Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy định quản lý các công trình giao thông, chiếu sáng, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương”
03/2014/QĐ-UBND
Right document
Về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28/02/2005 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm
20/2005/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy định quản lý các công trình giao thông, chiếu sáng, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các công trình giao thông, chiếu sáng, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương”. Ðiều 2. Quyết định nay thay thế các Quyết định: Quyết định 32/2010/QĐ-UBND ngày 08/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích của việc ban hành 1. Văn bản này quy định về quản lý các công trình giao thông, chiếu sáng, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Xác định rõ chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm của các Sở, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan đối với công tác tổ chức quản lý, vận hành và sử dụng các hạng mụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống điện chiếu sáng công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định này quy định về hoạt động chiếu sáng tại các đô thị và khuyến khích áp dụng đối với các khu vực n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý và chính sách phát triển chiếu sáng đô thị 1. Chiếu sáng đô thị là một nguyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị được quản lý thống nhất và có phân công, phân cấp trách nhiệm, quyền hạn cụ thể theo quy định của pháp luật. 2. Chiếu sáng đô thị phải sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả, an toàn, bảo vệ môi trường và tuâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Đơn vị quản lý, vận hành có trách nhiệm bảo vệ tài sản của hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị (nguồn sáng, thiết bị chiếu sáng, đường dây, cột điện, tủ điện, hệ thống điều khiển và các thiết bị điện khác) trên địa bàn được giao. 2. Mọi tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi bị cấm 1. Thiết kế, xây dựng công trình chiếu sáng đô thị không tuân thủ quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị, thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tổ chức chiếu sáng đô thị không đúng quy định. 3. Sử dụng nguồn điện cấp cho hệ thống chiếu sáng đô thị vào mục đích khác. 4. Trộm cắp các thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III
Mục III QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định phân cấp về lập, phê duyệt kế hoạch phát triển cây xanh đô thị theo quy hoạch đô thị được duyệt, quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Quản lý, bảo vệ, bảo tồn, chặt hạ và dịch chuyển cây xanh đô thị; b) Cây xanh đô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giữ gìn, bảo vệ cây xanh đô thị, ngăn chặn các hành vi gây ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của cây xanh đô thị; phát hiện cây nguy hiểm và thông báo kịp thời cho cơ quan quản lý cây xanh để kiểm tra, xử lý. Mọi trường hợp vi phạm các quy định v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các hành vi bị cấm 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định. 3. Tự ý chặt hạ, dịch chuyển, chặt nhánh, tỉa càn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định chung về trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12 và 13, Chương III, Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV
Mục IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thoát nước trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định việc phân cấp và quản lý về hoạt động thoát nước tại các khu vực trong và ngoài đô thị, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, hệ thống các công trình giao thông v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc kết hợp công trình thoát nước với công trình kỹ thuật hạ tầng khác 1. Khi lập dự án đầu tư về hệ thống, công trình thoát nước và dự án đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật có thoát nước đều phải tuân thủ quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch thoát nước được phê duyệt. Trong trường hợp chưa có quy hoạch thoát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các hành vi bị cấm 1. Phá hoại các công trình của hệ thống thoát nước. 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ hệ thống thoát nước. 3. Cản trở việc kiểm tra, thanh tra hoạt động thoát nước. 4. Không tuân thủ các quy định về cao độ nền xây dựng khi tiến hành xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các công trình xây dựng trong đô thị. 5. Xả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V
Mục V QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về kết cấu hạ tầng giao thông trong và ngoài đô thị và các hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác kết nối liên thông hoặc tiếp giáp với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc quản lý nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguyên tắc chung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, căn cứ các quy định của pháp luật hiện hành tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông theo chức năng, nhiệm vụ được phân công; Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các hành vi bị cấm 1. Tự ý xây dựng, đào bới kết cấu hạ tầng giao thông đô thị. 2. Tự ý mở đường nhánh hoặc đấu nối trái phép vào đường đô thị. 3. Sử dụng đường đô thị để họp chợ, kinh doanh dịch vụ ăn uống, bày hàng hóa, vật liệu. 4. Đổ rác, chất phế thải và các hành vi gây mất vệ sinh môi trường kết cấu hạ tầng giao thông đô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I TỔ CHỨC CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Yêu cầu về tổ chức chiếu sáng đô thị 1. Tuân thủ theo quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tuân thủ các quy định về quản lý chiếu sáng đô thị. 3. Bảo đảm các chức năng chiếu sáng cho các hoạt động của đô thị về ban đêm, góp phần tôn tạo diện mạo, mỹ quan đô thị và bảo đảm tiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chiếu sáng các công trình giao thông đô thị 1. Bảo đảm các chức năng về chiếu sáng, định vị, dẫn hướng cho các đối tượng tham gia giao thông hoạt động an toàn về ban đêm. Các chỉ tiêu định lượng, chất lượng chiếu sáng bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị quy định cho từng loại công trình giao thông. 2. Việc xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chiếu sáng không gian công cộng trong đô thị 1. Công viên, vườn hoa, quảng trường, các khu vực ven hồ nước, ven hai bên bờ sông, ven bờ biển và các không gian công cộng có ý nghĩa về chính trị, lịch sử, văn hóa trong đô thị được tổ chức chiếu sáng theo quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị được phê duyệt. 2. Giải p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chiếu sáng mặt ngòai các công trình trong đô thị 1. Các công trình kiến trúc, xây dựng; các công trình di tích lịch sử, văn hóa, thể thao; tháp truyền hình; ăng ten thu, phát sóng có kiểu dáng, hình ảnh và vị trí tạo điểm nhấn của đô thị hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến bộ mặt kiến trúc và cảnh quan đô thị phải được chiếu sáng mặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chiếu sáng khuôn viên công trình do các tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý và sử dụng 1. Tùy theo vị trí, chiếu sáng khuôn viên công trình phải đảm bảo các yêu cầu về thẩm mỹ, an ninh, tiết kiệm và hiệu quả, kết hợp chiếu sáng khuôn viên với chiếu sáng các công trình trong khuôn viên hoặc với các khu vực lân cận. 2. Khuôn viên c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chiếu sáng quảng cáo, trang trí và chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội 1. Đối với chiếu sáng quảng cáo, trang trí: a) Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, các quy định của Luật Quảng cáo và các quy định khác về quản lý chiếu sáng đô thị có liên quan; b) Bảo đảm an toàn, tính thẩm mỹ đô thị, cấm lạm dụng chiếu sáng quảng cáo, trang trí l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nguồn vốn đầu tư cho phát triển chiếu sáng đô thị 1. Chương trình, dự án chiếu sáng đô thị được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách, vốn tín dụng, vốn tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác của các tổ chức và cá nhân. 2. Nhà nước khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển toàn bộ hoặc một phần hệ thống chiếu sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Kế họach đầu tư, phát triển chiếu sáng công cộng đô thị 1. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị hàng năm bao gồm: Các giải pháp, phương án đầu tư ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Ưu đãi và hổ trợ để phát triển chiếu sáng đô thị 1. Ưu tiên sử dụng các nguồn tài chính ưu đãi hoặc hỗ trợ lãi suất cho việc đổi mới dây chuyền công nghệ sản xuất các sản phẩm chiếu sáng hiệu suất cao - tiết kiệm điện. 2. Ưu đãi về thuế đối với các nguyên vật liệu nhập khẩu mà trong nước chưa sản xuất được để sản xuất các sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị phải có đủ năng lực về đội ngũ cán bộ và công nhân; trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ của công tác quản lý, vận hành. 2. Việc lựa chọn đơn vị quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Thực hiện tổ chức chiếu sáng công cộng đô thị theo đúng các quy trình kỹ thuật về chiếu sáng, bảo đảm an toàn và tiết kiệm điện, phòng, chống cháy nổ và thời gian vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị theo quy định. 2. Lập kế hoạch hàng năm về xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quyền và trách nhiệm đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Quyền của đơn vị quản lý, vận hành: a) Được thanh toán đúng và đủ các chi phí theo quy định trong hợp đồng; b) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn có liên quan đến chiếu sáng công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của các Sở, Ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước về chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh. Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành, đảm bảo hiệu quả sử dụng và mỹ quan đô thị; b) Căn cứ vào quy định, hướng dẫn của Nhà nước và điều kiện phát triển kinh tế - xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý toàn bộ hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn được giao quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Ban hành các quy định cụ thể về quản lý chiếu sáng đô thị theo phân cấp, trong đó quy định rõ trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân tham gia tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I TỔ CHỨC TRỒNG, CHĂM SÓC, ƯƠM CÂY, BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Các lọai cây xanh bóng mát trồng trong đô thị Thực hiện theo phụ lục II, Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28/02/2005 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm
Open sectionThis section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 30. Các lọai cây xanh bóng mát trồng trong đô thị
- Thực hiện theo phụ lục II, Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị.
- Về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28/02/2005 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm
- Điều 30. Các lọai cây xanh bóng mát trồng trong đô thị
- Thực hiện theo phụ lục II, Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị.
Về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28/02/2005 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm
Left
Điều 31.
Điều 31. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Căn cứ kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị đã được duyệt; lập kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm, giai đo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Khuyến khích tham gia quản lý và phát triển cây xanh đô thị 1. Khuyến khích xã hội hóa công tác quản lý, trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị và phát triển vườn ươm cây theo quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch chuyên ngành được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các hoạt động dịch vụ cung cấp giống, cây trồng, trồng và chăm sóc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ được giao theo quy định của Uỷ ban nhân dân cấp huyện. 2. Việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Các Sở, Ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn; b) Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị, tổ chức lập kế hoạch hàng năm và 5 năm về đầu tư phát triển cây xanh sử dụng công cộng trình Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý, kiểm tra, bảo vệ và phát triển cây xanh đô thị trên địa bàn; xử lý các hành vi xâm phạm về cây xanh đô thị. 2. Tổ chức lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị, kế hoạch phát triển cây xanh đô thị theo thẩm quyền phù hợp với quy hoạch xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Các tổ chức, cá nhân được giao quản lý cây xanh đô thị 1. Thực hiện trồng, chăm sóc và quản lý hệ thống cây xanh đô thị theo hợp đồng đã ký với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và cung cấp các dịch vụ có liên quan tới cây xanh đô thị cho xã hội. 2. Lập danh sách và tổ chức đánh số các loại cây xanh, cây cần bảo tồn trên đường ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I NỘI DUNG YÊU CẦU CHỦ YẾU CỦA QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Công tác lập và quản lý quy hoạch thoát nước 1. Quy định chung về quy hoạch thoát nước: a) Quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị, quy họach thóat nước thải đô thị (gọi chung là quy họach thóat nước) được lập, phê duyệt làm cơ sở cho các hoạt động thoát nước tiếp theo. Mọi tổ chức, cá nhân tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Nguyên tắc “hoàn trả” địa hình thoát nước khu vực, lưu vực 1. Các dự án đầu tư xây dựng các khu đô thị mới, khu nhà ở, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung, các dự án công trình hạ tầng kỹ thuật khác khi có nhu cầu san lấp, đào đắp địa hình làm ảnh hưởng đến dòng chảy thoát nước của khu vực, của lưu vực đều phải có p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Quản lý dự án đầu tư và tổ chức xây dựng công trình thoát nước 1. Quản lý dự án đầu tư công trình thoát nước: a) Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước phải tuân theo các nội dung của Quy định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật về đầu tư xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quản lý chất lượng nước thải đối với hệ thống thoát nước chung hoặc nửa riêng 1. Đối với nước mưa: a) Quản lý hệ thống thoát nước mưa bao gồm quản lý các công trình từ cửa thu nước mưa, các tuyến cống dẫn nước mưa khu vực, các kênh mương thoát nước chính, hồ điều hòa nước mưa, chống úng ngập, các trạm bơm, các van ngăn triều (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quản lý chất lượng nước thải đối với hệ thống thoát nước riêng (nước mưa và nước thải riêng) 1. Đối với nước mưa: Thực hiện theo Khoản 1, Điều 40 của Quy định này. Hệ thống thu gom và chuyển tải thoát nước mưa không phải và không được đổ vào khu xử lý nước thải tập trung. 2. Đối với nước thải sinh hoạt: Khu vực có hệ thống tho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thỏa thuận đấu nối 1. Cơ quan, đơn vị quản lý khai thác, vận hành hệ thống thoát nước tại các Điều 47, 48, 49 của Quy định này có trách nhiệm chấp thuận đấu nối cho các tổ chức, cá nhân thoát nước đảm bảo theo Khoản 1, 2 các Điều 40, 41 của Quy định này vào hệ thống thu gom nước thải thuộc mình đang quản lý, khai thác. Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quản lý chất lượng nguồn xả và điểm xả ra nguồn tiếp nhận 1. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ kiểm soát ô nhiễm và xác nhận về chất lượng các nguồn xả của hệ thống thoát nước trước khi xả ra nguồn tiếp nhận và là cơ quan quản lý nhà nước về kiểm tra, kiểm soát về lưu lượng, lưu vực các nguồn xả của hệ thống thoát n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Phí thoát nước thải và đối tượng thu phí 1. Phí thoát nước thải là phí dịch vụ áp dụng cho các khu vực có hệ thống thoát nước thải tập trung. 