Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2007 - 2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Chương trình phát triển y tế giai đoạn 2006- 2010" thực hiện Chương trình hành động số 05/CTr-TU ngày 18/09/2006 của Tỉnh ủy Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Chương trình phát triển y tế giai đoạn 2006- 2010" thực hiện Chương trình hành động số 05/CTr-TU ngày 18/09/2006 của Tỉnh ủy Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2007 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình phát triển y tế giai đoạn 2006- 2010" thực hiện Chương trình hành động số 05/CTr-TU ngày 18/09/2006 của Tỉnh ủy Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình phát triển y tế giai đoạn 2006- 2010" thực hiện Chương trình hành động số 05/CTr-TU ngày 18/09/2006 của Tỉnh ủy Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2007 và ổn định trong giai đoạn 2007 - 2010. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2007 và ổn định trong giai đoạn 2007 - 2010. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, có quy định nào chưa phù hợp, UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định vào kỳ họp thích hợp. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XVI kỳ họp thứ 7 thông qua./. QUY ĐỊNH Về phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT/ CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Thuật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết này.
  • Trong quá trình thực hiện, có quy định nào chưa phù hợp, UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định vào kỳ họp thích hợp.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XVI kỳ họp thứ 7 thông qua./.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH Phát triển y tế giai đoạn 2006-2010 thực hiện Chương trình hành động số 05-CTr/TU ngày 18 tháng 9 năm 2006 của Tỉnh ủy Quảng Bình. (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 19/10/200 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHƯƠNG TRÌNH
  • Phát triển y tế giai đoạn 2006-2010 thực hiện Chương trình hành động số 05-CTr/TU ngày 18 tháng 9 năm 2006 của Tỉnh ủy Quảng Bình.
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 19/10/200 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách chính quyền địa phương. Mỗi cấp chính quyền được phân cấp cụ thể nguồn thu, nhiệm vụ chi để chủ động đảm bảo cân đối ngân sách tích cực, theo nguyên tắc phù hợp, đồng bộ với phân cấp quản lý kinh tế- xã hội, với tổ chức bộ máy hành chính và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mỗi cấp chính quyền có nhiệm vụ, thẩm quyền và chủ động trong tổ chức quản lý thu, chi ngân sách theo phân cấp, tăng cường vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của từng cấp trong việc khai thác, huy động các nguồn thu hợp pháp, huy động đóng góp của nhân dân theo quy định của pháp luật để tăng đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế xã hội,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đảm bảo ngân sách tỉnh giữ vai trò chủ đạo để thực hiện các chủ trương lớn của tỉnh và thực hiện 5 chương trình phát triển kinh tế xã hội trọng tâm của tỉnh giai đoạn 2006-2010, đồng thời có khả năng điều hoà nguồn lực tài chính ngân sách trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đảm bảo cân đối giữa nguồn thu với nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách, phù hợp với phân cấp của Trung ương cho địa phương, theo hướng tăng cường phân cấp cho cấp dưới để chủ động thực hiện nhiệm vụ của cấp mình, hạn chế việc bổ sung từ ngân sách cấp trên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp rành mạch, rõ ràng đảm bảo cân bằng giữa các vùng của địa phương, hạn chế các khoản thu có quy mô nhỏ, phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) cho nhiều cấp. Đặc biệt là khoản thu có quy mô nhỏ gắn với nhiệm vụ quản lý ở từng cấp. Tỷ lệ phân chia các khoản thu cho từng cấp phải đơn giản, dễ hiểu, xác định tối đa cho cấp dướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời kỳ ổn định ngân sách: Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới được ổn định trong thời gian 4 năm (2007- 2010). Trong thời kỳ ổn định ngân sách, các cấp ngân sách được sử dụng nguồn tăng thu hàng năm (phần ngân sách mình được hưởng) để chi cho các nhiệm vụ p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Số bổ sung ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới. Thực