Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về mức thu các loại phí và lệ phí

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk tán thành, thông qua nội dung Đề án về mức thu các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, với các nội dung cụ thể sau: I. Các loại phí: 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính: a. Mức thu: ĐVT: đồng/m 2 STT Đối tượng thu Mức thu tại các phường thuộc Tp.BMT và thị tr...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Công tác trắc địa 1. Sử dụng bản đồ địa hình hệ tọa độ quốc gia cùng tỷ lệ điều tra chi tiết hoặc lớn hơn. 2. Trường hợp không có bản đồ địa hình được nêu ở khoản 1 Điều này thì lập mới bản đồ địa hình theo quy định đang có hiệu lực tại thời điểm áp dụng của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công tác thành lập bản đồ địa hình. 3...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk tán thành, thông qua nội dung Đề án về mức thu các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, với các nội dung cụ thể sau:
  • I. Các loại phí:
  • 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính:
Added / right-side focus
  • Điều 26. Công tác trắc địa
  • 1. Sử dụng bản đồ địa hình hệ tọa độ quốc gia cùng tỷ lệ điều tra chi tiết hoặc lớn hơn.
  • 2. Trường hợp không có bản đồ địa hình được nêu ở khoản 1 Điều này thì lập mới bản đồ địa hình theo quy định đang có hiệu lực tại thời điểm áp dụng của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công tác thàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk tán thành, thông qua nội dung Đề án về mức thu các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, với các nội dung cụ thể sau:
  • I. Các loại phí:
  • 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính:
Target excerpt

Điều 26. Công tác trắc địa 1. Sử dụng bản đồ địa hình hệ tọa độ quốc gia cùng tỷ lệ điều tra chi tiết hoặc lớn hơn. 2. Trường hợp không có bản đồ địa hình được nêu ở khoản 1 Điều này thì lập mới bản đồ địa hình theo q...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 09/2006/NQ-HĐND, ngày 13 tháng 01 năm 2006 của HĐND tỉnh khóa VII; thay thế điểm 2 mục I phần C, điểm 8, 9, 14, 16, 17 và 18 mục II phần C và cho tiếp tục thực hiện các điểm còn lại của Nghị quyết số 17/2003/NQ-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định kỹ thuật điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000
Chương I. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và quy định kỹ thuật công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng hiểm họa do sạt lở đất ở tỷ lệ 1:2.000.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sạt lở đất (còn gọi là trượt lở đất đá) là hiện tượng tai biến địa chất (TBĐC) liên quan đến sự dịch chuyển của vật liệu đất, đá, mảnh vụn từ trên sườn dốc xuống phía dưới và ra phía ngoài dưới tác động của trọng lực; sạt lở đất cũng bao gồm dòng bù...
Điều 4. Điều 4. Phân vùng khu vực điều tra 1. Mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất bao gồm: mức độ phức tạp của các loại đá gốc, đặc điểm phân bố các loại vỏ phong hóa; mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất đối với điều tra khu vực điều tra được phân chia thành các vùng mức độ đơn giản, trung bình, phức tạp và rất phức tạp theo quy định tại Phụ...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc, trình tự điều tra thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 1. Công tác điều tra được thực hiện tuần tự từ sơ bộ đến chi tiết, từ bề mặt đến dưới sâu. 2. Việc thiết kế và thực hiện các phương pháp điều tra tuân thủ các quy định kỹ thuật,...
Điều 6. Điều 6. Nội dung công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 1. Nội dung công tác điều tra sơ bộ a) Khảo sát sơ bộ khu vực lập đề án; b) Thu thập thông tin sơ bộ về sạt lở đất, lũ quét thông qua địa phương và hiện trạng, đặc biệt tại các k...