Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện một số chế độ chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức đang công tác trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2014 - 2018
106/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản
75/2009/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện một số chế độ chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức đang công tác trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2014 - 2018
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản
- Về việc thực hiện một số chế độ chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức đang công tác trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2014 - 2018
Left
Điều 1
Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về thực hiện một số chế độ chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức đang công tác trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2014 - 2018, với những nội dung sau: 1. Mức ưu đãi, hỗ trợ cán bộ y tế các tuyến: a) Đối với nhân viên y tế thôn, buôn: Bao gồm: Nhân viên...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về chế độ phụ cấp của nhân viên y tế thôn, ấp, bản, buôn, làng, sóc (sau đây gọi chung là thôn, bản). Mỗi thôn, bản được bố trí từ 01 đến 02 nhân viên y tế, căn cứ vào quy mô dân số và địa bàn hoạt động. 2. Quyết định này không áp dụng đối với nhân viên y tế tại các tổ dân p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định về chế độ phụ cấp của nhân viên y tế thôn, ấp, bản, buôn, làng, sóc (sau đây gọi chung là thôn, bản).
- Mỗi thôn, bản được bố trí từ 01 đến 02 nhân viên y tế, căn cứ vào quy mô dân số và địa bàn hoạt động.
- Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về thực hiện một số chế độ chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức đang công tác trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh, giai đoạn...
- 2018, với những nội dung sau:
- 1. Mức ưu đãi, hỗ trợ cán bộ y tế các tuyến:
Left
Điều 2
Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp. Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức phụ cấp 1. Trong thời gian công tác, nhân viên y tế thôn, bản được hưởng phụ cấp hàng tháng. 2. Mức phụ cấp hàng tháng đối với nhân viên y tế thôn, bản bằng 0,5 và 0,3 so với mức lương tối thiểu chung được quy định như sau: a) Mức 0,5 áp dụng đối với nhân viên y tế thôn, bản tại các xã vùng khó khăn theo Quyết định số 30/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức phụ cấp
- 1. Trong thời gian công tác, nhân viên y tế thôn, bản được hưởng phụ cấp hàng tháng.
- 2. Mức phụ cấp hàng tháng đối với nhân viên y tế thôn, bản bằng 0,5 và 0,3 so với mức lương tối thiểu chung được quy định như sau:
- Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp.
- Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 30/8/2011 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 31/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnh. Nghị quyết này đã được HĐND tỉ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản do ngân sách trung ương và địa phương bảo đảm. 2. Ngân sách trung ương chi trả đối với các xã Vùng khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ. 3. Ngân sách địa phương chi trả cho các xã còn lại. Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí
- 1. Nguồn kinh phí chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản do ngân sách trung ương và địa phương bảo đảm.
- 2. Ngân sách trung ương chi trả đối với các xã Vùng khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnh
- Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 30/8/2011 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 31/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013./.
Unmatched right-side sections