Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ban An toàn giao thông tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế lảm việc của Ban An toàn giao thông tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các thành viên Ban An toàn giao thông tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Chí QUY CHẾ Làm việc của Ban An toàn giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Quy định chung: Ban An toàn giao thông tình là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang được thành lập theo Quyết định số 2413/QĐ-UB ngày 07/09/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; Quyết định số 142/QĐ.UB ngày 21/2/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc kiện toàn Ban An toàn giao thông tỉnh, có con dấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Ban An toàn giao thông tỉnh có chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 2.1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, thực hiện các mặt công tác trong lĩnh vực đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh; kiểm tra việc chấp hành Luật Giao thông và các quy định về bảo đảm trật tự an toàn giao thông của các tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh: 3.1. Giúp Trưởng Ban An toàn giao thông tổ chức triển khai và kiểm tra thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Ban; tổ chức khảo sát, xây dựng chương trình, kế hoạch đề xuất các biện pháp giải quyết những vấn đề phức tạp, bức xúc về trật tự an toàn giao thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Trách nhiệm các thành viên là Thường trực của Ban an toàn giao thông: 4.1. Trưởng Ban là Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, chịu trách nhiệm chung về các hoạt động của Ban An toàn giao thông tỉnh. 4.2. Phó Trưởng ban Thường trực là Giám đốc Sở Giao thông vận tải: Chịu trách nhiệm trước Trưởng ban về thực hiện các chức năng nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị là thành viên Ban An toàn giao thông: 5.1. Sở Giáo dục và Đào tạo: Chịu trách nhiệm giáo dục, tuyên truyền Luật Giao thông, các quy định về trật tự an toàn giao thông trong nhà trường; tổ chức cho học sinh, sinh viên tham gia công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, không vi phạm Luật Giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Các mối quan hệ: 6.1. Với Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia: Ban An toàn giao thông tỉnh quan hệ với Ủy ban an toàn giao thông Quốc gia là quan hệ giữa cơ quan tham mưu của Ủy ban nhân dân tỉnh với cơ quan tham mưu của Chính phủ về công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông theo nguyên tắc chỉ đạo ngành dọc. 6.2. Với Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Nguyên tắc làm việc: 7.1. Các quyết định về chương trình, kế hoạch và biện pháp công tác, quyết định về dự toán, quyết toán kinh phí, đề nghị khen thưởng, kỷ luật phải thông qua và có sự nhất trí của đa số các thành viên trong Ban. Quyết định của Trường Ban là quyết định sau cùng. 7.2. Khi Trưởng Ban quyết định những vấn đề đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Tổ chức thực hiện: - Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn các thành viên trong Ban thực hiện tốt Quy chế này. - Trong quá trình thực hiện nếu Trung ương ban hành những quy định mới hoặc tình hình địa phương có thay đổi thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ bổ sung, chỉnh sửa Quy chế này cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v : Ban hành tạm thời quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo 04 tỉnh; "Qui ước thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội", "4 nội dung chuẩn mực Gia đình văn hóa", "4 nội dung thực hiện Nếp sống văn minh nơi công cộng", "Qui ước xây dựng Khu dân cư - Ấp văn hóa", "5 tiêu chuẩn xét công nhận ấp văn hóa"
Điều 1 Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này những nội dung sau đây : 1- Qui chế hoạt động của Ban chỉ đạo 04 tỉnh. 2- Qui ước thực hiện Nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội. 3- 4 nội dung chuẩn mực xây dựng gia đình văn hóa. 4- 4 nội dung xây dựng Nếp sống văn minh nơi công sở. 5- Qui ước xây dựng Khu dân cư - Ấp vă...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I VIỆC CƯỚI
Điều 1 Điều 1: Việc cưới phải thực hiện đúng những quy định của Luật hôn nhân và gia đình. Hôn nhân tự nguyện tiến bộ : Một vợ, một chồng, nam nữ bình đẳng, cấm tảo hôn, cưỡng ép kết hôn, cản trở hôn nhân tự nguyện tiến bộ. Đồng thời việc cưới phải tổ chức lành mạnh, văn minh, tiết kiệm, phù hợp với truyền thống dân tộc, thể hiện vẻ đẹp văn h...
Điều 2 Điều 2: - Các nghi thức truyền thống chỉ nên thực hiện 2 lễ : (lễ hỏi, lễ cưới); giảm bớt các thủ tục không cần thiết, không phù hợp với nếp sống văn hóa. - Lễ cưới chỉ được tổ chức sau khi đã được chính quyền địa phương trao giấy chứng nhận kết hôn. - Khuyến khích đôi vợ chồng mới cưới đến dâng hoa hoặc trổng cây lưu niệm tại Nhà truy...
Điều 4 Điều 4: Ở những xã, phường, thị trấn nên cố gắng tổ chức phòng cưới, tạo điều kiện cho những đôi nam nữ gặp khó khăn về kinh tế hoặc muốn tổ chức cưới theo nghi thức mới. Phòng cưới trang trí đẹp, trang trọng ; lễ cưới có đại diện chính quyền địa phương, cơ quan đoàn thể, gia đình, bạn hữu chứng kiến, chúc mừng đôi tân hôn.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II VIỆC TANG Điểu 5: Việc tang là nghi thức bày tỏ lòng thương tiếc chân thành của người đang sống với người đã chết, vì vậy cần tổ chức chu đáo, trang nghiêm, khoa học. Các xã, phường, thị trấn nên có những điều kiện cần thiết cho việc tang như : Nhà rạp, xe tang, ban nhạc lễ, đội mai táng...
Điều 6 Điều 6: Khi có người qua đời, thân nhân phải báo tử và đăng ký khai tử theo đúng quy định ; thực hiện tốt việc giữ gìn vệ sinh trong việc chôn cất người chết theo quy định của pháp luật. - Trường hợp chết về dịch bệnh và các bệnh truyền nhiễm, thì việc tẫn liệm phải theo hướng dẫn của cơ quan y tế và không được để quá 24 giờ. - Người c...