Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 142

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về Quy trình tiếp nhận và xử lý Hồ sơ dự án đầu tư nước ngoài và ngoại tỉnh đầu tư vào Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quy trình tiếp nhận và xử lý Hồ sơ dự án đầu tư nước ngoài và ngoại tỉnh đầu tư vào Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Địa chính, Xây dựng, Khoa học - Công nghệ và Môi trường, Thương mại, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Chủ tịch UBND các xã, Phường, thị trấn, các nhà đầu tư nước ngoài và ngoại tỉnh đầu tư v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Tiếp nhận và xử lý sơ bộ Hồ sơ 1. Quy trình tiếp nhận và xử lý Hồ sơ dự án đầu tư được xác định từ lúc Nhà đầu tư gửi văn bản xin đầu tư đến cấp Giấy phép đầu tư ( đối với đầu tư nước ngoài ) hoặc quyết định cho phép đầu tư ( đối với đầu tư ngoại tỉnh ) đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Các Nhà đầu tư ngoại tỉnh và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quy trình xử lý Hồ sơ: 1. Sau khi nhận được Hồ sơ dự án đầu tư, Văn phòng HĐND - UBND tỉnh có trách nhiệm nghiên cứu tham mưu báo cáo UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho các Sở, ngành, huyện, thành, thị liên quan để giải quyết các thủ tục cho Nhà đầu tư 2. Trên cơ sở Giấy phép Đầu tư hoặc Quyết định cho phép đầu tư, Văn phòng HĐND - U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG XỬ LÝ HỒ SƠ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chủ trương đầu tư: 1. Đối với các dự án phù hợp với Quy hoạch phát triển và Nghị quyết của Tỉnh ủy đã ban hành thì Văn phòng HĐND-UBND tỉnh tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh có văn bản trả lời Nhà đầu tư trong thời gian 1-2 ngày làm việc, kể từ khi nhận được Hồ sơ của Nhà đầu tư. 2. Đối với các dự án khác, Văn phòng HĐND-UBND tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Lựa chọn địa điểm đầu tư quy hoạch định vị mặt bằng xây dựng. 1. Lựa chọn địa điểm xây dựng. - Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan thống nhất địa điểm trình UBND tỉnh (đối với các dự án thuộc các ngành Nông - Lâm - Ngư nghiệp do các Sở quản lý chuyên ngành chủ trì). Thời gian xử lý: Đối với các dự án đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Phê duyệt Hồ sơ dự án: Sau khi có quyết định khảo sát địa điểm, phê duyệt quy hoạch mặt bằng định vị khu đất, Văn phòng HĐND - UBND tỉnh (Bộ phận quản lý Dự án đầu tư) hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn chỉnh hồ sơ dự án (Theo quy định tại Phụ lục II). 1. Đối với đầu tư nước ngoài a) Trường hợp dự án thuộc diện đăng ký đầu tư - Giao Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Bồi thường thiệt hại, giải phòng mặt bằng: 1. Hội đồng BT, GPMB huyện, thành thị nơi cho dự án thuê đất hoặc giao đất do Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp huyện làm Chủ tịch Hội đồng và Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) làm Phó Chủ tịch hoặc Uỷ viên Hội đồng. - Hội đồng bồi thường GPMB có trách nhiệm lập phương án bồi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Lập Hồ sơ xin thuê đất, giao đất. 1. Trên cơ sở quyết định cho phép đầu tư (đối với đầu tư trong nước) hoặc giấy phép đầu tư (đối với đầu tư nước ngoài), Chủ đầu tư lập hồ sơ xin thuê đất hoặc giao đất (Theo quy định tại phụ lục III) nộp cho Văn phòng HĐND - UBND tỉnh để giao Sở Địa chính chủ trì phối hợp với Sở Tài chính - Vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Hồ sơ về môi trường: Chủ đầu tư lập hồ sơ về môi trường (theo quy định của Phụ lục IV) ngay sau khi có quyết định khảo sát chọn địa điểm của UBND tỉnh nộp cho Văn phòng HĐND - UBND tỉnh để giao Sở Khoa học CN - MT tổ chức thẩm định và phê duyệt hoặc xác nhận báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Tổ chức thực hiện Các cơ quan được giao nhiệm vụ chủ trì xử lý hồ sơ được quyền yêu cầu các ngành, các cấp cung cấp những tài liệu liên quan đến hồ sơ dự án. Các ngành các cấp được giao nhiệm vụ phối hợp phải chủ động hợp tác với cơ quan chủ trì trên nguyên tắc giải quyết công việc một cửa, một đầu mối nhanh chóng thuận lợi ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghịđịnh này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12tháng 11 năm 1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoàitại Việt Nam ngày 09 tháng 6 năm 2000 (sau đây gọi chung là Luật Đầu tư nướcngoài). Đầutư nước ngoài vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ c...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm: 1.Doanh nghiệp Việt Nam: a)Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b)Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; c)Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội; d)C...
Điều 3. Điều 3. Danh mục và lựa chọn dự án đầu tư 1.Ban hành kèm theo Nghị định này: a)Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư; b)Danh mục dự án khuyến khích đầu tư; c)Danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư; d)Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện; đ)Danh mục lĩnh vực không cấp phép đầu tư. Căncứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế...
Điều 4. Điều 4. Luật điều chỉnh 1.Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 Nghị định này phảituân thủ quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, quy định của Nghị định này và cácquy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2.Trong trường hợp cụ thể nào đó về hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam màpháp luật Việt Nam chưa có...
Điều 5. Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng Hồsơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các Cơ quan Nhà nước Việt Nam đượclàm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thôngdụng.
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