Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại biên giới năm 2010
1374/QĐ-TTg
Right document
Về việc quy định mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
31/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại biên giới năm 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tư...
- Về kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại biên giới năm 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Đồng ý việc sử dụng 16.000 triệu đồng (mười sáu nghìn triệu đồng) từ nguồn kinh phí xúc tiến thương mại năm 2010 đã được Quốc hội phê duyệt để thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại biên giới năm 2010.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay quy định mức trợ cấp khó khăn đang thực hiện tại tỉnh từ 120.000 đ/người/tháng lên 180.000 đ/người/tháng cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ. Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp khó k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay quy định mức trợ cấp khó khăn đang thực hiện tại tỉnh từ 120.000 đ/người/tháng lên 180.000 đ/người/tháng cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định...
- Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp khó khăn sử dụng từ nguồn chi đảm bảo xã hội hàng năm do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội quản lý.
- Điều 1. Đồng ý việc sử dụng 16.000 triệu đồng (mười sáu nghìn triệu đồng) từ nguồn kinh phí xúc tiến thương mại năm 2010 đã được Quốc hội phê duyệt để thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại biê...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Bộ Công thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Bộ Tài chính điều chỉnh, xác định cụ thể nội dung, nguyên tắc, mức hỗ trợ để làm căn cứ cho việc phê duyệt, quyết toán, cấp kinh phí thực hiện các đề án, nội dung của Chương trình phù hợp các cam kết trong WTO.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. - Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000...
- Giao Bộ Công thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Bộ Tài chính điều chỉnh, xác định cụ thể nội dung, nguyên tắc, mức hỗ trợ để làm căn cứ cho việc phê duyệt, quyết toán, cấp kinh p...
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện Chương trình.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đối tượng được thụ hưởng chế độ trợ cấp căn cứ Quyết định thi h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Bảo hiểm Xã hội tỉnh
- Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 3. Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện Chương trình.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bộ trưởng các Bộ: Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.