Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp và quản lý sử dụng nguồn thu phí cảng cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí 1. Đối tượng nộp phí sử dụng cảng cá là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, tàu thuyền và phương tiện vận tải hoạt động trong khu vực cảng, bến cá. 2. Đối tượng nộp phí sử dụng hè đường, lề đường, bến, bãi là các tổ chức, cá nhân được sử dụng lề đường, bến, bãi thuộc vùng đất cảng để phục vụ cho hoạt động sản xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng miễn nộp phí 1. Các đơn vị làm nhiệm vụ đặc biệt như: Biên phòng, Quân đội, Công an, cơ quan Bảo vệ nguồn lợi thủy sản có tàu thuyền vào bến cập cảng không phải nộp phí nhưng phải đăng ký trước để đơn vị quản lý cảng, bến cá bố trí vị trí neo đậu. 2. Các tổ chức, cá nhân có tàu thuyền vào khu vực cảng, bến cá để neo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu và cơ quan thu phí 1. Mức thu phí sử dụng cảng cá: a) Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng mức thu cho 1 lần vào, ra như sau: - Có công suất dưới 20 CV: 10.000 đồng/lần. - Có công suất từ 20 CV đến 50 CV: 20.000 đồng/lần. - Có công suất trên 50 CV đến 90 CV: 40.000 đồng/lần. - Có công suất trên 90 CV đến 200 CV: 60.000 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Đơn vị thu phí thực hiện thu phí theo hướng dẫn và ấn chỉ của Cục Thuế tỉnh phát hành. 2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm trích nộp ngân sách Nhà nước 10% và được để lại 90% trên tổng số tiền thu phí cho đơn vị. Việc sử dụng nguồn phí để lại cho đơn vị thu phí (90% trên tổng số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, khi chỉ số giá tiêu dùng biến động trên 20% so với thời điểm ban hành Quyết định này, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 218/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu phí cảng cá, bến cá, phí sử dụng bến bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuậ...

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành: Quy chế Tổ chức, Hoạt động của Ban chỉ đạo và Ban quản lý dự án “Hỗ trợ y tế các tỉnh miền núi phía Bắc” tỉnh Hà Giang

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 218/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu phí cảng cá, bến cá, phí...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành: Quy chế Tổ chức, Hoạt động của Ban chỉ đạo và Ban quản lý dự án “Hỗ trợ y tế các tỉnh miền núi phía Bắc” tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 218/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu phí cảng cá, bến cá, phí...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
Target excerpt

Về việc Ban hành: Quy chế Tổ chức, Hoạt động của Ban chỉ đạo và Ban quản lý dự án “Hỗ trợ y tế các tỉnh miền núi phía Bắc” tỉnh Hà Giang

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức, Hoạt động của Ban chỉ đạo và Ban Quản lý Dự án “Hỗ trợ y tế các tỉnh miền núi phía Bắc” tỉnh Hà Giang.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Ban chỉ đạo, Ban Quản lý Dự án Hỗ trợ y tế các tỉnh miền núi phía Bắc tỉnh Hà Giang và Giám đốc các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.