Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v bãi bỏ lệ phí cấp giấy phép tạm thời sử dụng một phần vỉa hè để tập kết vật liệu xây dựng và cho các hoạt động khác

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • V/v bãi bỏ lệ phí cấp giấy phép tạm thời sử dụng một phần vỉa hè để tập kết vật liệu xây dựng và cho các hoạt động khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay bãi bỏ lệ phí cấp giấy phép tạm thời sử dụng một phần vỉa hè để tập kết vật liệu xây dựng và cho các hoạt động khác đã ban hành theo Quyết định số 1903/QĐ-UB ngày 12 tháng 12 năm 1995 của UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm
  • đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay bãi bỏ lệ phí cấp giấy phép tạm thời sử dụng một phần vỉa hè để tập kết vật liệu xây dựng và cho các hoạt động khác đã ban hành theo Quyết định số 1903/QĐ-UB ngày 12 tháng 12 năm 1995 c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nư...
  • 2. Tổ chức, cá nhân được cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng theo quy định của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND.thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao a) Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trên địa bàn thành phố là 1%. b) Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm áp dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm
  • 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao
  • a) Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trên địa bàn thành phố là 1%.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND.thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Giao thông
  • Công chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụ...
Điều 5. Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước Đơn giá thuê đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai được xác định như sau: 1. Đối với đất có mặt nước tại địa bàn các xã Hòa Ninh, Hòa Bắc, Hòa Phú thuộc huyện Hòa Vang; phần diện tích đất có mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi t...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2021 và thay thế các Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND thành phố ban hành Quy định về mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước ngoài khu công nghiệp,...
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu t...