vụ Người nghèo, Công ty Tài chính, Hợp tác xã Tín dụng, Quỹ tín dụng nhân dân (gọi tắt là các tể chức tín dụng Việt Nam) được...
  • - Đối với Ngân hàng Liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam không được nhận thế chấp quyền sử dụng đất theo pháp luật vê đất đai đã quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Bên thế chấp tài sản 1- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận QSDĐ thì có quyền thế chấp quyền sử dụng đất để vay vốn. Tài sản gắn liên với đất có thuộc tài sản thế chấp hay không là do hai bên thỏa thuận và được ghi rõ trong hợp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 156/QĐ-NH ngày 18/11/1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 156/QĐ-NH ngày 18/11/1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về thế chấp tài sản vay vốn Ngân h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Bên thế chấp tài sản
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận QSDĐ thì có quyền thế chấp quyền sử dụng đất để vay vốn. Tà...
  • Tổ chức kinh tế trong nước sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muôi được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất trong thời gian còn lại gắn liên với giá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: - Đối với hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, trồng rừng, nuôi tĩồng thủy sản, làm muối, đất ở thì giá trị đất dể thế chấp do UBND thành phố Đà Nảng ban hành theo khung giá Chính phủ quy định. - Đối với tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất hoặc cho t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
  • Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công t...
  • NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Đối với hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, trồng rừng, nuôi tĩồng thủy sản, làm muối, đất ở thì giá trị đất dể thế chấp do UBND thành phố Đà Nảng ban h...
  • - Đối với tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được
  • Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất, thì giá trị đất để thế chấp là tiên sử dụng đất, tiên thuê đất đả trả trước theo quy định hiện hành cộng với giá trị tài sản thuộc sở hữu của mình đã đầu tư xây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Thời gian thế chấp theo sự thỏa thuận ghi trong hợp đồng thế chấp nhưng không quá thời hạn ghi trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Khi đến hạn bèn thế chấp không trả được vốn và lãi vay hoặc giải thể trước thời hạn trả nợ thì ngân hàng có quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất và tài...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bên thế chấp, cầm cố; bên được bảo lãnh và bên bảo lãnh: 4.1. Bên thế chấp, cầm cố tài sản và bên được bảo lãnh là pháp nhân, tổ hợp tác, hộ sản xuất, cá nhân đủ điều kiện vay vốn tại các Tổ chức tín dụng. 4.2. Bên bảo lãnh vay vốn là pháp nhân, tổ hợp tác hộ sản xuất, cá nhân có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi. 4.3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bên thế chấp, cầm cố; bên được bảo lãnh và bên bảo lãnh: 4.1. Bên thế chấp, cầm cố tài sản và bên được bảo lãnh là pháp nhân, tổ hợp tác, hộ sản xuất, cá nhân đủ điều kiện vay vốn tại các T...
  • 4.2. Bên bảo lãnh vay vốn là pháp nhân, tổ hợp tác hộ sản xuất, cá nhân có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
  • 4.3. Nghiệp vụ bảo lãnh của các Ngân hàng thực hiện theo quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Thời gian thế chấp theo sự thỏa thuận ghi trong hợp đồng thế chấp nhưng không quá thời hạn ghi trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • Khi đến hạn bèn thế chấp không trả được vốn và lãi vay hoặc giải thể trước thời hạn trả nợ thì ngân hàng có quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 : Điều kiện để đăng ký thế chấp: 1- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sổ nghiệp chủ nhà hoặc giấy chứng nhận quỳèn sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2- Việc ký kết Hợp đồng thế chấp và các thủ tục vay vốn do bên nhận thế chấp hướng dẫn. 3- Hợp đồng thế chấp, sổ đăng ký thế chấp, trích lục sơ đồ k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tài sản dùng để thế chấp: 5.1. Tài sản dùng để thế chấp vay vốn các Tổ chức tín dụng là các bất động sản có khả năng chuyển nhượng, mua bán được dễ dàng, bao gồm: a) Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng. b) Đối với bất động sản có tham gia bảo hiểm thì giá trị hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 5.1. Tài sản dùng để thế chấp vay vốn các Tổ chức tín dụng là các bất động sản có khả năng chuyển nhượng, mua bán được dễ dàng, bao gồm:
  • a) Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng.
