Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc uỷ quền xét và quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi khoản 2 và 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam. Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trượng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi khoản 2 và 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam.
  • Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trượng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Về việc uỷ quền xét và quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Uỷ quyền cho UBND các huyện, thành phố Vinh, và thị xã Cửa Lò (gọi chung là cấp huyện) xét và quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001 cho các hộ trên địa bàn huyện quản lý thuộc đối tượng được xét miễn, giảm thuế quy định tại: Điểm 2, Mục I của Thông tư số 60 TC/TCT ngày 14 tháng 7 năm 1994;

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 2 và khoản 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam. (Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) như sau: 1/ Khoản 2 của Điều được sửa đổi như sau: Khảo nghiệm diện rộn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi khoản 2 và khoản 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam.
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) như sau:
  • 1/ Khoản 2 của Điều được sửa đổi như sau:
Removed / left-side focus
  • Uỷ quyền cho UBND các huyện, thành phố Vinh, và thị xã Cửa Lò (gọi chung là cấp huyện) xét và quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001 cho các hộ trên địa bàn huyện quản lý thuộc...
  • Điểm 2, Mục I của Thông tư số 60 TC/TCT ngày 14 tháng 7 năm 1994;
explicit-citation Similarity 0.13 rewritten

Mục II (trừ tiết c điểm 2 mục này) của Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2001;

Mục II (trừ tiết c điểm 2 mục này) của Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2001; Điểm 1, 2 Mục I của Thông tư số 41/2001/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2001 của Bộ Tài chính.

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi khoản 2 và 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam. Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trượng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi khoản 2 và 3 của Điều 11 bản Quy định kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm mục đích đăng ký tại Việt Nam.
  • Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2003/QĐ-BNN ngày 25/3/2003 của Bộ trượng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Mục II (trừ tiết c điểm 2 mục này) của Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2001;
  • Điểm 1, 2 Mục I của Thông tư số 41/2001/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2001 của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: UBND các huyện xét và quyết định miễn, giảm thuế nêu tại điều 1 trong tháng 7 năm 2001. Báo cáo Cục Thuế Nghệ An để tổng hợp chung toàn tỉnh, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2001.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: UBND các huyện xét và quyết định miễn, giảm thuế nêu tại điều 1 trong tháng 7 năm 2001. Báo cáo Cục Thuế Nghệ An để tổng hợp chung toàn tỉnh, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài chính trước ngày 10...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nông...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.