hiện theo quy định tại điểm 4 phần II Thông tư số 59/2003/TT- BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ- CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ chế thưởng vượt thu cho ngân sách cấp dưới. 1. Đối với cấp huyện: 1.1. Chỉ xét thưởng đối với số thu vượt dự toán tỉnh giao, phần ngân sách tỉnh được hưởng từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Quy định này sau khi đã loại trừ các khoản thu đã được cấp có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CẤP NGUỒN THU CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguồn thu của ngân sách cấp tỉnh. 1. Các nguồn thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% gồm 25 khoản là: - Thuế GTGT (trừ thuế GTGT hàng hoá nhập khẩu) của các doanh nghiệp nhà nước (bao gồm cả các doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi hình thức sở hữu) và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. - Thuế TNDN (trừ thuế TNDN hạch toán toàn ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguồn thu ngân sách cấp huyện. Các khoản thu huyện hưởng 100% gồm 15 khoản: - Thuế môn bài từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh, HTX trên địa bàn huyện. - Các khoản thu phí và lệ phí phần nộp ngân sách do các cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện quản lý. - Thu từ hoạt động sự nghiệp phần nộp ngân sách theo quy định của pháp luật củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguồn thu ngân sách cấp xã. Các khoản thu xã hưởng 100%, gồm 8 khoản: - Các khoản phí, lệ phí thu vào ngân sách xã theo quy định. - Các khoản huy động đóng góp của các tổ chức, cá nhân gồm: Các khoản huy động đóng góp theo pháp luật quy định, các khoản đóng góp theo nguyên tắc tự nguyện để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng do HĐND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương. 1. Thuế GTGT, thuế TNDN của các doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, HTX sản xuất kinh doanh dịch vụ: a. Ngân sách tỉnh: 0% b. Ngân sách huyện: 100% c. Ngân sách xã, phường, thị trấn: 0% 2. Thuế GTGT và thuế TNDN từ các cá nhân sản xuấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CẤP NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH CÁC CẤP ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh. 1. Chi đầu tư phát triển: - Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn do cấp tỉnh quản lý. - Đầu tư và hỗ trợ cho các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của nhà nước theo quy định của pháp luật. - Chi đầu tư phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện. 1. Chi đầu tư phát triển: - Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất và vượt thu ngân sách huyện theo phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh. - Chi hỗ trợ làm đường giao thông nông thôn, kiên cố ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ của ngân sách cấp xã. 1. Chi đầu tư phát triển: - Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội không có khả năng thu hồi vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất và vượt thu ngân sách xã theo phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh. - Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần thứ 1 Phần thứ 1 TÌNH HÌNH CÔNG TÁC CHĂM SÓC, BẢO VỆ VÀ NÂNG CAO SỨC KHỎE NHÂN DÂN GIAI ĐOẠN 2001 - 2005 I. THỰC TRẠNG HỆ THỐNG Y TẾ 1. Mạng lưới y tế: Tuyến tỉnh có 02 bệnh viện với 530 giường bệnh; 8 đơn vị sự nghiệp và Trường Trung học y tế. Ở tuyến huyện: Có 01 bệnh viện đa khoa khu vực, 6 bệnh viện đa khoa huyện, thành phố và 7 phòng kh...
Phần thứ 2 Phần thứ 2
MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN Y TẾ GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN Y TẾ GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 I. DỰ BÁO TÌNH HÌNH 1. Thách thức về quy mô phát triển dân số Mặc dù tốc độ gia tăng dân số nói chung và tỷ suất sinh nói riêng đang trên đà giảm nhanh song dân số vẫn tăng trên 10‰ mỗi năm. Đến năm 2010, cấu trúc dân số sẽ có sự biến đổi s...
Phần thứ 3 Phần thứ 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Các cấp ủy Đảng, chính quyền, các đoàn thể, tổ chức xã hội theo chức năng nhiệm vụ của mình, tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo, huy động sức mạnh tổng hợp của toàn xã hội và các nguồn lực cần thiết để thực hiện Chương trình phát triển y tế, không ngừng nâng cao hiệu quả công tác chăm sóc và bảo vệ sứ...