Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở dạy nghề công lập và bán công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
47/2005/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
38/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở dạy nghề công lập và bán công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
- Về việc thu, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở dạy nghề công lập và bán công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1
Điều 1 : Phí dự thi, dự tuyển là khoản thu để chi cho công tác tuyển sinh của các cơ sở dạy nghề do tỉnh quản lý, nhằm đảm bảo tính thống nhất trong việc thực hiện thu, quản lý, sử dụng phí tuyển sinh của các cơ sở đào tạo nói chung, tạo điều kiện cho các cơ sở dạy nghề làm công tác tuyển sinh, góp phần đào tạo lực lượng lao động có ta...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
- Điều 1 : Phí dự thi, dự tuyển là khoản thu để chi cho công tác tuyển sinh của các cơ sở dạy nghề do tỉnh quản lý, nhằm đảm bảo tính thống nhất trong việc thực hiện thu, quản lý, sử dụng phí tuyển s...
- xã hội tại địa phương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu phí dự thi, dự tuyển là tất cả các thí sinh đăng ký dự thi (hoặc đăng ký xét tuyển) vào hệ dài hạn các cở dạy nghề công lập, bán công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
- Điều 2. Đối tượng thu phí dự thi, dự tuyển là tất cả các thí sinh đăng ký dự thi (hoặc đăng ký xét tuyển) vào hệ dài hạn các cở dạy nghề công lập, bán công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng được miễn, giảm nhwsau: 1. Đối tượng được miễn nộp phí 100%: a- Thí sinh là thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh, Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động. b- Thí sinh là người dân tộc thiểu số sống ở vùng sâu, vùng xa theo danh mục vùng do Chính Phủ quy định. c- Thí sinh là con liệt sỹ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.
- Điều 3. Đối tượng được miễn, giảm nhwsau:
- 1. Đối tượng được miễn nộp phí 100%:
- a- Thí sinh là thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh, Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động.
Left
Điều 4
Điều 4 . Mức thu - Phí dự tuyển: 15.000đồng/thí sinh/hồ sơ. - Phí dự thi: 30.000 đồng/thí sinh/hồ sơ.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, Ngành và Đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở, Thủ trưởng...
- Nơi nhận: TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
- - Phí dự tuyển: 15.000đồng/thí sinh/hồ sơ.
- - Phí dự thi: 30.000 đồng/thí sinh/hồ sơ.
- Left: Điều 4 . Mức thu Right: - Như điều 4; KT.CHỦ TỊCH
Left
Điều 5
Điều 5 . Quản lý thu phí. 1. Giao cho các cơ sở dạy nghề trực tiếp thu phí dự thi, dự tuyển học nghề dài hạn chính quy. Biên lai thu do cơ quan thuế phát hành thống nhất. 2. Toàn bộ số tiền thu được nộp vào các tài khoản tiền gửi của đơn vị thu, đăng ký tại kho bạc nhà nước. 3. Đơn vị trực tiếp thu phí có trách nhiêm mở sổ sách theo dõ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Lao động, đào tạo, du nhập nghề mới: - Chính sách ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ bậc cao có công phát triển và truyền nghề: + Các nghệ nhân, thợ bậc cao tổ chức truyền nghề, dạy nghề được thu tiền của học viên trên nguyên tắc thoả thuận, được miễn các loại thuế trong việc truyền nghề, dạy nghề. + Được mời dự các hội nghị bàn về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Lao động, đào tạo, du nhập nghề mới:
- - Chính sách ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ bậc cao có công phát triển và truyền nghề:
- + Các nghệ nhân, thợ bậc cao tổ chức truyền nghề, dạy nghề được thu tiền của học viên trên nguyên tắc thoả thuận, được miễn các loại thuế trong việc truyền nghề, dạy nghề.
- Điều 5 . Quản lý thu phí.
- 1. Giao cho các cơ sở dạy nghề trực tiếp thu phí dự thi, dự tuyển học nghề dài hạn chính quy. Biên lai thu do cơ quan thuế phát hành thống nhất.
- 2. Toàn bộ số tiền thu được nộp vào các tài khoản tiền gửi của đơn vị thu, đăng ký tại kho bạc nhà nước.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng phí 1. Đối với phí dự tuyển: + 25% chi in ấn biểu mẫu bao bì hồ sơ học sinh học nghề + 25% chi trực tiếp cho bộ phận làm công tác chuẩn bị xét tuyển sinh. + 15% chi mua văn phòng phẩn phục vụ xét tuyển sinh. + 10% chi xử lý hồ sơ xét tuyển sinh. +25% chi phục vụ các hoạt động của Hội đồng tuyển sinh. 2. Đối với phí dự t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Các đối tượng ngành nghề được áp dụng các chính sách ưu đãi đầu tư của Quy định này: 1.1 Đối tượng: Các tổ chức, cá nhân của các thành phần kinh tế trong và ngoài Tỉnh có đăng ký kinh doanh trong các ngành nghề sản xuất, dịch vụ để phát triển Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn mà Pháp luật không cấm. 1.2 Các ngành nghề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Các đối tượng ngành nghề được áp dụng các chính sách ưu đãi đầu tư của Quy định này:
- 1.1 Đối tượng: Các tổ chức, cá nhân của các thành phần kinh tế trong và ngoài Tỉnh có đăng ký kinh doanh trong các ngành nghề sản xuất, dịch vụ để phát triển Công nghiệp
- TTCN và ngành nghề nông thôn mà Pháp luật không cấm.
- Điều 6. Sử dụng phí
- 1. Đối với phí dự tuyển:
- + 25% chi in ấn biểu mẫu bao bì hồ sơ học sinh học nghề
Left
Điều 7
Điều 7 . Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và xã hội có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính triển khai và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Chính sách về khoa học công nghệ: + Tỉnh khuyến khích và có chế độ ưu đãi đối với các nhà khoa học, các tổ chức, cơ sở và cá nhân nghiên cứu, ứng dụng các công trình, đề tài khoa học kỹ thuật để thúc đẩy sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn. + Khuyến khích các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Chính sách về khoa học công nghệ:
- + Tỉnh khuyến khích và có chế độ ưu đãi đối với các nhà khoa học, các tổ chức, cơ sở và cá nhân nghiên cứu, ứng dụng các công trình, đề tài khoa học kỹ thuật để thúc đẩy sản xuất Công nghiệp
- TTCN và ngành nghề nông thôn.
- Điều 7 . Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và xã hội có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính triển khai và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành thị xã Gò Công căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Ngoài các chính sách ưu đãi tại các điều 2,3,4,5,6,7 của Quy định này, các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn nếu tham gia sản xuất hàng xuất khẩu, trồng và phát triển vùng nguyên liệu cho sản xuất Công nghiệp - TTCN, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản ... còn được hưởng thêm một số chính sách ưu đãi khác đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Ngoài các chính sách ưu đãi tại các điều 2,3,4,5,6,7 của Quy định này, các cơ sở sản xuất Công nghiệp
- TTCN và ngành nghề nông thôn nếu tham gia sản xuất hàng xuất khẩu, trồng và phát triển vùng nguyên liệu cho sản xuất Công nghiệp
- TTCN, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản ... còn được hưởng thêm một số chính sách ưu đãi khác được UBND tỉnh quy định trong các cơ chế chính sách khuyến khích phát triển hàng xuất khẩu, phát triển vù...
- Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành thị xã Gò Công căn cứ Quyết định thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections