Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020
63/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 03/2005/QĐ-BTS ngày 31/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản ban hành Quy chế làm việc của Bộ Thuỷ sản
30/2008/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 03/2005/QĐ-BTS ngày 31/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản ban hành Quy chế làm việc của Bộ Thuỷ sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 03/2005/QĐ-BTS ngày 31/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản ban hành Q...
- Về việc ban hành Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn
- đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2014 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định 03/2005/QĐ-BTS ngày 31/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản ban hành Quy chế làm việc của Bộ Thuỷ sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định 0...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai...
- 2015 và giai đoạn 2016
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu và tư, Sở Tài chính, các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 2. Giao cho Ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu và tư, Sở Tài chính, các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Chánh Văn phòng phối hợp với Thủ trưởng các đơn vị có liên quan soạn thảo Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Bộ trưởng ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Chánh Văn phòng phối hợp với Thủ trưởng các đơn vị có liên quan soạn thảo Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Bộ trưởng ký ban hành.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Các xã đặc biệt khó khăn, các thôn đặc biệt khó khăn (ĐBKK) trên địa bàn tỉnh được Thủ tướng Chính phủ và Ủy ban Dân tộc phê duyệt vào diện đầu tư của Chương trình 135.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Các xã đặc biệt khó khăn, các thôn đặc biệt khó khăn (ĐBKK) trên địa bàn tỉnh được Thủ tướng Chính phủ và Ủy ban Dân tộc phê duyệt vào diện đầu tư của Chương trình 135.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn được thực hiện làm cơ sở để phân bổ vốn trên tổng mức vốn theo định mức hỗ trợ bình quân của một xã, thôn đặc biệt khó khăn cho dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và dự án phát triển cơ sở hạ tầng theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn 1. Phân bổ nguồn vốn của ngân sách Chương trình 135 thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và pháp luật hiện hành; các tiêu chí định mức chung của Trung ương được áp dụng vào tình hình thực tế của tỉnh; bố trí vốn tập trung, đảm bảo hiệu quả đầu tư và phục vụ cho nhiều hộ dân được hưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ PHÂN BỔ VỐN VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ ĐIỂM CỦA TỪNG TIÊU CHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn 1. Đối với xã đặc biệt khó khăn: - Tiêu chí diện tích: tổng diện tích tự nhiên của xã đặc biệt khó khăn; - Tiêu chí về dân số, gồm 2 tiêu chí: tổng số dân và số người dân tộc thiểu số của xã; - Tiêu chí về tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo; - Tiêu chí về số lượng các thôn ĐBKK trong xã; - Tiêu chí kinh tế - xã hội:...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn
- 1. Đối với xã đặc biệt khó khăn:
- - Tiêu chí diện tích: tổng diện tích tự nhiên của xã đặc biệt khó khăn;
Left
Điều 5.
Điều 5. Số điểm mỗi tiêu chí đối với xã đặc biệt khó khăn 1. Thang điểm về diện tích tự nhiên: - Diện tích bình quân đất tự nhiên các xã ĐBKK là 9.462ha, được quy định điểm số là: 20 điểm; - Xã có diện tích đất tự nhiên tăng mỗi 1.000ha so với diện tích bình quân đất tự nhiên thì được cộng 02 điểm và ngược lại xã có diện tích đất tự nh...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 03/2005/QĐ-BTS ngày 31/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản ban hành Quy chế làm việc của Bộ Thuỷ sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 03/2005/QĐ-BTS ngày 31/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản ban hành Q...
- Điều 5. Số điểm mỗi tiêu chí đối với xã đặc biệt khó khăn
- 1. Thang điểm về diện tích tự nhiên:
- - Diện tích bình quân đất tự nhiên các xã ĐBKK là 9.462ha, được quy định điểm số là: 20 điểm;
Left
Điều 6.
Điều 6. Số điểm mỗi tiêu chí đối với thôn đặc biệt khó khăn 1. Thang điểm về dân số: a) Dân số chung: - Bình quân dân số các thôn ĐBKK là 1.094 người, được quy định điểm số là: 20 điểm. - Thôn có dân số tăng mỗi 200 người so với bình quân dân số thì được cộng thêm 03 điểm và ngược lại giảm mỗi 200 người thì trừ đi 03 điểm. Dân số của c...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 03/2005/QĐ-BTS ngày 31/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản ban hành Quy chế làm việc của Bộ Thuỷ sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 03/2005/QĐ-BTS ngày 31/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản ban hành Q...
- Điều 6. Số điểm mỗi tiêu chí đối với thôn đặc biệt khó khăn
- 1. Thang điểm về dân số:
- a) Dân số chung:
Left
Chương III
Chương III XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHÓ KHĂN (HỆ SỐ K) VÀ MỨC VỐN PHÂN BỔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cách tính hệ hệ số K K: là hệ số được xác định dựa vào các tiêu chí đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội để phản ánh mức độ khó khăn khác nhau của từng xã, thôn đặc biệt khó khăn, làm cơ sở để phân bổ kinh phí hỗ trợ, đầu tư hàng năm. Hệ số (K) của từng xã hoặc thôn, tính theo công thức sau: Trong đó: K i : là hệ số khó khăn củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định mức vốn cho từng xã hoặc thôn Số vốn được phân bổ cho một xã ĐBKK hoặc một thôn ĐBKK theo từng loại dự án, tính theo công thức sau: V = K i x (nhân) V bq Trong đó: - V: số vốn phân bổ cho một xã ĐBKK (i) hoặc cho một thôn ĐBKK (i) theo từng loại dự án của một năm; - K i : hệ số K của xã (i) hoặc thôn ĐBKK (i); - V bq :...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn cung cấp và thời điểm xác định thông tin, số liệu Thông tin, số liệu dùng làm cơ sở để xác định điểm số cho từng tiêu chí của các xã, thôn ĐBKK được các sở, ngành chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện có liên quan cung cấp bằng văn bản và là thông tin, số liệu của năm hiện hành (năm thực hiện vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ban Dân tộc tỉnh Ban Dân tộc tỉnh là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước đối với Chương trình 135, có nhiệm vụ chủ trì, tổ chức phối hợp với các sở, ngành có liên quan để: - Xây dựng hệ thống biểu, mẫu thu thập thông tin, số liệu từ các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện liên quan theo định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc tỉnh và các sở, ngành, địa phương có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ vốn đầu tư phát triển thực hiện Chương trình 135 cho Ủy ban nhân dân các huyện trên cơ sở điểm số của từng xã, thôn ĐBKK và kế hoạch vốn được Trung ương thông báo cho tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc tỉnh và các sở, ngành, địa phương có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ phần vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình 135 cho Ủy ban nhân dân các huyện trên cơ sở điểm số của từng xã, thôn ĐBKK và kế hoạch vốn được Trung ương thông báo cho tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các sở, ngành liên quan Các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế, Cục Thống kê tỉnh theo nhiệm vụ được giao, hàng năm phối hợp cung cấp thông tin, số liệu thuộc phạm vi quản lý cho Ban Dân tộc tỉnh để làm cơ sở xác định điểm số của từng xã, thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ủy ban nhân dân các huyện - Cung cấp thông tin, số liệu liên quan đến từng tiêu chí cụ thể của các xã, thôn thực hiện Chương trình 135 theo hướng dẫn của Ban Dân tộc tỉnh để làm cơ sở xác định điểm số của từng xã, thôn. - Chịu trách nhiệm toàn diện về việc tổ chức thực hiện Chương trình 135 trên phạm vi địa bàn phụ trách./. TM...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.