Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cơ cấu nguồn vốn đầu tư đường giao thông trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk, giai đoạn 2011 - 2015
35/2010/NQ-HĐND
Right document
Về cơ cấu nguồn vốn đầu tư đường giao thông trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2007 - 2010
50/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về cơ cấu nguồn vốn đầu tư đường giao thông trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk, giai đoạn 2011 - 2015
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua cơ cấu nguồn vốn đầu tư đường giao thông trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk, giai đoạn 2011 - 2015, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết là cấp huyện), UBND xã, phường, thị trấn (sau đây viết là cấp xã) và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tán thành thông qua Đề án cơ cấu nguồn vốn đầu tư đường giao thông trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2007 - 2010 với các nội dung cụ thể như sau: - Đường tỉnh: Ngân sách tỉnh đầu tư xây dựng (kể cả phần chi phí đền bù, giải tỏa). - Đường huyện: Ngân sách tỉnh đầu tư xây dựng. Riêng phần chi phí đền bù, giải tỏa do ngân sách cấp huyệ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua cơ cấu nguồn vốn đầu tư đường giao thông trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk, giai đoạn 2011 - 2015, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng áp dụng:
- Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết là cấp huyện), UBND xã, phường, thị trấn (sau đây viết là cấp xã) và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong vùng có dự án đầu tư giao thông.
- - Đường tỉnh: Ngân sách tỉnh đầu tư xây dựng (kể cả phần chi phí đền bù, giải tỏa).
- - Đường huyện: Ngân sách tỉnh đầu tư xây dựng. Riêng phần chi phí đền bù, giải tỏa do ngân sách cấp huyện, xã và huy động nhân dân đóng góp.
- - Đường nội thị: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% kinh phí xây dựng; phần còn lại (30%) và chi phí đền bù, giải tỏa thuộc ngân sách cấp huyện, xã và huy động nhân dân đóng góp.
- 1. Đối tượng áp dụng:
- Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết là cấp huyện), UBND xã, phường, thị trấn (sau đây viết là cấp xã) và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong vùng có dự án đầu tư giao thông.
- 2. Phạm vi áp dụng:
- Left: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua cơ cấu nguồn vốn đầu tư đường giao thông trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk, giai đoạn 2011 - 2015, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Tán thành thông qua Đề án cơ cấu nguồn vốn đầu tư đường giao thông trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2007 - 2010 với các nội dung cụ thể như sau:
Điều 1. Tán thành thông qua Đề án cơ cấu nguồn vốn đầu tư đường giao thông trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2007 - 2010 với các nội dung cụ thể như sau: - Đường tỉnh: Ngân sách tỉnh đầu tư xây dựng (kể cả phần chi phí đền...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp. Giao cho Thường trực HĐND, các ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 50/2006/NQ-HĐND, ngày 14/12/2006 của HĐND tỉnh về cơ cấu nguồn vốn đầu tư đường giao thông trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk giai đoạn 2007 - 2010. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Lăk khoá VII, kỳ họp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14/12/2006 ./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 50/2006/NQ-HĐND, ngày 14/12/2006 của HĐND tỉnh về cơ cấu nguồn vốn đầu...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Lăk khoá VII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10/12/2010.
- Left: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 50/2006/NQ-HĐND, ngày 14/12/2006 của HĐND tỉnh về cơ cấu nguồn vốn đầu... Right: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14/12/2006 ./.
Unmatched right-side sections