Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn tuyển sinh và chế độ tài chính thực hiện Quyết định số 599/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về Đề án “Đào tạo cán bộ ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2013 - 2020”

Open section

Tiêu đề

Về việc sáp nhập vào ngân sách toàn quốc các cơ quan đại phương canh nông, thú y và thuỷ nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sáp nhập vào ngân sách toàn quốc các cơ quan đại phương canh nông, thú y và thuỷ nông
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn tuyển sinh và chế độ tài chính thực hiện Quyết định số 599/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về Đề án “Đào tạo cán bộ ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước giai đoạn...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định việc tuyển sinh và chế độ tài chính thực hiện Đề án “Đào tạo cán bộ ở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2013 - 2020” được phê duyệt tại Quyết định số 599/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Đề án 599). 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng tuyển sinh 1. Trình độ đại học: a) Học sinh đoạt giải Olympic quốc tế; b) Học sinh có năng khiếu đặc biệt trong lĩnh vực Văn hóa - Nghệ thuật, Thể dục - Thể thao. 2. Trình độ thạc sĩ: a) Giảng viên các cơ sở giáo dục đại học; b) Cán bộ, công chức, viên chức đang làm việc tại các cơ quan nghiên cứu khoa học và công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời gian thực hiện, phương thức đào tạo 1. Thời gian thực hiện Đề án: Từ năm 2013 đến năm 2020. Trong đó, thời gian tuyển mới các đối tượng đi học từ năm 2015 đến năm 2017. 2. Phương thức đào tạo: a) Đào tạo tập trung toàn thời gian ở nước ngoài; b) Đào tạo theo phương thức phối hợp gồm một phần thời gian đào tạo ở trong nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐÀO TẠO TẬP TRUNG TOÀN THỜI GIAN Ở NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng dự tuyển Theo quy định tại Điều 2 của Thông tư liên tịch này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện dự tuyển 1. Điều kiện chung: a) Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, đủ sức khỏe để đi học nước ngoài, không trong thời gian bị kỷ luật, bị truy cứu trách nhiệm hình sự; b) Đăng ký dự tuyển đi đào tạo trình độ cao hơn trình độ đã có văn bằng; c) Đăng ký ngành học tại nước ngoài theo đúng ngành học đã đoạt giải thưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện ngoại ngữ 1. Ứng viên thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư liên tịch này phải có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế của ngoại ngữ sẽ sử dụng trong học tập tương đương trình độ B1 trở lên theo khung tham chiếu Châu Âu do một cơ quan khảo thí quốc tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn 02 năm tính đến thời điểm dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời gian và hình thức đào tạo 1. Thời gian đào tạo a) Đối với trình độ đại học: Theo yêu cầu của chương trình đào tạo ở nước ngoài nhưng không quá 04 năm. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định đối với các trường hợp có thời gian đào tạo quá 04 năm theo yêu cầu của chương trình đào tạo; b) Đối với trình độ thạc s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ngành học, nước cử đi học 1. Ngành học a) Trình độ đại học: Ứng viên trúng tuyển sẽ được gửi đi học các nhóm ngành học sinh đã đoạt giải Olympic quốc tế, đoạt giải quốc tế trong lĩnh vực Văn hóa - Nghệ thuật, Thể dục - Thể thao; b) Trình độ thạc sĩ: Ưu tiên tuyển sinh và đào tạo theo ngành/nhóm ngành. Các ngành lựa chọn gửi đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ xét tuyển, thông báo tuyển sinh 1. Hồ sơ xét tuyển thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư 01/2013/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đi học nước ngoài. 2. Thông báo tuyển sinh được ban hành hằng năm, có thể thực hiện từ 1 đến 2 lần tuyển sinh theo từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy trình xét tuyển và cử ứng viên trúng tuyển đi đào tạo ở nước ngoài 1. Hằng năm, Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập Hội đồng xét tuyển để thẩm định danh sách ứng viên theo nguyên tắc xét tuyển quy định tại khoản 2 Điều này, trình Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định. 2. Nguyên tắc xét tuyển a) Trình độ đại học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng dự tuyển Ứng viên dự tuyển theo phương thức đào tạo phối hợp là các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư liên tịch này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện dự tuyển Điều kiện dự tuyển đào tạo theo phương thức phối hợp thực hiện theo quy định tại khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 5 của Thông tư liên tịch này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời gian và hình thức đào tạo 1. Theo phương thức 1+1 (một phần thời gian đào tạo trong nước và một phần thời gian đào tạo tại nước ngoài). 2. Hình thức đào tạo: chính quy tập trung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ngành học, nước cử đi học 1. Ngành học: Ưu tiên tuyển sinh và đào tạo theo ngành/nhóm ngành. Các ngành lựa chọn đào tạo theo hình thức phối hợp là các ngành phù hợp với định hướng của nhà nước và yêu cầu nâng cao năng lực của các cơ sở đào tạo trong nước thông qua việc hợp tác, liên kết với các đối tác uy tín của nước ngoài, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện đăng ký nhiệm vụ đào tạo trình độ thạc sĩ theo phương thức phối hợp 1. Điều kiện để các cơ sở đào tạo được giao nhiệm vụ đào tạo trình độ thạc sĩ theo phương thức phối hợp: a) Là cơ sở đào tạo được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ đào tạo trình độ thạc sĩ của chuyên ngành đăng ký hoặc đã được Bộ Giáo dục và Đào t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ và quy trình giao nhiệm vụ đào tạo trình độ thạc sĩ theo phương thức phối hợp 1. Hồ sơ đăng ký nhận nhiệm vụ đào tạo trình độ thạc sĩ theo phương thức phối hợp gồm: a) Tờ trình đề nghị nhận nhiệm vụ đào tạo trình độ thạc sĩ theo phương thức phối hợp; b) Biên bản thỏa thuận phối hợp đào tạo giữa cơ sở đào tạo trình độ thạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tuyển sinh và tổ chức đào tạo 1. Hằng năm các cơ sở đào tạo được giao nhiệm vụ đào tạo trình độ thạc sĩ theo phương thức phối hợp ra thông báo tuyển sinh, trong đó nêu cụ thể về chỉ tiêu, chuyên ngành đào tạo, đối tượng, điều kiện dự tuyển; hồ sơ và lệ phí tuyển sinh, thời gian tuyển chọn; tổ chức tuyển sinh và ra quyết định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm và quyền của giảng viên giảng dạy chương trình thạc sĩ và người hướng dẫn học viên theo phương thức phối hợp 1. Trong thời gian học viên được đào tạo trong nước, giảng viên giảng dạy chương trình đào tạo thạc sĩ và người hướng dẫn (kể cả giảng viên và người hướng dẫn nước ngoài) có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Về nội dung và mức chi đào tạo, quản lý tài chính 1. Nội dung và mức chi đào tạo, quản lý tài chính thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 144/2007/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ngày 05 tháng 12 năm 2007 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Ngoại giao hướng dẫn chế độ cấp phát và quản lý kinh phí đào tạo lưu học s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chi phí đào tạo ngoại ngữ cho lưu học sinh đi học đại học Căn cứ số lượng ứng viên được tuyển chọn đi học đại học và kinh phí được cấp, Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức bồi dưỡng ngoại ngữ trong thời gian tối đa 6 tháng trước khi đi học ở nước ngoài nếu có tối thiểu 10 học viên/lớp có cùng trình độ. Trường hợp số lượng học sinh...

