Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chính sách về kiên cố hoá kênh mương giai đoạn 2006 – 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chính sách về kiên cố hoá kênh mương
  • giai đoạn 2006 – 2010
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền
  • cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố
  • trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyến cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chính sách kiên cố hoá kênh mương giai đoạn 2006 – 2010 tỉnh Bình Định theo Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ (Khoá XVII) tại Hội nghị lần thứ 3 với những nội dung sau: 1- Đối tượng kênh mương kiên cố : Ưu tiên kiên cố kênh mương ở vùng xung yếu: vùng khan hiếm nguồn nước; vùng đất cát bị thấm mạnh; kênh cấp nước cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành chính sách kiên cố hoá kênh mương giai đoạn 2006 – 2010 tỉnh Bình Định theo Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ (Khoá XVII) tại Hội nghị lần thứ 3 với những nội dung sau:
  • Đối tượng kênh mương kiên cố : Ưu tiên kiên cố kênh mương ở vùng xung yếu: vùng khan hiếm nguồn nước
  • vùng đất cát bị thấm mạnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyến cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đườ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./. QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý và thẩm quy...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./.
  • Về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở
  • đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống ,
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ qu... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, đơn vị liên quan và Chủ tịch U...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (giấy chứng nhận) đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng đối với tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các thuật ngữ chuyên ngành được hiểu như sau: 1. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uốn g: là cơ sở tổ chức chế biến, cung cấp thức ăn, đồ uống để ăn ngay, uống ngay, có địa điểm cố định, bao gồm: cơ sở chế biến suất ăn sẵn; căng tin kinh doanh ăn uống; bếp ăn tập thể; bếp ăn, nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh cấp Giấy chứng nhận đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống sau: a) Cơ sở chế biến suất ăn sẵn. b) Căng tin và bếp ăn từ thiện tại các Bệnh viện và Trung tâm Y tế có giường bệnh. c) Bếp ăn tập thể trong các doanh nghiệp, trường học, cơ sở khác. d) Bế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cấp , cấp đổi, thu hồi Giấy chứng nhận 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, thẩm định cơ sở và cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định tại Thông tư số 30/2012/TT-BYT ngày 05/12/2012 của Bộ Y tế. 2. Hồ sơ, thủ tục cấp, cấp đổi, thu hồi Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Phân cấp quản lý điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc đối tượng không phải cấp Giấy chứng nhận 1. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh quản lý các lễ hội, hội nghị do cấp tỉnh trở lên tổ chức. 2. UBND cấp huyện quản lý các lễ hội, hội nghị do cấp huyện tổ chức. 3. UBND cấp xã quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra định kỳ, đột xuất Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10, Thông tư số 30/2012/TT-BYT ngày 05/12/2012 của Bộ Y tế Quy định về điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra đối với cơ sở không thuộc đối tượng phải cấp Giấy chứng nhận Thực hiện theo quy định tại Điều 10, Thông Tư số 26/2012/TT-BYT ngày 30/11/2012 của Bộ Y tế về Quy định cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định chuyển tiếp Các Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố được cấp theo Quyết định số 11/2006/QĐ-BYT ngày 09/3/2006 của Bộ Y tế về ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh do...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chính sách về kiên cố hoá kênh mương giai đoạn 2006 – 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chính sách về kiên cố hoá kênh mương
  • giai đoạn 2006 – 2010
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định chuyển tiếp
  • Các Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố được cấp theo Quyết định số 11/2006/QĐ-BYT ngày 09/3/2006 của Bộ Y tế...
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ảnh về Sở Y tế để tổng hợp, báo cáo, đề xuất UBND tỉnh kịp thời giải quyết theo quy định pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.