Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa Nghị quyết số 05/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006 của HĐND tỉnh khoá XVI quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2007 - 2010

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân Hàng Chính Sách Xã Hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân Hàng Chính Sách Xã Hội
Removed / left-side focus
  • Sửa Nghị quyết số 05/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006 của HĐND tỉnh khoá XVI quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2007 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa khoản 6, Điều 12, Nghị quyết số 05/2006/NQ- HĐND ngày 20/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang như sau: 6.1. Thành phố Bắc Giang (sau khi đã trừ chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và xây dựng hạ tầng): a. Ngân sách cấp tỉnh: 60%. b. Ngân sách thành p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa khoản 6, Điều 12, Nghị quyết số 05/2006/NQ- HĐND ngày 20/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang như sau:
  • 6.1. Thành phố Bắc Giang (sau khi đã trừ chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và xây dựng hạ tầng):
  • a. Ngân sách cấp tỉnh: 60%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2008.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các văn bản hiện hành quy định về xử lý nợ bị rủi ro đối với cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các văn bản hiện hành quy định về xử lý nợ bị rủi ro đối với cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2008.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết. Trong quá trình thực hiện, có quy định chưa phù hợp, UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định vào kỳ họp gần nhất. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XVI kỳ họp thứ 11 thông qua./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối với những trường hợp khách hàng gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trước ngày Thông tư số 65/2005/TT-BTC nêu trên có hiệu lực thi hành (20/9/2005), khách hàng và Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị xử lý nợ và thực hiện xử lý nợ theo các văn bản hướng dẫn trước đây.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với những trường hợp khách hàng gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trước ngày Thông tư số 65/2005/TT-BTC nêu trên có hiệu lực thi hành (20/9/2005), khách hàng và Ngân hàng Chính sách x...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết.
  • Trong quá trình thực hiện, có quy định chưa phù hợp, UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định vào kỳ họp gần nhất.
  • Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XVI kỳ họp thứ 11 thông qua./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổng giám đốc, Trưởng phòng các Phòng tại Hội sở chính, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh, Giám đốc Sở giao dịch, Giám đốc phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện và khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG CH...
Điều 1. Điều 1. Mục đích của việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan tại Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Tạo điều kiện cho khách hàng vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội khắc phục khó khăn, khôi phục sản xuất, kinh doanh; tạo nguồn thu nhập trả được nợ Ngân hàng. 2. Tạo điều kiện xử lý các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách q...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Khách hàng được vay vốn tại NHCSXH theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan làm mất một phần hoặc toàn bộ vốn, tài sản dẫn đến gặp khó khăn về tài chính được xem xột xử...
Điều 3. Điều 3. Giám đốc Sở giao dịch, chi nhánh NHCSXH các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc NHCSXH về việc lập hồ sơ và đề nghị xử lý nợ rủi ro cho khách hàng vay vốn tại chi nhánh.
Điều 4. Điều 4. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro 1. Quy định này hướng dẫn việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc các đối tượng vay vốn NHCSXH tại Điều 2 nêu trên. Đối với khách hàng vay vốn tại NHCSXH có tài sản bảo đảm theo quy định gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan, các chi nhánh được quyền chủ động xử lý tài sản bảo đảm theo...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a. Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 nêu trên đã sử dụng vốn vay đúng mục đích; b. Khách hàng bị thiệt hại do nguyên nhân khách quan làm mất...
Điều 6. Điều 6. Các nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng bao gồm các trường hợp cụ thể sau: 1. Các nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng được xem xét miễn, giảm lãi tiền vay: a. Thiên tai bao gồm: bão, lũ lụt, lũ quét, hạn hán, mất mùa, động đất, sét đánh, m...
Điều 7. Điều 7. Quy định về rủi ro trờn diện rộng và rủi ro đơn lẻ, cục bộ. 1. Các rủi ro do các nguyên nhân khách quan quy định tại điểm 1, Điều 6 xảy ra đối với đa số khách hàng được vay vốn từ 5 (năm) xã, phường trở lên thì được coi là rủi ro xảy ra trên diện rộng (không phân biệt theo địa bàn hành chính huyện, tỉnh). 2. Các rủi ro do các n...