Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 50
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành “Quy định quản lý các công trình giao thông, chiếu sáng, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương”

Open section

Tiêu đề

Về quản lý cây xanh đô thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý cây xanh đô thị
Removed / left-side focus
  • Ban hành “Quy định quản lý các công trình giao thông, chiếu sáng, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các công trình giao thông, chiếu sáng, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương”. Ðiều 2. Quyết định nay thay thế các Quyết định: Quyết định 32/2010/QĐ-UBND ngày 08/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về quản lý cây xanh tại các đô thị trên phạm vi toàn quốc. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy định của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về quản lý cây xanh tại các đô thị trên phạm vi toàn quốc.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các công trình giao thông, chiếu sáng, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.
  • Ðiều 2. Quyết định nay thay thế các Quyết định: Quyết định 32/2010/QĐ-UBND ngày 08/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thô...
  • Quyết định 38/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định Quản lý họat động thóat nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

Mục I

Mục I

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của việc ban hành 1. Văn bản này quy định về quản lý các công trình giao thông, chiếu sáng, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Xác định rõ chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm của các Sở, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan đối với công tác tổ chức quản lý, vận hành và sử dụng các hạng mụ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đô thị 1. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị được lập làm cơ sở để lập dự án đầu tư cây xanh, công viên – vườn hoa. 2. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa bao gồm: a) Phạm vi, ranh giới, diện tích khu vực lập quy hoạch; b) C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đô thị
  • 1. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị được lập làm cơ sở để lập dự án đầu tư cây xanh, công viên – vườn hoa.
  • 2. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích của việc ban hành
  • 1. Văn bản này quy định về quản lý các công trình giao thông, chiếu sáng, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • Xác định rõ chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm của các Sở, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan đối với công tác tổ chức quản lý, vận hành và sử dụng các hạng mục bao gồm quản lý và bảo vệ kế...
left-only unmatched

Mục II

Mục II QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống điện chiếu sáng công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định này quy định về hoạt động chiếu sáng tại các đô thị và khuyến khích áp dụng đối với các khu vực n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Quản lý cây xanh đô thị bao gồm: quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị. 2. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị. 3. Cây xanh sử d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
  • 1. Quản lý cây xanh đô thị bao gồm: quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này được áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống điện chiếu sáng công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Quy định này quy định về hoạt động chiếu sáng tại các đô thị và khuyến khích áp dụng đối với các khu vực ngoài đô thị trên phạm vi toàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý và chính sách phát triển chiếu sáng đô thị 1. Chiếu sáng đô thị là một nguyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị được quản lý thống nhất và có phân công, phân cấp trách nhiệm, quyền hạn cụ thể theo quy định của pháp luật. 2. Chiếu sáng đô thị phải sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả, an toàn, bảo vệ môi trường và tuâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý cây xanh đô thị, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng. 3. Nhà nước khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng.
  • 3. Nhà nước khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia quy hoạch; trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ quản lý cây xanh đô thị.
  • 4. Việc quản lý, phát triển cây xanh đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị, quy chuẩn kỹ thuật đồng thời góp phần tạo cảnh quan, bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học.
Removed / left-side focus
  • 2. Chiếu sáng đô thị phải sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả, an toàn, bảo vệ môi trường và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật.
  • 3. Chiếu sáng đô thị phải được quy hoạch; việc phát triển và đầu tư chiếu sáng đô thị phải theo quy hoạch đô thị được phê duyệt.
  • Nhà nước có trách nhiệm trong việc xây dựng chiến lược phát triển chiếu sáng đô thị nhằm đầu tư xây dựng và không ngừng nâng cao hiệu quả hoạt động, bảo đảm chất lượng chiếu sáng đô thị, từng bước...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý và chính sách phát triển chiếu sáng đô thị Right: Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị
  • Left: 1. Chiếu sáng đô thị là một nguyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị được quản lý thống nhất và có phân công, phân cấp trách nhiệm, quyền hạn cụ thể theo quy định của pháp luật. Right: 1. Chính phủ thống nhất quản lý cây xanh đô thị, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Đơn vị quản lý, vận hành có trách nhiệm bảo vệ tài sản của hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị (nguồn sáng, thiết bị chiếu sáng, đường dây, cột điện, tủ điện, hệ thống điều khiển và các thiết bị điện khác) trên địa bàn được giao. 2. Mọi tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thực hiện...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm bao gồm: công tác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm bao gồm: công tác trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ cây xanh đô thị
  • xây mới, cải tạo, chỉnh trang và nâng cấp các công trình xây dựng thuộc khu vực cây xanh sử dụng công cộng đô thị.
Removed / left-side focus
  • Đơn vị quản lý, vận hành có trách nhiệm bảo vệ tài sản của hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị (nguồn sáng, thiết bị chiếu sáng, đường dây, cột điện, tủ điện, hệ thống điều khiển và các thiết bị đ...
  • Mọi tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị, kịp thời phát hiện, ngăn chặn và báo cho cơ quan có thẩm quyền các hành vi vi phạm các q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị Right: Điều 4. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị cấm 1. Thiết kế, xây dựng công trình chiếu sáng đô thị không tuân thủ quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị, thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tổ chức chiếu sáng đô thị không đúng quy định. 3. Sử dụng nguồn điện cấp cho hệ thống chiếu sáng đô thị vào mục đích khác. 4. Trộm cắp các thiết...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về cây xanh đô thị 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan đến cây xanh đô thị do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Bộ Xây dựng tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch, thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về cây xanh đô thị
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan đến cây xanh đô thị do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
  • 2. Bộ Xây dựng tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch, thiết kế cây xanh đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị cấm
  • 1. Thiết kế, xây dựng công trình chiếu sáng đô thị không tuân thủ quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị, thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Tổ chức chiếu sáng đô thị không đúng quy định.
left-only unmatched

