Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Điều chỉnh điểm 2 khoản II mục C của Chương trình "Tập trung phát triển công nghiệp, Ưu tiên đầu tư đẩy mạnh phát triển CNTT, phấn đấu là một trong những địa phương đi đầu trong sự nghiệp CNH, HĐH" kèm theo Quyết định 121/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 7 năm 2004

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc Điều chỉnh điểm 2 khoản II mục C của Chương trình "Tập trung phát triển công nghiệp, Ưu tiên đầu tư đẩy mạnh phát triển CNTT, phấn đấu là một trong những địa phương đi đầu trong sự nghiệp C...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Điều chỉnh điểm 2 khoản II mục C của Chương trình "Tập trung phát triển công nghiệp, ưu tiên đầu tư đẩy mạnh phát triến công nghệ thông tin, phấn đấu là một trong những địa phương đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa" ban hành kèm theo Quyết định số 121/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 7 năm 20004, cụ thể như sau: Sở K...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh điểm 2 khoản II mục C của Chương trình "Tập trung phát triển công nghiệp, ưu tiên đầu tư đẩy mạnh phát triến công nghệ thông tin, phấn đấu là một trong những địa phương đi đầu trong sự n...
  • Sở Khoa học và Công nghệ:
  • - Là cơ quan thường trực phần Chương trình phát triển Công nghệ Thông tin thuộc Chương trình này, có trách nhiệm tổ chức thực hiện và định kỳ sáu tháng một lần báo cáo Thường trực Thành ủy Thường t...
explicit-citation Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác của Quyết định 121/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 7 năm 2004 vẫn có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2003 và thay thế Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các dự án đang thực hiện dở dang việc bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố được chuyển sang thực hiện theo Quyết...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các dự án đang thực hiện dở dang việc bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố được chuyển sang thực hiện theo Quyết định này.
  • Quyết định này không áp dụng đối với việc cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác của Quyết định 121/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 7 năm 2004 vẫn có hiệu lực thi hành. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2003 và thay thế Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Tài nguyên - Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Giá các loại đất...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính
  • Vật giá, Tài nguyên
  • TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế trung bình trên thị trường và khung giá đất quy định tại Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 1 (Phụ lục số 1) đính kèm; 2- Phân loại...
Điều 2. Điều 2. Giá đất các đường phố ở vùng ven trung tâm thành phô : Giá đất các đường phô vùng ven trung tâm thành phố được quy định tại Phụ lục số 3 chỉ áp dụng cho các lô đất ở vị trí 1 (mặt tiền đường phố). Các vị trí đất còn lại không nằm ở mặt tiền đường phố thì áp dụng theo loại, hạng đất tại Phụ lục số 4, 5 và 6 đính kèm.
Điều 3. Điều 3. Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8...
Điều 4. Điều 4. Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và một phần các phường : Hòa Hải, Hòa Qúi, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định s...
Điều 5. Điều 5. Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được quy định tại bảng giá số 4 và 5 (Phụ lục số 1 đính kèm Quy định này); 2- Hạng đất : Áp dụng theo...
Điều 6. Điều 6. Loại, hạng đất để xác định giá đất khu dân cư thuộc các quận Ngũ Hành Sơn, quận Liên Chiểu và huyện Hòa Vang được quy định tại phụ lục sô 4, 5 và 6 đính kèm Quy định này.
Điều 7. Điều 7. Giá đất xác định tại Qui định này được áp dụng cho những trường hợp sau : 1. Làm cơ sở tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ. 2. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cấp giấy Chứng nhận quyến sử dụng đất, cấp giấy Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho các tổ chức, cá nhân trong nước theo...
Điều 8. Điều 8. 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới có thu hồi đất và khai thác quỹ đất hoặc giao đất cho các tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng thì UBND thành phố sẽ xem xét tính chất, quy mô, điéu kiện, địa bàn của...