Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thực hiện một số chế độ chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức đang công tác trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2014 - 2018

Open section

Tiêu đề

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc thực hiện một số chế độ chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức đang công tác trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2014 - 2018
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về thực hiện một số chế độ chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức đang công tác trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2014 - 2018, với những nội dung sau: 1. Mức ưu đãi, hỗ trợ cán bộ y tế các tuyến: a) Đối với nhân viên y tế thôn, buôn: Bao gồm: Nhân viên...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Thông qua Nghị quyết về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk như sau: 1. Đối tượng chịu phí: Là nước thải sinh hoạt thải ra môi trường từ: - Hộ gia đình; - Cơ quan nhà nước; - Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng chịu phí: Là nước thải sinh hoạt thải ra môi trường từ:
  • - Cơ quan nhà nước;
  • - Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân);
Removed / left-side focus
  • 2018, với những nội dung sau:
  • 1. Mức ưu đãi, hỗ trợ cán bộ y tế các tuyến:
  • a) Đối với nhân viên y tế thôn, buôn:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về thực hiện một số chế độ chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với viên chức đang công tác trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh, giai đoạn... Right: Điều 1 . Thông qua Nghị quyết về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp. Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp. Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
  • Left: Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 30/8/2011 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 31/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnh. Nghị quyết này đã được HĐND tỉ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2014 và thay thế Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Ngoài các qui định tại Nghị quyết này, việc kê khai, thẩm định, thu, nộp, quản lý, sử dụng nguồn th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài các qui định tại Nghị quyết này, việc kê khai, thẩm định, thu, nộp, quản lý, sử dụng nguồn thu về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo qui đ...
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 30/8/2011 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 31/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnh Right: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2014 và thay thế Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh...
  • Left: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013./. Right: Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, Kỳ họp thứ 8 thông qua./.