Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh bổ sung Điều 3, Quyết định 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 của UBND tỉnh Nghệ An về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển một số cây công nghiệp và cây ăn quả

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Truyền hình Cáp Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Truyền hình Cáp Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh bổ sung Điều 3, Quyết định 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 của UBND tỉnh Nghệ An về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển một số cây công nghiệp và cây ăn quả
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Tại Điều 3 của Quyết định 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 "Các Công ty Đầu tư phát triển (ĐTPT) chè; Công ty Đầu tư sản xuất và xuất nhập khẩu (ĐTSX & XNK) cà phê - cao su; Công ty Cây ăn quả; Công ty Dâu tằm tơ Nghệ An làm chủ đầu tư nguồn kinh phí nói tại các điểm... theo chế độ hiện hành", nay điều chỉnh bổ sung lại như sau: 1....

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trung tâm Truyền hình Cáp Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trung tâm Truyền hình Cáp Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Tại Điều 3 của Quyết định 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 "Các Công ty Đầu tư phát triển (ĐTPT) chè
  • Công ty Đầu tư sản xuất và xuất nhập khẩu (ĐTSX & XNK) cà phê
  • Công ty Cây ăn quả
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính - Vật giá; Khoa học công nghệ và Môi trường; Nông nghiệp và PTNT; Ngân hàng Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện và thủ trưởng các ban ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các ông: Chánh Văn phòng HĐND
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư
  • Khoa học công nghệ và Môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền, Giám đốc Đài phát thanh - Truyền hình thành phố Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Giám đốc Trung tâm Truyền hình Cáp Đà Nẵng căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN BÁ THANH QUY CHẾ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Trung tâm Truyền hình Cáp Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Trung tâm) trực thuộc Đài Phát thanh - Truyền hình thành phố Đà Nẵng, được thành lập theo Quyết định số 40/2002/QĐ-UB ngày 25 tháng 3 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng. - Tên giao dịch quốc tế: DANANG CABLE TELEVISION CENTER (viết tắt là DCTC).
Điều 2 Điều 2: Trung tâm là đơn vị sự nghiệp có thu, chịu sự quản lý và chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình thành phố Đà Nẵng, có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu theo quy định và được mở tài khoản để giao dịch; Trụ sở của Trung tâm đặt tại: số nhà 33, đường Lê Lợi, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Điều 3 Điều 3: Cơ chế quản lý tài chính của Trung tâm thực hiện theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ; Thông tư hướng dẫn số 25/2002/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về chế độ tài chính áp dụng...
Chương II Chương II NHIỆM VỤ, TỔ CHỨC, BỘ MÁY VÀ LAO ĐỘNG
Điều 4 Điều 4: Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm thực hiện theo quy định tại Quyết định số 40/2002/QĐ-UB ngày 25 tháng 3 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 5 Điều 5: Trung tâm có Giám đốc phụ trách, Phó Giám đốc, Kế toán và các viên chức, nhân viên chuyên môn, nghiệp vụ giúp việc; 1. Giám đốc Trung tâm do Chủ tịch UBND thành phố bổ nhiệm, miễn nhiệm; 2. Phó Giám đốc và Kế toán của Trung tâm do Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình thành phố Đà Nẵng bổ nhiệm, miễn nhiệm sau khi có thỏa thuận...