Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thu, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở dạy nghề công lập và bán công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Phí dự thi, dự tuyển là khoản thu để chi cho công tác tuyển sinh của các cơ sở dạy nghề do tỉnh quản lý, nhằm đảm bảo tính thống nhất trong việc thực hiện thu, quản lý, sử dụng phí tuyển sinh của các cơ sở đào tạo nói chung, tạo điều kiện cho các cơ sở dạy nghề làm công tác tuyển sinh, góp phần đào tạo lực lượng lao động có ta...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu phí dự thi, dự tuyển là tất cả các thí sinh đăng ký dự thi (hoặc đăng ký xét tuyển) vào hệ dài hạn các cở dạy nghề công lập, bán công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được miễn, giảm nhwsau: 1. Đối tượng được miễn nộp phí 100%: a- Thí sinh là thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh, Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động. b- Thí sinh là người dân tộc thiểu số sống ở vùng sâu, vùng xa theo danh mục vùng do Chính Phủ quy định. c- Thí sinh là con liệt sỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Mức thu - Phí dự tuyển: 15.000đồng/thí sinh/hồ sơ. - Phí dự thi: 30.000 đồng/thí sinh/hồ sơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Quản lý thu phí. 1. Giao cho các cơ sở dạy nghề trực tiếp thu phí dự thi, dự tuyển học nghề dài hạn chính quy. Biên lai thu do cơ quan thuế phát hành thống nhất. 2. Toàn bộ số tiền thu được nộp vào các tài khoản tiền gửi của đơn vị thu, đăng ký tại kho bạc nhà nước. 3. Đơn vị trực tiếp thu phí có trách nhiêm mở sổ sách theo dõ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng phí 1. Đối với phí dự tuyển: + 25% chi in ấn biểu mẫu bao bì hồ sơ học sinh học nghề + 25% chi trực tiếp cho bộ phận làm công tác chuẩn bị xét tuyển sinh. + 15% chi mua văn phòng phẩn phục vụ xét tuyển sinh. + 10% chi xử lý hồ sơ xét tuyển sinh. +25% chi phục vụ các hoạt động của Hội đồng tuyển sinh. 2. Đối với phí dự t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và xã hội có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính triển khai và tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành thị xã Gò Công căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước đến làm việc tại tỉnh Kiên Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước đến làm việc tại các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (dưới đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) có sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước cấp của t...
Điều 2. Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 47/2005/QĐ-UBND ngày 25/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc sửa đổi Điều 6, Quyết định số 496/UB-QĐ ngày 18/7/1994 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc ban hành quy định quản lý tài chính, chi tiêu và thực hành tiết kiệm.
Điều 3. Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành, các cấp, cá nhân, tổ chức có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMTTQ và các đoàn thể); Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.