Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh giá muối iốt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Điều chỉnh giá muối I ốt bán buôn, bán lẻ tại quyết định số: 2551 QĐ.UB ngày 24-7-1996, như sau: - Giá bán buôn muối I ốt trèn phương tiện bên mua tại Xí nghiệp chế biến muối I ốt Cầu Bùng - Diễn Châu là: Giá cũ 600 đồng/kg, giá mới 500đ/kg (năm trăm đồng) - Giá bán lẻ muối I ốt tối đa tại trung tâm cụm xã huyện miền núi là: Gi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, trình tự và thủ tục xét tặng Giải thưởng Sáng tạo Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ninh”

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Điều chỉnh giá muối I ốt bán buôn, bán lẻ tại quyết định số: 2551 QĐ.UB ngày 24-7-1996, như sau:
  • - Giá bán buôn muối I ốt trèn phương tiện bên mua tại Xí nghiệp chế biến muối I ốt Cầu Bùng - Diễn Châu là:
  • Giá cũ 600 đồng/kg, giá mới 500đ/kg (năm trăm đồng)
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, trình tự và thủ tục xét tặng Giải thưởng Sáng tạo Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ninh”
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Điều chỉnh giá muối I ốt bán buôn, bán lẻ tại quyết định số: 2551 QĐ.UB ngày 24-7-1996, như sau:
  • - Giá bán buôn muối I ốt trèn phương tiện bên mua tại Xí nghiệp chế biến muối I ốt Cầu Bùng - Diễn Châu là:
  • Giá cũ 600 đồng/kg, giá mới 500đ/kg (năm trăm đồng)
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, trình tự và thủ tục xét tặng Giải thưởng Sáng tạo Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ninh”

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giao cho Sở tài chính - Vật giá, Sở Thương mại giám sát việc kiểm kê lượng muối I ốt tồn kho tại xí nghiệp chế biến muối I ốt Cầu Bùng - Diễn Châu, tại các doanh nghiệp được giao chuyển muối I ốt cho các huyện miền núi; Ban dân tộc và miền núi phối hợp UBND các huyện miền núi và có miền núi giám sát kiểm kê lượng muối I ốt tồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế quyết định số 2551/QĐ.UB ngày 24-7-1996 và có hiệu lực từ ngày ký. Riêng giá muối I ốt điều chỉnh nói trên được áp dụng từ 11-4-1997. Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, UBND các huyện, các doanh nghiệp, đơn vị nói tại điều 2, các sở ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY ĐỊNH Về điều kiện, tiêu chuẩn, trình...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Quyết định này thay thế quyết định số 2551/QĐ.UB ngày 24-7-1996 và có hiệu lực từ ngày ký. Riêng giá muối I ốt điều chỉnh nói trên được áp dụng từ 11-4-1997.
  • Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, UBND các huyện, các doanh nghiệp, đơn vị nói tại điều 2, các sở ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Added / right-side focus
  • TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nhữ Thị Hồng Liên
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này thay thế quyết định số 2551/QĐ.UB ngày 24-7-1996 và có hiệu lực từ ngày ký. Riêng giá muối I ốt điều chỉnh nói trên được áp dụng từ 11-4-1997.
Rewritten clauses
  • Left: Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, UBND các huyện, các doanh nghiệp, đơn vị nói tại điều 2, các sở ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành. Right: Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ...
Target excerpt

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành....

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành “Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, trình tự và thủ tục xét tặng Giải thưởng Sáng tạo Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ninh”
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Giải thưởng Sáng tạo Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ninh là Giải thưởng cấp tỉnh được Ủy ban nhân dân tỉnh xét trao tặng cho những tác giả, nhóm tác giả có công trình, cụm công trình khoa học và công nghệ (sau đây gọi chung là công trình) có giá trị xuất sắc, sáng tạo, góp phần xứng đáng vào sự nghiệp phát...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các công trình nêu tại Điều 1 của Quy định này do tổ chức, cá nhân Việt Nam, nước ngoài nghiên cứu, sáng tạo (dưới đây gọi là tác giả, đồng tác giả công trình) và áp dụng tại Quảng Ninh ít nhất 02 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét thưởng, đáp ứng các điều kiện của Quy định này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tác giả công trình là người bằng lao động của mình trực tiếp sáng tạo ra công trình. 2. Đồng tác giả là nhiều người bằng lao động của mình trực tiếp sáng tạo ra công trình. Những người chỉ giúp đỡ, hỗ trợ về kỹ thuật, vật chất, kinh phí cho tác giả,...
Điều 4. Điều 4. Quyền lợi của tác giả, nhóm tác giả được tặng thưởng 1. Tác giả, tập thể tác giả có công trình, được tặng giải thưởng Sáng tạo Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ninh được nhận: Cúp biểu tượng Giải thưởng Sáng tạo Khoa học và Công nghệ Quảng Ninh, bằng chứng nhận Giải thưởng và tiền thưởng theo quy định. 2. Các công trình tham dự...
Điều 5. Điều 5. Quy định về giải thưỏng 1. Giải thưởng Sáng tạo Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ninh được tổ chức xét tặng 05 năm một lần. 2. Các lĩnh vực của giải thưởng: a) Khoa học xã hội và nhân văn; b) Khoa học kỹ thuật; c) Bảo vệ môi trường, sử dụng hợp lý tài nguyên; Tiết kiệm năng lượng, sử dụng năng lượng mới. d) Y tế, giáo dục, đào...