Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 của HĐND tỉnh về các loại phí và lệ phí
25/2010/NQ-HĐND
Right document
Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương từ năm 2007 tỉnh Đắk Lắk
45/2006/NQ- HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 của HĐND tỉnh về các loại phí và lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương từ năm 2007 tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương từ năm 2007 tỉnh Đắk Lắk
- Về sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 của HĐND tỉnh về các loại phí và lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 6, Điều 1 Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND, ngày 13/7/2007 của HĐND tỉnh về các loại phí và lệ phí, như sau: 1. Mức thu phí vệ sinh: Đồng/tháng Đối tượng thu phí TP Buôn Ma Thuột Thị xã Các huyện 1. Các hộ gia đình (kể cả hộ ở tập thể). a) Các phường thuộc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua các nội dung về tỷ lệ điều tiết các khoản thu ngân sách cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đăk Lăk từ năm 2007 đến năm 2010, cụ thể như sau: Nội dung các khoản thu NSTW NST NSH NSX 1. Các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100% Thực hiện theo tiết a.l điểm a khoản 1 điều 1 tại Nghị quyết số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung các khoản thu
- 1. Các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%
- Thực hiện theo tiết a.l điểm a khoản 1 điều 1 tại Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND ngày 11/10/2006 của HĐND tỉnh
- 1. Mức thu phí vệ sinh: Đồng/tháng
- Đối tượng thu phí
- TP Buôn Ma Thuột
- Left: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 6, Điều 1 Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND, ngày 13/7/2007 của HĐND tỉnh về các loại phí và lệ phí, như sau: Right: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua các nội dung về tỷ lệ điều tiết các khoản thu ngân sách cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đăk Lăk từ năm 2007 đến năm 2010, cụ thể như sau:
- Left: a) Các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột Right: 2. Các khoản thu ngân sách huyện, thành phố hưởng 100%
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh triển khai thực hiện và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp. Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, quyết định tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu ngân sách giữa ngân sách huyện, thành phố với ngân sách xã, phường, thị trấn trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2007 đến năm 2010 và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Giao cho Thường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh triển khai thực hiện và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp. Right: Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, quyết định tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu ngân sách giữa ngân sách huyện, thành phố với ngân sách xã,...
- Left: Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này. Right: Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10/12/2010./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 06/2004/NQ-HĐ6 ngày 20/02/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI về phân bổ dự toán ngân sách Nhà nước năm 2004 tỉnh Đăk Lăk. Nghị quy ế t này dã được Hội đ ồ ng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 7 t hông qua ngày 14/12/2006./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 06/2004/NQ-HĐ6 ngày 20/02/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI về phân bổ dự toán ngân sách Nhà nư...
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10/12/2010./. Right: Nghị quy ế t này dã được Hội đ ồ ng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 7 t hông qua ngày 14/12/2006./.