  • b) Đối với bất động sản có tham gia bảo hiểm thì giá trị hợp đồng bảo hiểm cũng thuộc tài sản thế chấp.
Removed / left-side focus
  • 1- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sổ nghiệp chủ nhà hoặc giấy chứng nhận quỳèn sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở do cơ quan có thẩm quyền cấp.
  • 2- Việc ký kết Hợp đồng thế chấp và các thủ tục vay vốn do bên nhận thế chấp hướng dẫn.
  • 3- Hợp đồng thế chấp, sổ đăng ký thế chấp, trích lục sơ đồ khu đất, giấy chứng nhận đăng ký thế chấp, giây (đề nghị giải trừ thế chấp theo mẫu thống nhất do sở Địa chính - Nhà đất thành phố hướng d...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 : Điều kiện để đăng ký thế chấp: Right: Điều 5. Tài sản dùng để thế chấp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Trình tự thủ tục đăng ký và giải trừ thế chấp: 1- Bên thế chấp và bên nhận thế chấp lập văn bản Hợp đòng thế chấp. Hợp đông thế chấp phải được Phòng Công chứng Nhà nước hoặc UBND huyện Hòa Vang chứng thực. Hợp đông thế chấp được lập thành 04 bản và có giá trị ngang nhau: 01 bản do bên nhận thế chấp giữ, 01 bản do cơ quan đăng k...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tài sản dùng để cầm cố: 6.1. Tài sản dùng để cầm cố vay vốn các Tổ chức tín dụng là các động sản có giá trị, chuyển nhượng hoặc mua, bán được dễ dàng bao gồm: phương tiện vận tải, phương tiện đi lại, công cụ lao động, máy móc thiết bị dùng cho sản xuất kinh doanh, vật tư hàng hoá; phương tiện sinh hoạt cho tập thể, cá nhân và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tài sản dùng để cầm cố:
  • 6.1. Tài sản dùng để cầm cố vay vốn các Tổ chức tín dụng là các động sản có giá trị, chuyển nhượng hoặc mua, bán được dễ dàng bao gồm: phương tiện vận tải, phương tiện đi lại, công cụ lao động, máy...
  • phương tiện sinh hoạt cho tập thể, cá nhân và các động sản khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Trình tự thủ tục đăng ký và giải trừ thế chấp:
  • Bên thế chấp và bên nhận thế chấp lập văn bản Hợp đòng thế chấp. Hợp đông thế chấp phải được Phòng Công chứng Nhà nước hoặc UBND huyện Hòa Vang chứng thực. Hợp đông thế chấp được lập thành 04 bản v...
  • Bên thế chấp làm đơn đăng ký thế chấp (theo mẫu) tại cơ quan Địa chính - Nhà đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Bên thế chấp chịu mọi chi phí phát sinh vê công chứng, đăng ký, xử lý thế chấp (nếu có). Bên nhận thế chấp bồi thường thiệt hại cho bên thế chấp nếu làm hư hỏng, mất mát giấy tờ vê tài sản thế chấp trong thời gian thế chấp.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tài sản không nhận thế chấp, cầm cố: 7.1. Các tài sản mà Nhà nước quy định cấm kinh doanh, mua bán, chuyển nhượng. 7.2. Tài sản đang còn tranh chấp. 7.3. Tài sản không thuộc sở hữu hợp phát của người thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 7.4. Tài sản đi thuê, đi mượn; 7.5. Tài sản đang bị cơ quan có thẩm quyền tạm giữ, niêm phong, phong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tài sản không nhận thế chấp, cầm cố:
  • 7.1. Các tài sản mà Nhà nước quy định cấm kinh doanh, mua bán, chuyển nhượng.
  • 7.2. Tài sản đang còn tranh chấp.
Removed / left-side focus
  • Bên thế chấp chịu mọi chi phí phát sinh vê công chứng, đăng ký, xử lý thế chấp (nếu có).