Mục III

Mục III QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định phân cấp về lập, phê duyệt kế hoạch phát triển cây xanh đô thị theo quy hoạch đô thị được duyệt, quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Quản lý, bảo vệ, bảo tồn, chặt hạ và dịch chuyển cây xanh đô thị; b) Cây xanh đô...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý cây xanh đô thị Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tuyên truyền phổ biến, giáo dục, hướng dẫn người dân và cộng đồng dân cư th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý cây xanh đô thị
  • Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tuyên truyền...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Quy định này quy định phân cấp về lập, phê duyệt kế hoạch phát triển cây xanh đô thị theo quy hoạch đô thị được duyệt, quản lý Nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giữ gìn, bảo vệ cây xanh đô thị, ngăn chặn các hành vi gây ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của cây xanh đô thị; phát hiện cây nguy hiểm và thông báo kịp thời cho cơ quan quản lý cây xanh để kiểm tra, xử lý. Mọi trường hợp vi phạm các quy định v...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các hành vi bị cấm 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định. 3. Tự ý chặt hạ, dịch chuyển, chặt nhánh, tỉa càn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các hành vi bị cấm
  • 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép.
  • 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị
  • phát hiện cây nguy hiểm và thông báo kịp thời cho cơ quan quản lý cây xanh để kiểm tra, xử lý. Mọi trường hợp vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng cây xanh đô thị tuỳ theo mức độ vi phạm, phải...
  • 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư phát triển công viên, cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm phục vụ lợi ích cộng đồng và khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia đầ...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giữ gìn, bảo vệ cây xanh đô thị, ngăn chặn các hành vi gây ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của cây xanh đô thị Right: 7. Các tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý cây xanh đô thị không thực hiện đúng các quy định về quản lý cây xanh đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các hành vi bị cấm 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định. 3. Tự ý chặt hạ, dịch chuyển, chặt nhánh, tỉa càn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch cây xanh đô thị 1. Phù hợp với yêu cầu và mục tiêu của quy hoạch đô thị và phát triển đô thị. 2. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, khí hậu, thổ nhưỡng, tính chất, chức năng, truyền thống, văn hóa và bản sắc của đô thị. 3. Kết hợp hài hòa với không gian mặt nước, cảnh quan và môi trường; đáp ứng các yêu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch cây xanh đô thị
  • 1. Phù hợp với yêu cầu và mục tiêu của quy hoạch đô thị và phát triển đô thị.
  • 2. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, khí hậu, thổ nhưỡng, tính chất, chức năng, truyền thống, văn hóa và bản sắc của đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các hành vi bị cấm
  • 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép.
  • 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định chung về trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12 và 13, Chương III, Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định chung về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị 1. Việc trồng cây xanh đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải bảo đảm đúng quy trình kỹ thuật, đúng chủng loại, tiêu chuẩn cây và bảo đảm an toàn; cây mới trồng phải được bảo vệ, chống giữ thân cây chắc chắn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc trồng cây xanh đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải bảo đảm đúng quy trình kỹ thuật, đúng chủng loại, tiêu chuẩn cây và bảo đảm an toàn
  • cây mới trồng phải được bảo vệ, chống giữ thân cây chắc chắn, ngay thẳng đảm bảo cây sinh trưởng và phát triển tốt.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12 và 13, Chương III, Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Quy định chung về trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị Right: Điều 11. Quy định chung về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị
left-only unmatched

