Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
79/2012/NQ-HĐND
Right document
Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
06/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh, với các nội dung như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Đối tượng chịu phí Đố...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk: 1. Đối với tổ chức cung cấp nước sạch: Để lại 8% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được để trang trải cho hoạt động thu phí. 2. Đối với Ủy ban nhân dân phường, thị trấn: Để lại 25% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với tổ chức cung cấp nước sạch: Để lại 8% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được để trang trải cho hoạt động thu phí.
- 2. Đối với Ủy ban nhân dân phường, thị trấn: Để lại 25% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được để trang trải cho hoạt động thu phí.
- 3. Ngoài các quy định tại Nghị quyết này, các quy định khác thực hiện theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ và các quy định hiện hành của Nhà nước.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
- 2. Đối tượng chịu phí
- Left: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh, với các nội dung như sau: Right: Điều 1 . Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp; Quyết định cụ thể tỷ lệ quy đổi từ số lượng quặng khoáng sản kim loại thành phẩm, khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản kim loại nguyên khai, khoáng sản không kim loại ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại các Kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Quyết định cụ thể tỷ lệ quy đổi từ số lượng quặng khoáng sản kim loại thành phẩm, khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản kim loại nguyên khai, khoáng sản không kim loại n...
- Left: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp Right: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại các Kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Left: Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua và thay thế Nghị quyết số 01/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 13 tháng 8 năm 2021, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 8 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- - Các Bộ: KHĐT,TNMT,TC;
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua và thay thế Nghị quyết số 01/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh...
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2012./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 13 tháng 8 năm 2021, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 8 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 23/2017/N...