Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Danh mục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãi theo quy định tại Điều 5, Mục I, Nghị quyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Chính phủ
67/2000/QĐ-BCN
Right document
Về việc bổ sung sản phẩm nhôm hợp kim định hình vào Danh mục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãi ban hành kèm theo.
34/2001/QĐ-BCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Danh mục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãi theo quy định tại Điều 5, Mục I, Nghị quyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung sản phẩm nhôm hợp kim định hình vào Danh mục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãi ban hành kèm theo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung sản phẩm nhôm hợp kim định hình vào Danh mục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãi ban hành kèm theo.
- Về việc ban hành Danh mục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãi theo quy định tại Điều 5, Mục I, Nghị quyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Chính phủ
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãitheo Điều 5, MụcI,Nghị quyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 củaChính phủ về một số giải pháp điều hành kế hoạchphát triển kinh tế - xã hội trong 6 tháng cuối năm 2000.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung sản phẩm nhôm hợp kim định hình vào Danh mục các sản phẩmcơ khí được hưởng ưu đãi đầu tư (theo quy định tại Điều 5, Mục I, Nghị quyết số11/2000/NQ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ; Nghị quyết số 05/2001/NQ-CP ngày24/5/2001 của Chính phủ) ban hành kèm theo Quyết định số 67/2000/QĐ-BCN ngày20/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết số 05/2001/NQ-CP ngày24/5/2001 của Chính phủ) ban hành kèm theo Quyết định số 67/2000/QĐ-BCN ngày20/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
- hoạchphát triển kinh tế - xã hội trong 6 tháng cuối năm 2000.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãitheo Điều 5, MụcI,Nghị quyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 củaChính phủ về một số giải pháp điều h... Right: Điều 1. Bổ sung sản phẩm nhôm hợp kim định hình vào Danh mục các sản phẩmcơ khí được hưởng ưu đãi đầu tư (theo quy định tại Điều 5, Mục I, Nghị quyết số11/2000/NQ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ
Left
Điều 2
Điều 2 : Cácchủ đầu tư có các sản phẩm cơ khí nằm trong danh mục nêu ở Điều 1 phải xây dựngcác Dự án đầu tư cụ thể theo đúng các quy định về Quy chế quản lý đầu tư và xâydựng được ban hành tại các Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999,số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ và phải được các cơquan chủ quản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các chủ đầu tư sản xuất sản phẩm nhôm hợp kim định hình thực hiện cácthủ tục vay vốn đầu tư ưu đãi theo hướng dẫn của Quỹ Hỗ trợ phát triển tạiCông văn số 268 HTPT/TDTW ngày 01/3/2001.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các chủ đầu tư sản xuất sản phẩm nhôm hợp kim định hình thực hiện cácthủ tục vay vốn đầu tư ưu đãi theo hướng dẫn của Quỹ Hỗ trợ phát triển tạiCông văn số 268 HTPT/TDTW ngày 01/3/2001.
- Cácchủ đầu tư có các sản phẩm cơ khí nằm trong danh mục nêu ở Điều 1 phải xây dựngcác Dự án đầu tư cụ thể theo đúng các quy định về Quy chế quản lý đầu tư và xâydựng được ban hành tại các Nghị định...
Left
Điều 3
Điều 3 : Cácdự án đầu tư để sản xuất các sản phẩm cơ khí được ban hành theo các Quyết địnhsố 29/1998/QĐ-TTg ngày 09 tháng 2 năm 1998, số 37/2000/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ và các dự án đầu tư cho ngành sản xuất cơ khíđã được phê duyệt và triển khai từ năm 1999 cũng được hưởng các ưu đãi theo quyđịnh tại Điều...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòngBộ, Chánh Thanh tra Bộ, Các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, các Tổng Giám đốc,Giám đốc doanh nghiệp sản xuất sản phẩm cơ khí nói ở Điều 1 có trách nhiệm thihành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòngBộ, Chánh Thanh tra Bộ, Các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, các Tổng Giám đốc,Giám đốc doanh nghiệp sản xuất sản phẩm cơ khí nói ở Điều 1 có trách nhiệm thihành Quyết định này./.
- Cácdự án đầu tư để sản xuất các sản phẩm cơ khí được ban hành theo các Quyết địnhsố 29/1998/QĐ-TTg ngày 09 tháng 2 năm 1998, số 37/2000/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ và các...
Left
Điều 4
Điều 4 : Ngoàidanh mục các sản phẩm cơ khí được công bố kèm theo Quyết định này, trong quátrình triển khai thực hiện, Bộ Công nghiệp sẽ ban hành Quyết định bổ sung Danhmục các sản phẩm cơ khí được hưởng ưu đãi theo quy định tại Điều 5, Mục I Nghịquyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Chính phủ sau khi có sựthoả thuận của B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanhtra Bộ, Các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, các Tổng giám đốc, Giám đốc doanhnghiệp sản xuất các sản phẩm cơ khí có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM CƠ KHÍ ĐƯỢC HƯỞNG CÁC ƯU ĐÃI THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 5, MỤC I, NGHỊ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.