Mục IV

Mục IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thoát nước trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định việc phân cấp và quản lý về hoạt động thoát nước tại các khu vực trong và ngoài đô thị, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, hệ thống các công trình giao thông v...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối với vườn ươm cây xanh đô thị 1. Đô thị phải dành quỹ đất để phát triển vườn ươm theo quy hoạch. 2. Tổ chức hoặc cá nhân sử dụng đất để phát triển vườn ươm phải bảo đảm đúng mục đích, hiệu quả sử dụng đất; áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào việc nghiên cứu giống cây, thuần hóa cây nhập ngoại; công tác ươm trồng giống cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối với vườn ươm cây xanh đô thị
  • 1. Đô thị phải dành quỹ đất để phát triển vườn ươm theo quy hoạch.
  • 2. Tổ chức hoặc cá nhân sử dụng đất để phát triển vườn ươm phải bảo đảm đúng mục đích, hiệu quả sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thoát nước trên địa bàn tỉnh.
  • Quy định việc phân cấp và quản lý về hoạt động thoát nước tại các khu vực trong và ngoài đô thị, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, hệ thống các công trình giao thông và các khu nhà ở tập trung...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc kết hợp công trình thoát nước với công trình kỹ thuật hạ tầng khác 1. Khi lập dự án đầu tư về hệ thống, công trình thoát nước và dự án đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật có thoát nước đều phải tuân thủ quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch thoát nước được phê duyệt. Trong trường hợp chưa có quy hoạch thoát...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Bảo vệ cây xanh đô thị 1. Cây xanh đô thị phải được giữ gìn, bảo vệ và kiểm tra thường xuyên 2. Mọi tổ chức và cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ cây xanh trong đô thị đồng thời thông báo cho Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Bảo vệ cây xanh đô thị
  • 1. Cây xanh đô thị phải được giữ gìn, bảo vệ và kiểm tra thường xuyên
  • Mọi tổ chức và cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ cây xanh trong đô thị đồng thời thông báo cho Ủy b...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguyên tắc kết hợp công trình thoát nước với công trình kỹ thuật hạ tầng khác
  • Khi lập dự án đầu tư về hệ thống, công trình thoát nước và dự án đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật có thoát nước đều phải tuân thủ quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch thoát nước được p...
  • Trong trường hợp chưa có quy hoạch thoát nước được duyệt thì phải thực hiện theo Khoản 4, Điều 39 của Quy định này để xác định các thông số kỹ thuật cho việc lập dự án.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các hành vi bị cấm 1. Phá hoại các công trình của hệ thống thoát nước. 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ hệ thống thoát nước. 3. Cản trở việc kiểm tra, thanh tra hoạt động thoát nước. 4. Không tuân thủ các quy định về cao độ nền xây dựng khi tiến hành xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các công trình xây dựng trong đô thị. 5. Xả...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị: a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm; b) Cây xanh bị bệnh hoặc đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn; c) Cây xanh trong các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. 2. Các trường hợp chặt hạ, dịch ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
  • 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị:
  • a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Các hành vi bị cấm
  • 1. Phá hoại các công trình của hệ thống thoát nước.
  • 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ hệ thống thoát nước.
left-only unmatched

Mục V

Mục V QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về kết cấu hạ tầng giao thông trong và ngoài đô thị và các hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác kết nối liên thông hoặc tiếp giáp với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc quản lý nhà nước...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị 1. Đối với cây xanh trên đường phố a) Cây bóng mát trồng trên đường phố phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật và khoảng cách cây trồng, chiều cao, đường kính cây; b) Việc lựa chọn các hình thức bố trí cây, loại cây trồng trên đường phố phải phù hợp với từng loại đường phố, đặc thù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị
  • 1. Đối với cây xanh trên đường phố
  • a) Cây bóng mát trồng trên đường phố phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật và khoảng cách cây trồng, chiều cao, đường kính cây;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định về kết cấu hạ tầng giao thông trong và ngoài đô thị và các hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác kết nối liên thông hoặc tiếp giáp với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc quản lý nhà nước, quản lý khai thác, sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc chung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, căn cứ các quy định của pháp luật hiện hành tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông theo chức năng, nhiệm vụ được phân công; Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đối với cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị 1. Các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm trong việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh trong khuôn viên do mình quản lý. 2. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm đ của khoản 2; khoản 4; điểm a, điểm c, điểm d của khoản 7 Điều 14 của Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Đối với cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị
  • 1. Các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm trong việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh trong khuôn viên do mình quản lý.
  • 2. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm đ của khoản 2; khoản 4; điểm a, điểm c, điểm d của khoản 7 Điều 14 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nguyên tắc chung quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
  • 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, căn cứ các quy định của pháp luật hiện hành tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông theo chức năng, nhiệm vụ được phân công
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông theo phân cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Các hành vi bị cấm 1. Tự ý xây dựng, đào bới kết cấu hạ tầng giao thông đô thị. 2. Tự ý mở đường nhánh hoặc đấu nối trái phép vào đường đô thị. 3. Sử dụng đường đô thị để họp chợ, kinh doanh dịch vụ ăn uống, bày hàng hóa, vật liệu. 4. Đổ rác, chất phế thải và các hành vi gây mất vệ sinh môi trường kết cấu hạ tầng giao thông đô...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đối với cây được bảo tồn trong đô thị 1. Các loại cây được bảo tồn phải thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, treo biển tên, lập hồ sơ, đồng thời phải có chế độ chăm sóc đặc biệt và bảo vệ cho từng cây để phục vụ công tác bảo tồn. 2. Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý ban hành danh mục cây cần được bảo tồn trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đối với cây được bảo tồn trong đô thị
  • 1. Các loại cây được bảo tồn phải thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, treo biển tên, lập hồ sơ, đồng thời phải có chế độ chăm sóc đặc biệt và bảo vệ cho từng cây để phục vụ công tác bảo...
  • 2. Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý ban hành danh mục cây cần được bảo tồn trên địa bàn do mình quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Các hành vi bị cấm
  • 1. Tự ý xây dựng, đào bới kết cấu hạ tầng giao thông đô thị.
  • 2. Tự ý mở đường nhánh hoặc đấu nối trái phép vào đường đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

Open section

Chương II

Chương II QUY HOẠCH CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH CÂY XANH ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
left-only unmatched

Mục I

Mục I TỔ CHỨC CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Yêu cầu về tổ chức chiếu sáng đô thị 1. Tuân thủ theo quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tuân thủ các quy định về quản lý chiếu sáng đô thị. 3. Bảo đảm các chức năng chiếu sáng cho các hoạt động của đô thị về ban đêm, góp phần tôn tạo diện mạo, mỹ quan đô thị và bảo đảm tiết...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Đối với cây nguy hiểm trong đô thị 1. Cây nguy hiểm trong đô thị phải có biện pháp bảo vệ và có kế hoạch chặt hạ, dịch chuyển kịp thời. Cây trồng mới phải bảo đảm theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này. 2. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh có trách nhiệm lập hồ sơ theo dõi tình trạng phát triển của cây; lập kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cây nguy hiểm trong đô thị phải có biện pháp bảo vệ và có kế hoạch chặt hạ, dịch chuyển kịp thời. Cây trồng mới phải bảo đảm theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này.
  • 2. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh có trách nhiệm lập hồ sơ theo dõi tình trạng phát triển của cây
  • lập kế hoạch chặt hạ, dịch chuyển cây trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đồng thời tổ chức triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • 1. Tuân thủ theo quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Tuân thủ các quy định về quản lý chiếu sáng đô thị.
  • 3. Bảo đảm các chức năng chiếu sáng cho các hoạt động của đô thị về ban đêm, góp phần tôn tạo diện mạo, mỹ quan đô thị và bảo đảm tiết kiệm điện, hiệu quả.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Yêu cầu về tổ chức chiếu sáng đô thị Right: Điều 18. Đối với cây nguy hiểm trong đô thị
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Chiếu sáng các công trình giao thông đô thị 1. Bảo đảm các chức năng về chiếu sáng, định vị, dẫn hướng cho các đối tượng tham gia giao thông hoạt động an toàn về ban đêm. Các chỉ tiêu định lượng, chất lượng chiếu sáng bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị quy định cho từng loại công trình giao thông. 2. Việc xây dựng...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ được giao theo quy định của Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
  • Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu...
  • 2. Việc lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh theo hình thức đấu thầu hoặc đặt hàng thông qua hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Chiếu sáng các công trình giao thông đô thị
  • Bảo đảm các chức năng về chiếu sáng, định vị, dẫn hướng cho các đối tượng tham gia giao thông hoạt động an toàn về ban đêm.
  • Các chỉ tiêu định lượng, chất lượng chiếu sáng bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về chiếu sáng đô thị quy định cho từng loại công trình giao thông.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Chiếu sáng không gian công cộng trong đô thị 1. Công viên, vườn hoa, quảng trường, các khu vực ven hồ nước, ven hai bên bờ sông, ven bờ biển và các không gian công cộng có ý nghĩa về chính trị, lịch sử, văn hóa trong đô thị được tổ chức chiếu sáng theo quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị được phê duyệt. 2. Giải p...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thống nhất quản lý cây xanh các đô thị trên địa bàn tỉnh. Phân công trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn. 2. Ban hành hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành các văn bản quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Thống nhất quản lý cây xanh các đô thị trên địa bàn tỉnh. Phân công trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn.
  • 2. Ban hành hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành các văn bản quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Chiếu sáng không gian công cộng trong đô thị
  • Công viên, vườn hoa, quảng trường, các khu vực ven hồ nước, ven hai bên bờ sông, ven bờ biển và các không gian công cộng có ý nghĩa về chính trị, lịch sử, văn hóa trong đô thị được tổ chức chiếu sá...
  • Giải pháp chiếu sáng không gian công cộng phải góp phần tăng tính thẩm mỹ không gian đô thị, kết hợp hài hòa giữa các yếu tố cảnh quan như cây xanh, thảm cỏ, bồn hoa, mặt nước với các công trình ki...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Chiếu sáng mặt ngòai các công trình trong đô thị 1. Các công trình kiến trúc, xây dựng; các công trình di tích lịch sử, văn hóa, thể thao; tháp truyền hình; ăng ten thu, phát sóng có kiểu dáng, hình ảnh và vị trí tạo điểm nhấn của đô thị hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến bộ mặt kiến trúc và cảnh quan đô thị phải được chiếu sáng mặt...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch đô thị 1. Quy hoạch cây xanh đô thị là một nội dung trong quy hoạch đô thị. 2. Trong quy hoạch chung đô thị phải xác định: chỉ tiêu đất cây xanh, tổng diện tích đất cây xanh cho toàn đô thị, từng khu vực đô thị (khu vực mới; khu vực cũ, cải tạo và khu vực dự kiến phát triển), diện tíc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch cây xanh đô thị là một nội dung trong quy hoạch đô thị.
  • 2. Trong quy hoạch chung đô thị phải xác định: chỉ tiêu đất cây xanh, tổng diện tích đất cây xanh cho toàn đô thị, từng khu vực đô thị (khu vực mới
  • khu vực cũ, cải tạo và khu vực dự kiến phát triển), diện tích đất để phát triển vườn ươm và phạm vi sử dụng đất cây xanh đô thị.
Removed / left-side focus
  • 1. Các công trình kiến trúc, xây dựng
  • các công trình di tích lịch sử, văn hóa, thể thao
  • tháp truyền hình
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Chiếu sáng mặt ngòai các công trình trong đô thị Right: Điều 9. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chiếu sáng khuôn viên công trình do các tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý và sử dụng 1. Tùy theo vị trí, chiếu sáng khuôn viên công trình phải đảm bảo các yêu cầu về thẩm mỹ, an ninh, tiết kiệm và hiệu quả, kết hợp chiếu sáng khuôn viên với chiếu sáng các công trình trong khuôn viên hoặc với các khu vực lân cận. 2. Khuôn viên c...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng a) Thống nhất quản lý nhà nước về cây xanh đô thị; b) Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý cây xanh đô thị; c) Hướng dẫn lập, quản lý chi phí duy trì cây xanh sử dụng công cộng sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
  • 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  • a) Thống nhất quản lý nhà nước về cây xanh đô thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Chiếu sáng khuôn viên công trình do các tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý và sử dụng
  • Tùy theo vị trí, chiếu sáng khuôn viên công trình phải đảm bảo các yêu cầu về thẩm mỹ, an ninh, tiết kiệm và hiệu quả, kết hợp chiếu sáng khuôn viên với chiếu sáng các công trình trong khuôn viên h...
  • Khuôn viên của các trụ sở cơ quan quản lý nhà nước, khuôn viên công trình do các tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý và sử dụng ở tại các vị trí quan trọng trong đô thị được tổ chức chiếu sáng theo qu...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Chiếu sáng quảng cáo, trang trí và chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội 1. Đối với chiếu sáng quảng cáo, trang trí: a) Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, các quy định của Luật Quảng cáo và các quy định khác về quản lý chiếu sáng đô thị có liên quan; b) Bảo đảm an toàn, tính thẩm mỹ đô thị, cấm lạm dụng chiếu sáng quảng cáo, trang trí l...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Ban hành các quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị theo phân cấp trên địa bàn được giao quản lý và tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định này. 3. Ban hành danh mục cây bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • 2. Ban hành các quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị theo phân cấp trên địa bàn được giao quản lý và tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chiếu sáng quảng cáo, trang trí và chiếu sáng khu vực phục vụ lễ hội
  • 1. Đối với chiếu sáng quảng cáo, trang trí:
  • a) Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, các quy định của Luật Quảng cáo và các quy định khác về quản lý chiếu sáng đô thị có liên quan;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Nguồn vốn đầu tư cho phát triển chiếu sáng đô thị 1. Chương trình, dự án chiếu sáng đô thị được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách, vốn tín dụng, vốn tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác của các tổ chức và cá nhân. 2. Nhà nước khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển toàn bộ hoặc một phần hệ thống chiếu sá...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn. 2. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị, lập kế hoạch hàng năm và 5 năm về đầu tư phát triển cây xanh sử dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn.
  • 2. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị, lập kế hoạch hàng năm và 5 năm về đầu tư phát triển cây xanh sử dụng công cộng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nguồn vốn đầu tư cho phát triển chiếu sáng đô thị
  • 1. Chương trình, dự án chiếu sáng đô thị được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách, vốn tín dụng, vốn tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác của các tổ chức và cá nhân.
  • Nhà nước khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển toàn bộ hoặc một phần hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị phù hợp với quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị được...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Kế họach đầu tư, phát triển chiếu sáng công cộng đô thị 1. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị hàng năm bao gồm: Các giải pháp, phương án đầu tư ch...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Kế họach đầu tư, phát triển chiếu sáng công cộng đô thị
  • 1. Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Kế hoạch đầu tư phát triển chiếu sáng công cộng đô thị hàng năm bao gồm:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Ưu đãi và hổ trợ để phát triển chiếu sáng đô thị 1. Ưu tiên sử dụng các nguồn tài chính ưu đãi hoặc hỗ trợ lãi suất cho việc đổi mới dây chuyền công nghệ sản xuất các sản phẩm chiếu sáng hiệu suất cao - tiết kiệm điện. 2. Ưu đãi về thuế đối với các nguyên vật liệu nhập khẩu mà trong nước chưa sản xuất được để sản xuất các sản...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Ưu đãi và hổ trợ để phát triển chiếu sáng đô thị
  • 1. Ưu tiên sử dụng các nguồn tài chính ưu đãi hoặc hỗ trợ lãi suất cho việc đổi mới dây chuyền công nghệ sản xuất các sản phẩm chiếu sáng hiệu suất cao - tiết kiệm điện.
  • 2. Ưu đãi về thuế đối với các nguyên vật liệu nhập khẩu mà trong nước chưa sản xuất được để sản xuất các sản phẩm chiếu sáng hiệu suất cao - tiết kiệm năng lượng.
left-only unmatched

Mục II

Mục II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị phải có đủ năng lực về đội ngũ cán bộ và công nhân; trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ của công tác quản lý, vận hành. 2. Việc lựa chọn đơn vị quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Thực hiện tổ chức chiếu sáng công cộng đô thị theo đúng các quy trình kỹ thuật về chiếu sáng, bảo đảm an toàn và tiết kiệm điện, phòng, chống cháy nổ và thời gian vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị theo quy định. 2. Lập kế hoạch hàng năm về xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quyền và trách nhiệm đơn vị quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Quyền của đơn vị quản lý, vận hành: a) Được thanh toán đúng và đủ các chi phí theo quy định trong hợp đồng; b) Đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn có liên quan đến chiếu sáng công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của các Sở, Ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước về chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh. Đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành, đảm bảo hiệu quả sử dụng và mỹ quan đô thị; b) Căn cứ vào quy định, hướng dẫn của Nhà nước và điều kiện phát triển kinh tế - xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý toàn bộ hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn được giao quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Ban hành các quy định cụ thể về quản lý chiếu sáng đô thị theo phân cấp, trong đó quy định rõ trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân tham gia tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

Chương III

Chương III TRỒNG, CHĂM SÓC, ƯƠM CÂY, BẢO VỆ, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRỒNG, CHĂM SÓC, ƯƠM CÂY, BẢO VỆ, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
left-only unmatched

Mục I

Mục I TỔ CHỨC TRỒNG, CHĂM SÓC, ƯƠM CÂY, BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Các lọai cây xanh bóng mát trồng trong đô thị Thực hiện theo phụ lục II, Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Căn cứ kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị đã được duyệt; lập kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm, giai đo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Khuyến khích tham gia quản lý và phát triển cây xanh đô thị 1. Khuyến khích xã hội hóa công tác quản lý, trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị và phát triển vườn ươm cây theo quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch chuyên ngành được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các hoạt động dịch vụ cung cấp giống, cây trồng, trồng và chăm sóc,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ được giao theo quy định của Uỷ ban nhân dân cấp huyện. 2. Việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Các Sở, Ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn; b) Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị, tổ chức lập kế hoạch hàng năm và 5 năm về đầu tư phát triển cây xanh sử dụng công cộng trình Ủy ban nhân dân tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý, kiểm tra, bảo vệ và phát triển cây xanh đô thị trên địa bàn; xử lý các hành vi xâm phạm về cây xanh đô thị. 2. Tổ chức lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị, kế hoạch phát triển cây xanh đô thị theo thẩm quyền phù hợp với quy hoạch xây...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị: a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm; b) Cây xanh bị bệnh hoặc đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn; c) Cây xanh trong các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. 2. Các trường hợp chặt hạ, dịch ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
  • 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị:
  • a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm;
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Tổ chức thực hiện quản lý, kiểm tra, bảo vệ và phát triển cây xanh đô thị trên địa bàn; xử lý các hành vi xâm phạm về cây xanh đô thị.
  • 2. Tổ chức lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị, kế hoạch phát triển cây xanh đô thị theo thẩm quyền phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy họach đô thị đã được du...
left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Các tổ chức, cá nhân được giao quản lý cây xanh đô thị 1. Thực hiện trồng, chăm sóc và quản lý hệ thống cây xanh đô thị theo hợp đồng đã ký với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và cung cấp các dịch vụ có liên quan tới cây xanh đô thị cho xã hội. 2. Lập danh sách và tổ chức đánh số các loại cây xanh, cây cần bảo tồn trên đường ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC
left-only unmatched

Mục I

Mục I NỘI DUNG YÊU CẦU CHỦ YẾU CỦA QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Công tác lập và quản lý quy hoạch thoát nước 1. Quy định chung về quy hoạch thoát nước: a) Quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị, quy họach thóat nước thải đô thị (gọi chung là quy họach thóat nước) được lập, phê duyệt làm cơ sở cho các hoạt động thoát nước tiếp theo. Mọi tổ chức, cá nhân tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Nguyên tắc “hoàn trả” địa hình thoát nước khu vực, lưu vực 1. Các dự án đầu tư xây dựng các khu đô thị mới, khu nhà ở, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung, các dự án công trình hạ tầng kỹ thuật khác khi có nhu cầu san lấp, đào đắp địa hình làm ảnh hưởng đến dòng chảy thoát nước của khu vực, của lưu vực đều phải có p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Quản lý dự án đầu tư và tổ chức xây dựng công trình thoát nước 1. Quản lý dự án đầu tư công trình thoát nước: a) Việc lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước phải tuân theo các nội dung của Quy định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật về đầu tư xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quản lý chất lượng nước thải đối với hệ thống thoát nước chung hoặc nửa riêng 1. Đối với nước mưa: a) Quản lý hệ thống thoát nước mưa bao gồm quản lý các công trình từ cửa thu nước mưa, các tuyến cống dẫn nước mưa khu vực, các kênh mương thoát nước chính, hồ điều hòa nước mưa, chống úng ngập, các trạm bơm, các van ngăn triều (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Quản lý chất lượng nước thải đối với hệ thống thoát nước riêng (nước mưa và nước thải riêng) 1. Đối với nước mưa: Thực hiện theo Khoản 1, Điều 40 của Quy định này. Hệ thống thu gom và chuyển tải thoát nước mưa không phải và không được đổ vào khu xử lý nước thải tập trung. 2. Đối với nước thải sinh hoạt: Khu vực có hệ thống tho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thỏa thuận đấu nối 1. Cơ quan, đơn vị quản lý khai thác, vận hành hệ thống thoát nước tại các Điều 47, 48, 49 của Quy định này có trách nhiệm chấp thuận đấu nối cho các tổ chức, cá nhân thoát nước đảm bảo theo Khoản 1, 2 các Điều 40, 41 của Quy định này vào hệ thống thu gom nước thải thuộc mình đang quản lý, khai thác. Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quản lý chất lượng nguồn xả và điểm xả ra nguồn tiếp nhận 1. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ kiểm soát ô nhiễm và xác nhận về chất lượng các nguồn xả của hệ thống thoát nước trước khi xả ra nguồn tiếp nhận và là cơ quan quản lý nhà nước về kiểm tra, kiểm soát về lưu lượng, lưu vực các nguồn xả của hệ thống thoát n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Phí thoát nước thải và đối tượng thu phí 1. Phí thoát nước thải là phí dịch vụ áp dụng cho các khu vực có hệ thống thoát nước thải tập trung. 2. Việc tổ chức lập, trình phương án, thẩm định phương án phí thoát nước thải thực hiện theo các quy định hiện hành. 3. Thẩm quyền quyết định phí thoát nước thải: a) Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II NỘI DUNG CỦA QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Các Sở, ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng: a) Chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động thoát nước hai bên trục đường trong đô thị trên địa bàn tỉnh; b) Chủ trì giải quyết phương án thoát nước khi hệ thống đó liên quan đến nhiều ngành và nhiều địa phương, các kiến nghị có liên quan đến hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore 1. Chủ trì và chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động thoát nước của hệ thống thoát nước trong hàng rào khu công nghiệp. Giải quyết các kiến nghị có liên quan đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Đối với chủ đầu tư cơ sở hạ tầng các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu nhà ở và các chủ dự án đầu tư theo hình thức B.O.T, B.T, B.T.O 1. Có trách nhiệm phối hợp và chịu sự quản lý của Sở Xây dựng hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện, các sở ngành chức năng, các phòng ban chức năng của huyện thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Các đơn vị quản lý khai thác, vận hành hệ thống thoát nước 1. Có trách nhiệm phối hợp và chịu sự quản lý của các cơ quan chuyên môn về các hoạt động thoát nước được quy định tại Mục II, của Chương này. 2. Chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý khai thác, vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, cải tạo và sửa chữa hệ thống thoát nước theo ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện quản lý nhà nước về các hoạt động thoát nước đối với tất cả các hệ thống sông, suối, kênh, mương, rạch, hệ thống thoát nước hai bên các trục đường trên địa bàn được giao quản lý (trừ hệ thống thoát nước được quy định tại các Điều 45, 46, 47 của Quy định này); gồm các nội d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG
left-only unmatched

Mục I

Mục I NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG CHUNG HỆ THỐNG KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Công tác lập và quản lý quy hoạch 1. Các đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị phải tuân thủ đầy đủ các quy định về quỹ đất dành cho hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 của Bộ Xây dựng. 2. Quy hoạch chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Quản lý dự án đầu tư 1. Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch hoặc dự án đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về quản lý quy hoạch, quản lý đầu tư xây dựng công trình. 2. Đối với dự án công trình kết cấu hạ tầng giao thông xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa. Đơn vị đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Công tác bảo trì, duy tu, bảo dưỡng 1. Kết cấu hạ tầng giao thông sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để khai thác lâu dài. Nội dung bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông được thực hiện theo Điều 6, Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19/4/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về quản lý và bảo trì đường bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Quản lý khai thác và vận hành 1. Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị phải được quản lý chặt chẽ trong phạm vi chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng (đối với đường đô thị), cao độ nền theo quy hoạch được duyệt (nếu có). 2. Công tác phân luồng, kẽ vạch sơn, lắp đặt hệ thống biển báo, đèn tín hiệu giao thông phải tuân thủ theo quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Quản lý cải tạo, sửa chữa Khi cải tạo, sửa chữa các công trình kết cấu hạ tầng giao thông và hệ thống các kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác phải có giấy phép. Cơ quan cấp phép là đầu mối lấy ý kiến các cơ quan quản lý các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác có liên quan. Trong quá trình thi công cần phải bảo đảm giao thông luôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Các Sở, Ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng a) Chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị; bao gồm các công tác: - Chủ trì, phối hợp với địa phương trong công tác tiếp nhận, bàn giao công trình kết cấu hạ tầng giao thông nhằm đảm bảo việc quản lý, phát triển hệ thống kết cấu hạ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Các Sở, ngành chức năng có liên quan Các Sở, ngành: Công Thương, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Chủ đầu tư cơ sở hạ tầng các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu nhà ở và chủ dự án đầu tư theo hình thức BOT, BT, BTO 1. Có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị được phân cấp quản lý, tạo điều kiện cho các cơ quan chức năng thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động quản lý nhà nước đối với hệ thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Uỷ ban nhân cấp huyện 1. Quản lý, vận hành, xây dựng kế hoạch cải tạo, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị đối với tất cả các tuyến đường, cầu đường bộ trong và ngoài đô thị trên địa bàn (trừ các tuyến đường trong khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu đô thị mới, khu nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng: Chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này; chủ trì hướng dẫn, thanh kiểm tra, đôn đốc và giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện; theo dõi và cập nhật các quy định pháp luật có liên quan đảm bảo công tác tổ chức quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Căn cứ theo chức năng nhiệm vụ của mình và theo các nội dung đã được phân cấp quản lý; ban hành, chỉ đạo các phòng ban chuyên môn, các đơn vị trực thuộc, các đơn vị được giao quản lý vận hành ban hành các quy định cụ thể của từng địa phương, thực hiện theo các nội dung tổ chức quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Tổ chức phối hợp 1. Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm: Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, vận động các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện tốt các hoạt động liên quan đến việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.