Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua quy định về chế độ công tác phí đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh, với các nội dung sau: 1. Quy định về tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác trong nước; - Hạng ghế thương gia dành cho cán bộ lãnh đạo là: Bí thư Tỉnh uỷ, Phó Bí thư tỉnh uỷ; Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Chế độ chi tiêu hội nghị: 1) Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước như sau: - Cuộc họp tổ chức tại thành phố Buôn Ma Thuột, thị xã Buôn Hồ và tại trung tâm các huyện: Mức chi hỗ trợ tiền ăn 120.000 đồng/ngày/người; - Riêng cuộc họp do xã, phường, thị trấn tổ chức (kh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Đắk Lắk, với các nội dung sau: 1. Chế độ công tác phí a) Quy định về tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác trong nước như sau: - Hạng ghế thương gia (Business class hoặc C class) dành cho đối tượng c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Chế độ chi tiêu hội nghị:
  • 1) Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước như sau:
  • - Cuộc họp tổ chức tại thành phố Buôn Ma Thuột, thị xã Buôn Hồ và tại trung tâm các huyện: Mức chi hỗ trợ tiền ăn 120.000 đồng/ngày/người;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Đắk Lắk, với các nội dung sau:
  • 1. Chế độ công tác phí
  • a) Quy định về tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác trong nước như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chế độ chi tiêu hội nghị:
  • 1) Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước như sau:
  • - Cuộc họp tổ chức tại thành phố Buôn Ma Thuột, thị xã Buôn Hồ và tại trung tâm các huyện: Mức chi hỗ trợ tiền ăn 120.000 đồng/ngày/người;
Target excerpt

Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Đắk Lắk, với các nội dung sau: 1. Chế độ công tác phí a) Quy định về tiêu chuẩn...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Quy định chế độ chi đặc thù cho hoạt động của HĐND các cấp: 1. Đối với các đại biểu hưởng lương từ ngân sách nhà nước: Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu tham gia dự các kỳ họp của HĐND; họp Thường trực HĐND; họp các Ban của HĐND (bao gồm cả họp thẩm tra); chi hoạt động của các đại biểu tham gia Đoàn khảo sát, giám sát của Thường...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng, điều kiện được hưởng chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị không có trong quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/03/2007 của Bộ Tài chính.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quy định chế độ chi đặc thù cho hoạt động của HĐND các cấp:
  • 1. Đối với các đại biểu hưởng lương từ ngân sách nhà nước: Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu tham gia dự các kỳ họp của HĐND
  • họp Thường trực HĐND
Added / right-side focus
  • Đối tượng, điều kiện được hưởng chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị không có trong quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 2...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chế độ chi đặc thù cho hoạt động của HĐND các cấp:
  • 1. Đối với các đại biểu hưởng lương từ ngân sách nhà nước: Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu tham gia dự các kỳ họp của HĐND
  • họp Thường trực HĐND
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng, điều kiện được hưởng chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị không có trong quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/03/2007 củ...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp; Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 16/2007/NQ-HĐND, ngày 13/7...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 01/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 và Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 01 năm 2006. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VII kỳ họp thứ 8 thông qua.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp;
  • Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 16/2007/NQ-HĐND, ngày 13/7/2007 của HĐND tỉnh ĐắkLắk.
Added / right-side focus
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VII kỳ họp thứ 8 thông qua.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp;
  • Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Đối tượng, điều kiện được hưởng chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị không có trong quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC, ngày 06/7/2010 c...
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 16/2007/NQ-HĐND, ngày 13/7/2007 của HĐND tỉnh ĐắkLắk. Right: Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 01/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 và Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 0...
Target excerpt

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 01/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 và Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 01 năm 2006. Nghị quy...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 3. Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các Đại biểu của HĐND tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.