Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ủy quyền xét và quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ủy quyền xét và quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Right: Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ủy quyền cho UBND các huyện, thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò (gọi chung là cấp huyện) xét và quyết định miễn, giảm thuế thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ trên địa bàn huyện quản lý thuộc các đối tượng miễn, giảm thuế được Bộ Tài chính hướng dẫn tại: Điểm 2 Mục I của Thông tư số 60/TT-TCT ngày 14 tháng 7 năm 1994; Mục II (...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với: - Hộ sản xuất nông nghiệp được xác định là hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo tại Quyết định số 1143/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội. - Hộ có diện tích đất sản xuất đất nông nghiệp tại các xã thuộc Chương trình 135 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với:
  • - Hộ sản xuất nông nghiệp được xác định là hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo tại Quyết định số 1143/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.
  • - Hộ có diện tích đất sản xuất đất nông nghiệp tại các xã thuộc Chương trình 135 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Ủy quyền cho UBND các huyện, thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò (gọi chung là cấp huyện) xét và quyết định miễn, giảm thuế thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ trên địa bàn huyện quản lý thuộc các...
  • Điểm 2 Mục I của Thông tư số 60/TT-TCT ngày 14 tháng 7 năm 1994; Mục II (trừ chi tiết c Điểm 2) của Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2000; Mục I Thông tư số 09/2002/TT-TCT ngày 23 thá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: UBND các huyện xét và Quyết định miễn, giảm thuế nêu trên đúng đối tượng, đúng chính sách và kịp thời theo qui định của Nhà nước

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giảm 50% thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp trong năm đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp (bao gồm hộ gia đình, cá nhân, hợp tác xã, doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế - xã hội) không thuộc đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại Điều 1 nêu trên sau khi đã trừ số thuế được miễn, giảm theo c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giảm 50% thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp trong năm đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp (bao gồm hộ gia đình, cá nhân, hợp tác xã, doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế
  • xã hội) không thuộc đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại Điều 1 nêu trên sau khi đã trừ số thuế được miễn, giảm theo chính sách (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 2: UBND các huyện xét và Quyết định miễn, giảm thuế nêu trên đúng đối tượng, đúng chính sách và kịp thời theo qui định của Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002 và thay thế Quyết định 65/2001/QĐ-UB ngày 12 tháng 7 năm 2001 của UBND tỉnh. Các ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị, các ngành có liên quan căn cứ Qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp theo Điều 1, Điều 2 trên đây chỉ thực hiện đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp trong hạn mức (hạn mức đất theo quy định của Luật Đất đai), diện tích đất vượt hạn mức của các hộ sản xuất nông nghiệp vẫn phải nộp thuế theo quy định hiện hành. Đối với hộ sản xuất nông nghiệp được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp theo Điều 1, Điều 2 trên đây chỉ thực hiện đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp trong hạn mức (hạn mức đất theo quy định của Luật Đất đai), diện t...
  • Đối với hộ sản xuất nông nghiệp được xác định là hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo tại Quyết định số 1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thì được miễn th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002 và thay thế Quyết định 65/2001/QĐ-UB ngày 12 tháng 7 năm 2001 của UBND tỉnh.
  • Các ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị, các ngành có liên quan căn cứ Quyết...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này thực hiện từ năm 2002. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nh...