Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại biên giới năm 2010

Open section

Tiêu đề

Quy định việc thực hiện chương trình xúc tiến thương mại biên giới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại biên giới năm 2010 Right: Quy định việc thực hiện chương trình xúc tiến thương mại biên giới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đồng ý việc sử dụng 16.000 triệu đồng (mười sáu nghìn triệu đồng) từ nguồn kinh phí xúc tiến thương mại năm 2010 đã được Quốc hội phê duyệt để thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại biên giới năm 2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại biên giới (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện các đề án của Chương trình (sau đây gọi tắt là đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại biên giới (sau đây gọi tắt là Chương trình).
  • 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện các đề án của Chương trình (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì), cơ quan quản lý và các tổ chức, cá nhân tham gia thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đồng ý việc sử dụng 16.000 triệu đồng (mười sáu nghìn triệu đồng) từ nguồn kinh phí xúc tiến thương mại năm 2010 đã được Quốc hội phê duyệt để thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại biê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Bộ Công thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Bộ Tài chính điều chỉnh, xác định cụ thể nội dung, nguyên tắc, mức hỗ trợ để làm căn cứ cho việc phê duyệt, quyết toán, cấp kinh phí thực hiện các đề án, nội dung của Chương trình phù hợp các cam kết trong WTO.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình theo Quyết định số 1374/QĐ-TTg ngày 06 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại biên giới năm 2010. 2. Thời gian thực hiện Chương trình kể từ khi Thông tư này có hiệu lực đến hết Quý II nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện Chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình theo Quyết định số 1374/QĐ-TTg ngày 06 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại biên giới năm 2010.
  • 2. Thời gian thực hiện Chương trình kể từ khi Thông tư này có hiệu lực đến hết Quý II năm 2011.
Removed / left-side focus
  • Giao Bộ Công thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Bộ Tài chính điều chỉnh, xác định cụ thể nội dung, nguyên tắc, mức hỗ trợ để làm căn cứ cho việc phê duyệt, quyết toán, cấp kinh p...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện Chương trình.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình phải hội đủ điều kiện sau: a) Là các tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật; b) Có đề án được Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt. 2. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trì...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình phải hội đủ điều kiện sau:
  • a) Là các tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật;
  • b) Có đề án được Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện Chương trình. Right: Điều 3. Đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nâng cao năng lực cho thương nhân tham gia xuất khẩu qua biên giới 1. Phát hành 3 cuốn sổ tay (một cuốn bằng song ngữ Việt-Trung, một cuốn bằng song ngữ Việt-Lào và một cuốn bằng song ngữ Việt-Khmer) cung cấp thông tin đối với mỗi tuyến biên giới về cửa khẩu xuất khẩu hàng hoá, thủ tục hải quan, xuất nhập cảnh người và phương t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nâng cao năng lực cho thương nhân tham gia xuất khẩu qua biên giới
  • Phát hành 3 cuốn sổ tay (một cuốn bằng song ngữ Việt-Trung, một cuốn bằng song ngữ Việt-Lào và một cuốn bằng song ngữ Việt-Khmer) cung cấp thông tin đối với mỗi tuyến biên giới về cửa khẩu xuất khẩ...
  • Hỗ trợ 100% các chi phí sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bộ trưởng các Bộ: Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức phân phối hàng Việt đến khu vực miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa Tổ chức các phiên bán hàng Việt từ 2-3 ngày theo quy mô vừa và nhỏ (khoảng 30 doanh nghiệp) tại các huyện biên giới, miền núi vùng sâu, vùng xa. Hỗ trợ các chi phí: a) Chi phí tổ chức (bao gồm các chi phí thuê địa điểm, tuyên truyền, quảng cáo, khánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức phân phối hàng Việt đến khu vực miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa
  • Tổ chức các phiên bán hàng Việt từ 2-3 ngày theo quy mô vừa và nhỏ (khoảng 30 doanh nghiệp) tại các huyện biên giới, miền núi vùng sâu, vùng xa. Hỗ trợ các chi phí:
  • a) Chi phí tổ chức (bao gồm các chi phí thuê địa điểm, tuyên truyền, quảng cáo, khánh tiết, điện nước, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ, bảo đảm an ninh, trật tự, công tác quản lý, nhân công...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bộ trưởng các Bộ: Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC VÀ MỨC HỖ TRỢ
Điều 6. Điều 6. Xã hội hoá, khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư phát triển dịch vụ hỗ trợ xuất khẩu tại khu vực cửa khẩu biên giới Hỗ trợ các chi phí phát sinh trong năm 2010 (có hợp đồng và hóa đơn chứng từ hợp pháp) của các doanh nghiệp có các đề án, dự án đầu tư bến bãi vận tải, giao nhận, hệ thống kho tập kết hàng hoá, hệ thống kết cấu hạ...
Điều 7. Điều 7. Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt sang các nước có chung biên giới 1. Tổ chức bán hàng Việt từ 3-5 ngày theo quy mô vừa và nhỏ (khoảng 30 doanh nghiệp) tại các trung tâm đông dân cư tại các tỉnh biên giới với Việt Nam của các nước có chung biên giới. Hỗ trợ 100% các chi phí như sau: a) Chi phí xin giấy phép chính quyền sở...
Điều 8. Điều 8. Các hoạt động truyền thông Hỗ trợ 100% chi phí bài viết và phát hành về thương mại biên giới trên các phương tiện thông tin đại chúng của Việt Nam và các tỉnh biên giới (của Việt Nam và nước có chung biên giới với Việt Nam).
Chương III Chương III QUY TRÌNH, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Điều 9. Điều 9. Hội đồng thẩm định Chương trình 1. Hội đồng thẩm định Chương trình được thành lập theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương. 2. Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định.
Điều 10. Điều 10. Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ 1. Đơn vị chủ trì lập và gửi đề án theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này đến Vụ Thương mại miền núi – Bộ Công Thương, số 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội – Điện thoại: 04.22205447 – Fax: 04.22205521 – Email: VTMMN@moit.gov.vn trước ngày 31 tháng 12 năm 2010. 2. Vụ Thương mại miền núi -...