Open section

Tiêu đề

Về việc sáp nhập vào ngân sách toàn quốc các cơ quan đại phương canh nông, thú y và thuỷ nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sáp nhập vào ngân sách toàn quốc các cơ quan đại phương canh nông, thú y và thuỷ nông
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Chi phí đào tạo ngoại ngữ cho lưu học sinh đi học đại học
  • Căn cứ số lượng ứng viên được tuyển chọn đi học đại học và kinh phí được cấp, Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức bồi dưỡng ngoại ngữ trong thời gian tối đa 6 tháng trước khi đi học ở nước ngoài nếu có...
  • Trường hợp số lượng học sinh trúng tuyển không đủ tổ chức lớp học thì lưu học sinh phải tự bồi dưỡng đủ trình độ ngoại ngữ để được cử đi học nước ngoài trong thời gian Quyết định phê duyệt trúng tu...
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Lập dự toán, phê duyệt dự toán 1. Hằng năm, căn cứ hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách của Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm xác định số lượng người đào tạo đối với từng ngành nghề đào tạo của năm kế hoạch, phương thức đào tạo theo từng quốc gia gửi người đào tạo (chi tiết theo số lưu học sinh đang học, số l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Chỉ đạo việc tổ chức triển khai thực hiện Đề án 599 đảm bảo chất lượng, hiệu quả và chủ động cân đối ngành nghề ưu tiên cử đi đào tạo ở nước ngoài. 2. Xây dựng kế hoạch đào tạo và dự toán kinh phí tổng thể toàn bộ Đề án 599, bao gồm dự kiến chi tiết về số lượng, phương thức đào tạo (đà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Tham gia với Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng kế hoạch tổng thể thực hiện Đề án về số lượng, cơ cấu ngành nghề, trình độ, phương thức đào tạo (đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài và đào tạo theo hình thức phối hợp) và tổng dự toán kinh phí thực hiện Đề án 599. 2. Hằng năm, phối hợp với Bộ Giáo dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ của cơ quan cử người đi học Đối với người đi học thạc sĩ, cơ quan cử người đi học có trách nhiệm xây dựng kế hoạch cử đi đào tạo hằng năm và sắp xếp, bố trí công việc cho lưu học sinh trong thời hạn không quá 06 tháng sau khi lưu học sinh đã tốt nghiệp về nước. Quá thời hạn này, nếu cơ quan cử ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ của lưu học sinh 1. Hoàn thành chương trình đào tạo đã đăng ký và quay trở về Việt Nam, báo cáo Bộ Giáo dục và Đào sau khi tốt nghiệp để làm thủ tục tiếp nhận lại. 2. Tự chi trả các chi phí đào tạo nếu các chi phí này vượt quá mức trần quy định của nhà nước hoặc kéo dài thời gian đào tạo so với q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Các Đề án đào tạo nguồn nhân lực tại nước ngoài khác được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt có đối tượng và ngành nghề phù hợp với đối tượng và ngành nghề quy định tại Đề án 599 thì được bố trí kinh phí lồng ghép theo Đề án 599. 2. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2015. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.