Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 48

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố danh mục các giấy phép về Giao thông vận tải đã được quy định trong Luật, Pháp lệnh, Nghị định còn hiệu lực

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường sông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường sông
Removed / left-side focus
  • Công bố danh mục các giấy phép về Giao thông vận tải đã được quy định trong Luật, Pháp lệnh, Nghị định còn hiệu lực
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 :Công bố các giấy phép về giao thông vận tải đã được quy định trong Luật, Pháplệnh, Nghị định còn hiệu lực và các quy định về thủ tục, điều kiện, cơ quan cóthẩm quyền cấp giấy phép và thời hạn của giấp phép theo đúng danh mục ban hànhkèm theo quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Nghị định này quy định phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường sông, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ công trình giao thông đường sông. 2. Công trình giao thông đường sông bao gồm luồng chạy tàu thuyền, âu thuyền, kè, đập, cảng, bến, kho bãi, phao tiêu báo hiệu và các công trình thiết bị phụ trợ khác trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường sông, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ công trình giao thông đường sông.
  • Công trình giao thông đường sông bao gồm luồng chạy tàu thuyền, âu thuyền, kè, đập, cảng, bến, kho bãi, phao tiêu báo hiệu và các công trình thiết bị phụ trợ khác trên các sông, kênh, rạch, cửa sôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 :Công bố các giấy phép về giao thông vận tải đã được quy định trong Luật, Pháplệnh, Nghị định còn hiệu lực và các quy định về thủ tục, điều kiện, cơ quan cóthẩm quyền cấp giấy phép và thời h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 :Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1-10-2000.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng các quy định của Nghị định này bao gồm các hệ thống công trình giao thông đường thuỷ nội địa Trung ương, địa phương, chuyên dùng, kể cả công trình giao thông đường thuỷ nội địa do các tổ chức, cá nhân trong nước hoặc nước ngoài đầu tư xây dựng, tự hoàn vốn trên lãnh thổ Việt Nam để phục vụ giao thông công cộng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng áp dụng các quy định của Nghị định này bao gồm các hệ thống công trình giao thông đường thuỷ nội địa Trung ương, địa phương, chuyên dùng, kể cả công trình giao thông đường thuỷ nội địa do...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 :Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1-10-2000.
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 :Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế vận tải, Cục trưởng các Cục:Đường bộ Việt Nam, Đường sông Việt Nam, Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các SởGiao thông vận tải,Giao thông công chính và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cóliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC CÁC LOẠI GIẤY PHÉP VỀ GIAO THÔNG VẬN...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định về bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan Nhà nước cấp trên, Bộ quản lý Nhà nước chuyên ngành và điều kiện cụ thể của địa phương; 2. Tổ chức bộ máy quản lý, bảo vệ cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • Ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định về bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan Nhà nước cấp trên, Bộ quản lý Nhà nướ...
  • 2. Tổ chức bộ máy quản lý, bảo vệ các hệ thống đường thuỷ nội địa địa phương;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 :Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế vận tải, Cục trưởng các Cục:Đường bộ Việt Nam, Đường sông Việt Nam, Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các SởGiao thông vận tải,Giao thông công c...
  • DANH MỤC CÁC LOẠI GIẤY PHÉP VỀ GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐÃ ĐƯỢC
  • QUY ĐỊNH TRONG LUẬT, PHÁP LỆNH, NGHỊ ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Công trình giao thông đường thuỷ nội địa được bảo vệ bao gồm: 1. Luồng chạy tàu, thuyền được công bố quản lý, khai thác; 2. Kè, đập phục vụ giao thông đường thuỷ nội địa; 3. Cảng, bến thuỷ nội địa, khu nước phục vụ khai thác cảng, bến thuỷ nội địa, âu thuyền, triền kéo tầu qua đập, công trình nâng tàu vượt thác; 4. Báo hiệu đườ...
Điều 4. Điều 4. Phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa bao gồm phần công trình, hành lang bảo vệ công trình, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước, phần dưới đáy sông có liên quan đến an toàn công trình và an toàn cho hoạt động giao thông vận tải đường thuỷ nội địa.
Chương II Chương II GIỚI HẠN PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
Điều 5. Điều 5. Giới hạn phạm vi bảo vệ đối với luồng chạy tầu, thuyền quy định như sau: 1. Luồng chạy tàu, thuyền: a) Theo chiều dài: là độ dài luồng chạy tàu, thuyền đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công bố đưa vào quản lý khai thác giao thông vận tải đường thuỷ nội địa; b) Theo chiều rộng: Đối với sông, kênh: theo cấp kỹ thuật đường t...
Điều 6. Điều 6. Giới hạn phạm vi bảo vệ của công trình kè, đập được quy định như sau: 1. Đối với kè: a) Kè ốp bờ: Từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng và hạ lưu, mỗi phía 100 m (một trăm mét), Từ đỉnh kè trở vào bờ tối thiểu 10 m (mười mét), Từ chân kè trở ra sông 20 m (hai mươi mét); b) Kè mỏ hàn: Từ chân kè (kể cả cụm kè cũng như k...
Điều 7. Điều 7. Giới hạn phạm vi bảo vệ cảng, bến thuỷ nội địa, khu nước phục vụ neo đậu tránh bão lũ, âu thuyền, triền kéo tàu qua đập, công trình nâng tàu vượt thác là phạm vi vùng đất, vùng nước đã được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền quy định.
Điều 8. Điều 8. Giới hạn phạm vi bảo vệ báo hiệu đường thuỷ nội địa, các trụ neo, cọc neo, các mốc thuỷ chí, mốc đo đạc là 5 m (năm mét) kể từ điềm ngoài cùng của kết cấu trở ra mỗi phía.