Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh bổ sung Điều 3, Quyết định 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 của UBND tỉnh Nghệ An về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển một số cây công nghiệp và cây ăn quả
40/2002/QĐ-UB
Right document
Về việc điều chỉnh giá cho thuê mặt bằng vị trí 2, vị trí 3 của bảng giá cho thuê mặt bằng và dịch vụ hàng hóa qua bến cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh (ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 11/01/2006 của UBND tỉnh)
13/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh bổ sung Điều 3, Quyết định 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 của UBND tỉnh Nghệ An về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển một số cây công nghiệp và cây ăn quả
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh giá cho thuê mặt bằng vị trí 2, vị trí 3 của bảng giá cho thuê mặt bằng và dịch vụ hàng hóa qua bến cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh (ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 11/01/2006 của UBND tỉnh)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh giá cho thuê mặt bằng vị trí 2, vị trí 3 của bảng giá cho thuê mặt bằng và dịch vụ hàng hóa qua bến cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh (ban hành kèm theo Quyết định số 02/20...
- Về việc điều chỉnh bổ sung Điều 3, Quyết định 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 của UBND tỉnh Nghệ An về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển một số cây công nghiệp và cây ăn quả
Left
Điều 1
Điều 1: Tại Điều 3 của Quyết định 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 "Các Công ty Đầu tư phát triển (ĐTPT) chè; Công ty Đầu tư sản xuất và xuất nhập khẩu (ĐTSX & XNK) cà phê - cao su; Công ty Cây ăn quả; Công ty Dâu tằm tơ Nghệ An làm chủ đầu tư nguồn kinh phí nói tại các điểm... theo chế độ hiện hành", nay điều chỉnh bổ sung lại như sau: 1....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh giá cho thuê mặt bằng vị trí 2, vị trí 3 của Bảng giá cho thuê mặt bằng và dịch vụ hàng hóa qua Bến cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh (ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 11/01/2006 của UBND tỉnh), như sau: ĐVT: đồng STT Mặt bằng cho thuê ĐVT Mức giá thu 01 Mặt bằng vị trí 2, vị trí 3 m2/tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh giá cho thuê mặt bằng vị trí 2, vị trí 3 của Bảng giá cho thuê mặt bằng và dịch vụ hàng hóa qua Bến cá Định An, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh (ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-UB...
- Mặt bằng cho thuê
- Mặt bằng vị trí 2, vị trí 3
- Điều 1: Tại Điều 3 của Quyết định 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 "Các Công ty Đầu tư phát triển (ĐTPT) chè
- Công ty Đầu tư sản xuất và xuất nhập khẩu (ĐTSX & XNK) cà phê
- Công ty Cây ăn quả
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính - Vật giá; Khoa học công nghệ và Môi trường; Nông nghiệp và PTNT; Ngân hàng Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện và thủ trưởng các ban ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Thủy sản, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục Thuế Trà Vinh; Chủ tịch UBND huyện Trà Cú; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Giám đốc Bến cá Định An và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục Thuế Trà Vinh
- Chủ tịch UBND huyện Trà Cú
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- Khoa học công nghệ và Môi trường
- Nông nghiệp và PTNT
- Ngân hàng Nhà nước
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Left: Các ông: Chánh Văn phòng HĐND Right: Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Thủy sản, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư