Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp và quản lý sử dụng nguồn thu phí cảng cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
67/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
24/VBHN-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp và quản lý sử dụng nguồn thu phí cảng cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
- Về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp và quản lý sử dụng
- nguồn thu phí cảng cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí 1. Đối tượng nộp phí sử dụng cảng cá là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, tàu thuyền và phương tiện vận tải hoạt động trong khu vực cảng, bến cá. 2. Đối tượng nộp phí sử dụng hè đường, lề đường, bến, bãi là các tổ chức, cá nhân được sử dụng lề đường, bến, bãi thuộc vùng đất cảng để phục vụ cho hoạt động sản xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng miễn nộp phí 1. Các đơn vị làm nhiệm vụ đặc biệt như: Biên phòng, Quân đội, Công an, cơ quan Bảo vệ nguồn lợi thủy sản có tàu thuyền vào bến cập cảng không phải nộp phí nhưng phải đăng ký trước để đơn vị quản lý cảng, bến cá bố trí vị trí neo đậu. 2. Các tổ chức, cá nhân có tàu thuyền vào khu vực cảng, bến cá để neo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu và cơ quan thu phí 1. Mức thu phí sử dụng cảng cá: a) Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng mức thu cho 1 lần vào, ra như sau: - Có công suất dưới 20 CV: 10.000 đồng/lần. - Có công suất từ 20 CV đến 50 CV: 20.000 đồng/lần. - Có công suất trên 50 CV đến 90 CV: 40.000 đồng/lần. - Có công suất trên 90 CV đến 200 CV: 60.000 đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Đơn vị thu phí thực hiện thu phí theo hướng dẫn và ấn chỉ của Cục Thuế tỉnh phát hành. 2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm trích nộp ngân sách Nhà nước 10% và được để lại 90% trên tổng số tiền thu phí cho đơn vị. Việc sử dụng nguồn phí để lại cho đơn vị thu phí (90% trên tổng số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, khi chỉ số giá tiêu dùng biến động trên 20% so với thời điểm ban hành Quyết định này, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 218/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu phí cảng cá, bến cá, phí sử dụng bến bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.