Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 7
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.16 amending instruction

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 05 tháng 5 năm 2014

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 05 tháng 5 năm 2014 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạ...

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 05 tháng 5 năm 2014
  • Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
  • của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Removed / left-side focus
  • Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 05 tháng 5 năm 2014
  • Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
  • của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Rewritten clauses
  • Left: Căn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của... Right: Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
Target excerpt

Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Quy chế gồm 3 Chương, 12 Điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.38 targeted reference

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Quy chế này quy định về chế độ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cơ quan hành chính Nhà nước) trên địa bàn tỉnh Ninh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử) và các điều kiện bảo đảm hoạt động cho cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về chế độ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chun...
Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử) và các điều kiện...
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Quy chế này quy định về chế độ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chun...
  • Điều 2. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử) và các điề...

explicit-citation Similarity 0.27 targeted reference

Chương II

Chương II PHÁT NGÔN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN CHO BÁO CHÍ Điều 3. Phát ngôn và cung cấp thông tin định kỳ 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố giúp UBND tỉnh chuẩn bị nội dung và tổ chức cung cấp thông tin cho báo chí...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trang thông tin điện tử là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin. 2. Cổng thông tin điện tử là điểm truy cập duy nhất của cơ quan trên môi trường mạng, liên kết, tích hợp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • PHÁT NGÔN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN CHO BÁO CHÍ
  • Điều 3. Phát ngôn và cung cấp thông tin định kỳ
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố giúp UBND tỉnh chuẩn bị nội dung và tổ chức cung cấ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trang thông tin điện tử là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin.
Removed / left-side focus
  • PHÁT NGÔN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN CHO BÁO CHÍ
  • Điều 3. Phát ngôn và cung cấp thông tin định kỳ
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố giúp UBND tỉnh chuẩn bị nội dung và tổ chức cung cấ...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trang thông tin điện tử là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan hành chính N hà nước trong việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 1. Người đứng đầu cơ quan hành chính Nhà nước là người phát ngôn có thể trực tiếp phát ngôn hoặc giao nhiệm vụ, ủy quyền cho người thuộc cơ quan mình phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo quy đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn trực thuộc; Ủy ban nhân dân các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 2. Các tổ chức, cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan hành chính N hà nước trong việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
  • Người đứng đầu cơ quan hành chính Nhà nước là người phát ngôn có thể trực tiếp phát ngôn hoặc giao nhiệm vụ, ủy quyền cho người thuộc cơ quan mình phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo q...
  • 2. Người đứng đầu chịu trách nhiệm về việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính kể cả trong trường hợp ủy quyền cho người khác phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương
  • Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn trực thuộc
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan hành chính N hà nước trong việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
  • Người đứng đầu cơ quan hành chính Nhà nước là người phát ngôn có thể trực tiếp phát ngôn hoặc giao nhiệm vụ, ủy quyền cho người thuộc cơ quan mình phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo q...
  • 2. Người đứng đầu chịu trách nhiệm về việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính kể cả trong trường hợp ủy quyền cho người khác phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn trực thuộc; Ủy ban nhân...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo, phóng viên Cơ quan báo chí, nhà báo, phóng viên có trách nhiệm đăng, phát, phản ánh trung thực nội dung phát ngôn và thông tin do người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn cung cấp, đồng thời phải ghi rõ họ tên người phát ngôn hoặc Người được ủy quyền phát ngôn, tên cơ quan hành ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan không thực hiện, thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ các quy định trong Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo tình hình thực hiện phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 1. Chế độ báo cáo a) Báo cáo định kỳ - Định kỳ hàng quý: chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối quý, các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân cấp huyện báo cáo tình hình thực hiện phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo những nội dung quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Hướng dẫn nội dung cần thông tin định kỳ hoặc đột xuất cho báo chí của sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện để đảm bảo sự phối hợp tốt trong cung cấp thông tin về hoạt động chỉ đạo, điều hành, lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vai trò của cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ là cổng tích hợp thông tin của toàn ngành, lĩnh vực do cơ quan quản lý và được tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến của tất cả các cơ quan, đơn vị trực thuộc. 2. Cổng thông tin điện tử của Ủy...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Hướng dẫn nội dung cần thông tin định kỳ hoặc đột xuất cho báo chí của sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện để đảm bảo sự phối hợp tốt trong cung cấp thông tin về hoạt động chỉ đạo,...
  • 2. Tổ chức thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin được quy định tại khoản 1 Điều 3 và Điều 4 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Vai trò của cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
  • Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ là cổng tích hợp thông tin của toàn ngành, lĩnh vực do cơ quan quản lý và được tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến củ...
  • Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là cổng tích hợp thông tin các lĩnh vực quản lý nhà nước trên phạm vi địa bàn của tỉnh và được tích hợp thông tin dị...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Hướng dẫn nội dung cần thông tin định kỳ hoặc đột xuất cho báo chí của sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện để đảm bảo sự phối hợp tốt trong cung cấp thông tin về hoạt động chỉ đạo,...
  • 2. Tổ chức thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin được quy định tại khoản 1 Điều 3 và Điều 4 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 4. Vai trò của cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ là cổng tích hợp thông tin của toàn ngành, lĩnh vực do cơ quan quản lý và đượ...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực, phải công bố họ tên, chức vụ, số điện thoại và địa chỉ thư điện tử của Người phát ngôn của cơ quan, địa phương bằng văn bản cho Sở Thông tin và Truyền thông, cá...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm quy định cụ thể việc thực hiện quy định tại Điều này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực, phải công bố họ tên, chức vụ, số điện thoại và địa chỉ thư điện tử của Người phát ngôn của cơ quan, địa phương bằng văn bản cho Sở Thông t...
  • 2. Thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí được quy định tại khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân
  • Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực, phải công bố họ tên, chức vụ, số điện thoại và địa chỉ thư điện tử của Người phát ngôn của cơ quan, địa phương bằng văn bản cho Sở Thông t...
  • 2. Thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí được quy định tại khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp các sở, ban, ngành cấp tỉnh Right: Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm quy định cụ thể việc thực hiện quy định tại Điều này.
Target excerpt

Điều 9. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ th...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc cung cấp thông tin 1. Thông tin cung cấp trên cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; phục vụ kịp thời trong công tác quản lý của cơ quan và nhu cầu khai thác thông tin của các tổ chức, cá nhân. 2. Thông tin cung cấp tr...
Điều 6. Điều 6. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử 1. Tên miền truy cập cổng thông tin điện tử của cơ quan phải sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tuân thủ theo quy tắc sau: a) Đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ: là tên miền cấp 3 có dạng: tenbonganh.gov.vn ; mỗi cơ quan có 01 tên miền là tên cơ quan viết...
Điều 7. Điều 7. Bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Thống nhất sử dụng Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011 trong việc lưu trữ và trao đổi thông tin, dữ liệu trên cổng thông tin điện tử. 2. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ người khuyết tật Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải đáp ứng các tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Chương II Chương II CUNG CẤP THÔNG TIN
Điều 10. Điều 10. Thông tin chủ yếu 1. Cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước phải có những mục thông tin sau: a) Thông tin giới thiệu: - Đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các Cục, Tổng cục và cơ quan tương đương, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải có tối thiểu...
Điều 11. Điều 11. Thông tin về chương trình, đề tài khoa học Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải cung cấp các thông tin về chương trình, đề tài khoa học có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý: 1. Danh mục các chương trình, đề tài bao gồm: mã số, tên, cấp q...