Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định về quản lý kiến trúc các trục đường chính tại thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý kiến trúc các trục đường chính tại thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiếm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố Đà Nẵng, Giấìn đôc các Sở : Xây dựng, Địa chính - Nhà đất, Giao thông - Công chính, Khoa học công nghệ và môi trường, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Về quản lý kiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I;

Chương I; NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Việc quản lý xây dựng các công trình (trên mặt đất, công trình ngầm) tại thành phố Đà Nẵng căn cứ vào quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết, dự án đầu tư xây dựng, đồ án thiết kế công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Luật đất đai và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành của Nhà nước và các quy định về quản lý xây dựng củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quản lý xây dựng bao gồm : Quản lý địa điểm và đất xây dựng, quản lý tồng mặt bằng, tồ chức không gian, giải pháp kiến trúc, các đầu mối hạ tầng kỹ thuật và môi trường đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Khi xây dựng mới, cải tạo, thay đổi tính chất sử dụng, trang trí mặt ngoài (kế cả cổng, tường rào) của các công trình xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật đều phải xin cấp giấy phép xây dựng trừ các công tình được miễn cấp phép xây dựng quy định tại điều 39 của Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ ban hành Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Việc cấp giấy phép xây dựng phải căn cứ vào hồ sơ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, đảm bảo các yêu cầu về quy hoạch, không gian đô thị và thẩm mỹ kiến trúc, an toàn phòng cháy chữa cháy và bảo vệ môi trường sống, cảnh quan đô thị. Các chủ đầu tư và tổ chức thiết kế phải chịu trách nhiệm về chất lượng, kỹ mỹ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Danh mục các trục đường chính để thực hiện công tác quản lý kiến trúc theo Quy định này do UBND thành.phố ban hành theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng. - Kiến trúc sư được phân công theo dõi, tham gia quản lý kiến trúc các trục đường chính, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng về thẩm mỹ kiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ KIÊN TRÚC CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Công trình cải tạo, xây dựng dọc trục đường chính phải tuân thủ chứng chỉ quy hoạch, tiêu chuẩn, quy chuẩn của Nhà nước và quy định của UBND thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Khi cải tạo, xây dựng các công trình kiến trúc có giá trị lịch sử và thẩm mỹ đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận phải giữ lại đặc điểm kiến trúc riêng của công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Thiết kế công trình phải được kiểm tra chặt chẽ về tỷ lệ, hình khối, trang trí mỹ thuật và phải tuân thủ Điều lệ quản lý xây dựng được phê duyệt về mật độ xây dựng, tầng cao xây dựng, khoảng lùi công trình, cây xanh, sân vườn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Trên các trục đường chính đã có quy hoạch, khi cải tạo, xây dựng phải tuân thủ chứng chỉ quy hoạch và phải được thẩm định kiến trúc trước khi cấp giấy phép xây dựng. Riêng đối với các công trình thuộc sở hữu Nhà nước, hồ sơ thiết kế dự toán phải được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Các công trình có quy mô xây dựng từ 5 tầng trở lên; các công trình ở những vị trí quan trọng về quy hoạch kiến trúc đô thị, Sở Xâỷ dựng có trách nhiệm lấy ý kiến của Hội đồng kiến trúc quy hoạch thành phố và báo cáo xin ý kiến UBND thành phố trước khi cấp giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THANH TRA, KlỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Nội dung kiểm tra bao gồm : Phát hiện các công trình xây dựng trên các trục đường chính trái với quy hoạch được duyệt, Điều lệ quản lý xây dựng, Giấy phép xây dựng và các sai phạm về hình thức kiến trúc, không gian kiến trúc và cảnh quan môi trường đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các phường có trách nhiệm phối hợp và thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm theo thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Xử lý vi phạm : - Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý kiến trúc các trục đường chính theo quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ mà bị xử phạt hành chính. Nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. - Công chức được giao thực hiện cấp giấy phép xây dựng, kiến trúc sư được bố trí th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm : 1. Xem xét, lựa chọn và quyết định bố trí các kiến trúc sư tham gia quản lý kiến trúc các trục đường chính theo Quy định này; 2. Xem xét, cấp chứng chỉ quy hoạch cho các trục đường chính làm cơ sở cho việc quản lý và thực hiện; 3. Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ và chịu trách nhiệm về hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Các kiến trúc sư có nhiệm vụ : 1. Theo dõi quản lý kiến trúc các trục đường chính theo đúng nội dung của bản Quy định này; 2. Đề xuất các giải pháp để quản lý kiến trúc theo đúng chứng chỉ quy hoạch được duyệt; 3. Tham gia với các cơ quan chức hăng trong việc xử lý các vi phạm về quản lý kiến trúc các trục đường chính do mình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Chủ tịch UBND các quận, huyện phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức quản lý và thực hiện việc quản lý kiến trúc các trục đường chính trên địa bàn do địa phương quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Sở Tài chính - Vật giá thành phối đề xuất chế độ phù hợp đối với các kiến trúc sư tham gia quản lý kiến trúc các trục đường chính theo bản Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc trở ngại hoặc có những vấn đề phát sinh, các cơ quan liên quan phản ảnh kịp thời cho UBND thành phố (thông qua Sở Xây dựng) để xem xét điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
Điều 1. Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
Điều 2. Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.
Điều 3. Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.