  • Bên nhận thế chấp bồi thường thiệt hại cho bên thế chấp nếu làm hư hỏng, mất mát giấy tờ vê tài sản thế chấp trong thời gian thế chấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Quyết đinh này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho công văn số 2175/CV-UB ngày 16-12-1996 vê việc hướng dẫn thế chấp QSD đất của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn thế chấp, cầm cố và bảo lãnh. Thời hạn của mỗi lần thế chấp, cầm cố, bảo lãnh tính từ ngày ký hợp đồng thế chấp, cầm cố bảo lãnh đến ngày chấp dứt thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh (bằng hoặc dài hơn thời hạn cho vay đã ghi trên hợp đồng tín dụng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời hạn thế chấp, cầm cố và bảo lãnh.
  • Thời hạn của mỗi lần thế chấp, cầm cố, bảo lãnh tính từ ngày ký hợp đồng thế chấp, cầm cố bảo lãnh đến ngày chấp dứt thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh (bằng hoặc dài hơn thời hạn cho vay đã ghi trên h...
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Quyết đinh này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho công văn số 2175/CV-UB ngày 16-12-1996 vê việc hướng dẫn thế chấp QSD đất của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Chánh văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đôc Sở Địa chính - Nhà đất, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Ngân hàng Nhà nước thành phố Đà Nẵng, các tổ chức tín dụng thuộc thành phố Đà Nẵng, thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phạm vi thế chấp, cầm cố và bảo lãnh. 9.1. Đối với những tài sản có đăng ký quyền sở hữu thì một tài sản có thể được dùng để thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh cho một hoặc nhiều lần vay vốn tại một bên cho vay, mỗi lần thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh phải đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; tổng số tiền của các lần vay khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phạm vi thế chấp, cầm cố và bảo lãnh.
  • 9.1. Đối với những tài sản có đăng ký quyền sở hữu thì một tài sản có thể được dùng để thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh cho một hoặc nhiều lần vay vốn tại một bên cho vay, mỗi lần thế chấp, cầm cố ho...
  • tổng số tiền của các lần vay không vượt quá mức quy định tại Điều 12 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Chánh văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đôc Sở Địa chính
  • Nhà đất, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Ngân hàng Nhà nước thành phố Đà Nẵng, các tổ chức tín dụng thuộc thành phố Đà Nẵng, thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định việc thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn các Tổ chức tín dụng hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty Tài chính và hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân.
Điều 2. Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 2.1. Thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản là bất động sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ (bao gồm nợ gốc, lãi và tiền phạt lãi quá hạn) đối với bên cho vay (gọi là bên nhận thế chấp). 2.2. Cầm...
Điều 3. Điều 3. Bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh là các tổ chức tín dụng bao gồm: 3.1. Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty Tài chính, Hợp tác xã tín dụng thành lập và hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng...
Điều 10. Điều 10. Định giá tài sản thế chấp, cầm cố và bảo lãnh: 10.1. Giá trị tài sản thế chấp, cầm cố và tài sản bảo lãnh do bên thế chấp, cầm cố, bảo lãnh và bên nhận thế chấp, cầm cố, nhận bảo lãnh thoả thuận định giá trên cơ sở giá cả của thị trường tại địa phương ở thời điểm thế chấp, cầm cố, bảo lãnh, có tính đến các yếu tố tác động tăng...
Điều 11. Điều 11. Hình thức thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 11.1. Thế chấp tài sản phải được lập thành văn bản cam kết hoặc hợp đồng thế chấp tài sản (từ đây gọi chung là hợp đồng thế chấp tài sản). Đối với tài sản mà pháp luật có quy định đăng ký quyền sở hữu thì khi thế chấp phải đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; bên nhận thế chấp giữ b...
Điều 12. Điều 12. Mức tiền cho vay trên giá trị tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh: Tổ chức tín dụng (bên nhận thế chấp, cầm cố; nhận bảo lãnh) căn cứ vào giá trị của tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh đã được định giá như quy định tại Điều 10 của Quy chế này để xác định số tiền cho vay. Số tiền cho vay tối đa bằng 70% giá trị tài sản thế c...
Điều 13. Điều 13. Xử lý tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 13.1. Trường hợp đến hạn trả nợ (tính cả thời hạn được gia hạn nợ nếu có) mà bên thế chấp, cầm cố và bên được bảo lãnh không trả được nợ và bên bảo lãnh cũng không thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay thì bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh có quyền: a) Xử lý tài sản thế chấp, cầm cố,...