2. Việc tổ chức lập, trình phương án, thẩm định phương án phí thoát nước thải thực hiện theo các quy định hiện hành. 3. Thẩm quyền quyết định phí thoát nước thải: a) Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II NỘI DUNG CỦA QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Các Sở, ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng: a) Chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động thoát nước hai bên trục đường trong đô thị trên địa bàn tỉnh; b) Chủ trì giải quyết phương án thoát nước khi hệ thống đó liên quan đến nhiều ngành và nhiều địa phương, các kiến nghị có liên quan đến hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore 1. Chủ trì và chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động thoát nước của hệ thống thoát nước trong hàng rào khu công nghiệp. Giải quyết các kiến nghị có liên quan đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Đối với chủ đầu tư cơ sở hạ tầng các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu nhà ở và các chủ dự án đầu tư theo hình thức B.O.T, B.T, B.T.O 1. Có trách nhiệm phối hợp và chịu sự quản lý của Sở Xây dựng hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện, các sở ngành chức năng, các phòng ban chức năng của huyện thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Các đơn vị quản lý khai thác, vận hành hệ thống thoát nước 1. Có trách nhiệm phối hợp và chịu sự quản lý của các cơ quan chuyên môn về các hoạt động thoát nước được quy định tại Mục II, của Chương này. 2. Chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý khai thác, vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, cải tạo và sửa chữa hệ thống thoát nước theo ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện quản lý nhà nước về các hoạt động thoát nước đối với tất cả các hệ thống sông, suối, kênh, mương, rạch, hệ thống thoát nước hai bên các trục đường trên địa bàn được giao quản lý (trừ hệ thống thoát nước được quy định tại các Điều 45, 46, 47 của Quy định này); gồm các nội d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG CHUNG HỆ THỐNG KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Công tác lập và quản lý quy hoạch 1. Các đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị phải tuân thủ đầy đủ các quy định về quỹ đất dành cho hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 của Bộ Xây dựng. 2. Quy hoạch chuyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Quản lý dự án đầu tư 1. Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch hoặc dự án đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư xây dựng công trình. 2. Đối với dự án công trình kết cấu hạ tầng giao thông xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa. Đơn vị đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Công tác bảo trì, duy tu, bảo dưỡng 1. Kết cấu hạ tầng giao thông sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để khai thác lâu dài. Nội dung bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông được thực hiện theo Điều 6, Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19/4/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về quản lý và bảo trì đường bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Quản lý khai thác và vận hành 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải được quản lý chặt chẽ trong phạm vi chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng (đối với đường đô thị), cao độ nền theo quy hoạch được duyệt (nếu có). 2. Công tác phân luồng, kẽ vạch sơn, lắp đặt hệ thống biển báo, đèn tín hiệu giao thông phải tuân thủ theo quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Quản lý cải tạo, sửa chữa Khi cải tạo, sửa chữa các công trình kết cấu hạ tầng giao thông và hệ thống các kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác phải có giấy phép. Cơ quan cấp phép là đầu mối lấy ý kiến các cơ quan quản lý các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác có liên quan. Trong quá trình thi công cần phải bảo đảm giao thông luôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Các Sở, Ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng a) Chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị; bao gồm các công tác: - Chủ trì, phối hợp với địa phương trong công tác tiếp nhận, bàn giao công trình kết cấu hạ tầng giao thông nhằm đảm bảo việc quản lý, phát triển hệ thống kết cấu hạ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Các Sở, ngành chức năng có liên quan Các Sở, ngành: Công Thương, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Chủ đầu tư cơ sở hạ tầng các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu nhà ở và chủ dự án đầu tư theo hình thức BOT, BT, BTO 1. Có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị được phân cấp quản lý, tạo điều kiện cho các cơ quan chức năng thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động quản lý nhà nước đối với hệ thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Uỷ ban nhân cấp huyện 1. Quản lý, vận hành, xây dựng kế hoạch cải tạo, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị đối với tất cả các tuyến đường, cầu đường bộ trong và ngoài đô thị trên địa bàn (trừ các tuyến đường trong khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu đô thị mới, khu nhà ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng: Chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này; chủ trì hướng dẫn, thanh kiểm tra, đôn đốc và giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện; theo dõi và cập nhật các quy định pháp luật có liên quan đảm bảo công tác tổ chức quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Căn cứ theo chức năng nhiệm vụ của mình và theo các nội dung đã được phân cấp quản lý; ban hành, chỉ đạo các phòng ban chuyên môn, các đơn vị trực thuộc, các đơn vị được giao quản lý vận hành ban hành các quy định cụ thể của từng địa phương, thực hiện theo các nội dung tổ chức quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Tổ chức phối hợp 1. Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm: Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, vận động các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện tốt các hoạt động liên quan đến việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.