Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc xét công nhận và công bố địa phương đạt chuẩn nông thôn mới
372/QĐ-TTg
Right document
Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
372/QĐ-BNN-VP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc xét công nhận và công bố địa phương đạt chuẩn nông thôn mới
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Về việc xét công nhận và công bố địa phương đạt chuẩn nông thôn mới
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định xét công nhận và công bố địa phương đạt chuẩn nông thôn mới với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền xét công nhận và công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới. b) Đối tượng á...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 1. Ban hành quy định xét công nhận và công bố địa phương đạt chuẩn nông thôn mới với những nội dung chủ yếu như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- a) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền xét công nhận và công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới.
Left
Điều 2.
Điều 2. Khen thưởng 1. Hàng năm Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định khen thưởng xã, huyện đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định hiện hành. 2. Hàng năm Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định khen thưởng xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định hiện hành và Quyết định số 1620/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 201...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/2006 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 3754/QĐ-BNN-VP ngày 11/12/2006 sửa đổi Điều 2 Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/2006 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 3754/QĐ-BNN-VP ngày 1...
- Điều 2. Khen thưởng
- 1. Hàng năm Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định khen thưởng xã, huyện đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định hiện hành.
- Hàng năm Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định khen thưởng xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định hiện hành và Quyết định số 1620/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chín...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các cơ quan trung ương: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Cơ quan thường trực Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể và tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Quyết định này. b) Các Bộ, ngành có trách nhiệm rà soát bổ sung, sửa đổi c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; các Trung tâm; các Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; các Trung tâm; các Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Cao Đức Phát
- Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Đối với các cơ quan trung ương:
- a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Cơ quan thường trực Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể và tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư: a) Văn thư Bộ (Văn thư tại Văn phòng Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến của Bộ, Văn phòng Bộ; thư, tài liệu gửi Lãnh đạo Bộ và cá nhân thuộc Văn phòng Bộ; Những văn bản gửi các đơn vị tại số 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến
- 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư:
- a) Văn thư Bộ (Văn thư tại Văn phòng Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến của Bộ, Văn phòng Bộ; thư, tài liệu gửi Lãnh đạo Bộ và cá nhân thuộc Văn phòng Bộ;
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xử lý văn bản đến 1. Văn bản đến được phân loại như sau: a) Văn bản phải trả lời cho nơi gửi: - Loại A: văn bản có ghi thời hạn phải trả lời; - Loại B: văn bản không ghi thời hạn phải trả lời; b) Văn bản không phải trả lời cho nơi gửi: loại C. 2. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ: a) Trách nhiệm của Văn thư Bộ: - Trình Chánh Văn phò...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xử lý văn bản đến
- 1. Văn bản đến được phân loại như sau:
- a) Văn bản phải trả lời cho nơi gửi:
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệ...
Unmatched right-side sections