Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc uỷ quền xét và quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001
65/2001/QĐ-UB
Right document
Về việc sửa đổi khoản 2 và 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam. Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trượng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
79/2003/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc uỷ quền xét và quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi khoản 2 và 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam. Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trượng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi khoản 2 và 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam.
- Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trượng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Về việc uỷ quền xét và quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001
Left
Điều 1
Điều 1: Uỷ quyền cho UBND các huyện, thành phố Vinh, và thị xã Cửa Lò (gọi chung là cấp huyện) xét và quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001 cho các hộ trên địa bàn huyện quản lý thuộc đối tượng được xét miễn, giảm thuế quy định tại: Điểm 2, Mục I của Thông tư số 60 TC/TCT ngày 14 tháng 7 năm 1994;
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 2 và khoản 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam. (Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) như sau: 1/ Khoản 2 của Điều được sửa đổi như sau: Khảo nghiệm diện rộn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi khoản 2 và khoản 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam.
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) như sau:
- 1/ Khoản 2 của Điều được sửa đổi như sau:
- Uỷ quyền cho UBND các huyện, thành phố Vinh, và thị xã Cửa Lò (gọi chung là cấp huyện) xét và quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001 cho các hộ trên địa bàn huyện quản lý thuộc...
- Điểm 2, Mục I của Thông tư số 60 TC/TCT ngày 14 tháng 7 năm 1994;
Left
Mục II (trừ tiết c điểm 2 mục này) của Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2001;
Mục II (trừ tiết c điểm 2 mục này) của Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2001; Điểm 1, 2 Mục I của Thông tư số 41/2001/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2001 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi khoản 2 và 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam. Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trượng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi khoản 2 và 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam.
- Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trượng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Mục II (trừ tiết c điểm 2 mục này) của Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2001;
- Điểm 1, 2 Mục I của Thông tư số 41/2001/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2001 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 2
Điều 2: UBND các huyện xét và quyết định miễn, giảm thuế nêu tại điều 1 trong tháng 7 năm 2001. Báo cáo Cục Thuế Nghệ An để tổng hợp chung toàn tỉnh, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2001.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
- Điều 2: UBND các huyện xét và quyết định miễn, giảm thuế nêu tại điều 1 trong tháng 7 năm 2001. Báo cáo Cục Thuế Nghệ An để tổng hợp chung toàn tỉnh, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài chính trước ngày 10...
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nông...
- Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.