Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 41
Right-only sections 95

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư bên ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư bên ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giải quyết thủ tục hành chính có liên quan đến hoạt động đầu tư của doanh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trình tự thực hiện các thủ tục đầu tư 1. Trình tự thực hiện a) Thỏa thuận địa điểm đầu tư; đăng ký đầu tư; thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư. b) Kê biên, bồi thường, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất. c) Cam kết bảo vệ môi trường; báo cáo đánh giá tác động môi trường. d) Lập quy hoạch chi tiết xây dựng; xin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối trong việc tiếp nhận và trả kết quả các thủ tục theo quy định này. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính (bộ phận một cửa) của Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả đối với các thủ tục thực hiện của các sở, ngàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế phối hợp trong việc nhận và trả hồ sơ 1. Công chức Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, cập nhật vào hồ sơ theo dõi, cấp Giấy biên nhận cho nhà đầu tư. Trường hợp hồ sơ chưa đúng, chưa đủ theo quy định thì ngay tại thời điểm nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hướng dẫn đầy đủ, cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tính pháp lý của văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư là quyết định do UBND tỉnh cấp, là cơ sở để cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thông báo thu hồi đất theo quy định; để chủ đầu tư lập dự án đầu tư, lập quy hoạch xây dựng, lập thủ tục về bảo vệ môi trường, đăng ký đầu tư hoặc đề n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp không thực hiện thủ tục thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Trường hợp nhà đầu tư đầu tư vào các cụm công nghiệp thì hợp đồng cho thuê hoặc chuyển nhượng của nhà đầu tư hạ tầng với nhà đầu tư sản xuất có giá trị thay thế văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư với điều kiện ngành nghề tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường và không ảnh hưởng đến khu vực phòng thủ chung của tỉnh. Trường hợp vị trí đầu tư thuộc khu vực chưa có quy hoạch c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Hồ sơ , thời gian giải quyết thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Hồ sơ thỏa thuận địa điểm được lập thành 08 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc, thành phần hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị thỏa thuận địa điểm đầu tư (theo Mẫu số 1 kèm theo quy định này) . b) Báo cáo dự án sơ bộ (có thể lập theo nội dung hướng dẫn tại Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức khảo sát địa điểm đầu tư và lập báo cáo tổng hợp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng các sở, ngành và UBND cấp huyện nơi đầu tư dự án khảo sát địa điểm trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Các ngành và địa phương khi tham gia khảo sát phải cử người có thẩm quyền và có ý kiến qua ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các dự án phải thông qua Hội đồng đầu tư tỉnh 1. Sau khi thực hiện các thủ tục thỏa thuận địa điểm nêu trên, trường hợp các dự án có ý kiến khác nhau giữa các sở, ngành thì Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Hội đồng đầu tư tỉnh trong cuộc họp gần nhất. Căn cứ hồ sơ đề nghị thỏa thuận địa điểm đầu tư và ý k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Các dự án phải trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư Các dự án theo quy định tại Điều 37 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (Nghị định 108/2006/NĐ-CP) và theo quy định luật chuyên ngành khác phải trình Thủ tướng Chính phủ ch...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư không phân biệt nguồn vốn, quy mô đầu tư trong những lĩnh vực sau: a) Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không; vận tải hàng không; b) Xây dựng và kinh doanh cảng biển quốc gia; c) Thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí; thăm dò, khai thác khoáng sản; d)...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Các dự án phải trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư
  • Các dự án theo quy định tại Điều 37 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (Nghị định 108/2006/NĐ-CP) và theo quy...
  • Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo Điều 48 Nghị định 108/2006/NĐ-CP và pháp luật chuyên ngành khác.
Added / right-side focus
  • 1. Các dự án đầu tư không phân biệt nguồn vốn, quy mô đầu tư trong những lĩnh vực sau:
  • a) Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không; vận tải hàng không;
  • b) Xây dựng và kinh doanh cảng biển quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Các dự án theo quy định tại Điều 37 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (Nghị định 108/2006/NĐ-CP) và theo quy...
  • Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo Điều 48 Nghị định 108/2006/NĐ-CP và pháp luật chuyên ngành khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Các dự án phải trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư Right: Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư
Target excerpt

Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư không phân biệt nguồn vốn, quy mô đầu tư trong những lĩnh vực sau: a) Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không; vận tải hàng không;...

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Điều chỉnh chủ trương thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Hồ sơ điều chỉnh chủ trương thỏa thuận địa điểm đầu tư lập thành 08 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc và nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, thành phần hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị điều chỉnh chủ trương thỏa thuận địa điểm đầu tư (theo Mẫu số 2 kèm theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Gia hạn thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Chậm nhất 30 ngày trước ngày văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư hết hiệu lực, nhà đầu tư phải lập hồ sơ đề nghị gia hạn và nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Hồ sơ đề nghị gia hạn thỏa thuận địa điểm đầu tư được lập thành 08 bộ, có ít nhất 01 bộ hồ sơ gốc, thành phần hồ sơ gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . C hấm dứt thực hiện dự án đầu tư 1. Trình tự giải quyết việc chấm dứt thực hiện dự án đầu tư a) Chấm dứt thực hiện dự án theo yêu cầu của nhà đầu tư: trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đề nghị của nhà đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh chấm dứt thực hiện dự án. b) Chấm dứt thực hiện dự án th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư trong nước a) Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không cần đăng ký đầu tư. Các dự án có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc thuộc đối tượng dự án do T...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Dự án có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau: 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: a) Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu); b) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh; c) Báo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Đăng ký đầu tư
  • 1. Đối với dự án đầu tư trong nước
  • a) Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không cần đăng ký đầu tư.
Added / right-side focus
  • Dự án có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau:
  • a) Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu);
  • b) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • a) Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không cần đăng ký đầu tư.
  • Các dự án có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc thuộc đối tượng dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại Khoản 1 Điề...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư xác nhận đăng ký đầu tư trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản đăng ký đầu tư thực hiện theo Phụ lục I-1 của Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Đăng ký đầu tư Right: 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm:
  • Left: 1. Đối với dự án đầu tư trong nước Right: Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • Left: b) Thời gian cấp Giấy chứng nhận đầu tư không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký đầu tư và hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ. Right: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư và hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký đầu tư, hồ sơ...
Target excerpt

Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Dự án có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau: 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: a) Văn bản đăng...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ và nội dung thẩm tra dự án đầu tư Thời gian thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Cụ thể như sau: 1. Đối với các dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc danh mục dự án đầu tư có điều kiện. a) Hồ sơ thẩm tra theo quy định tại K...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu); b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kin...

Open section

This section explicitly points to `Điều 45.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Hồ sơ và nội dung thẩm tra dự án đầu tư
  • Thời gian thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Cụ thể như sau:
  • 1. Đối với các dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc danh mục dự án đầu tư có điều kiện.
Added / right-side focus
  • a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
  • b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác đối với nhà đầu tư là tổ chức
  • bản sao hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân đối với nhà đầu tư là cá nhân
Removed / left-side focus
  • Thời gian thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Cụ thể như sau:
  • a) Hồ sơ thẩm tra theo quy định tại Khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP.
  • b) Nội dung thẩm tra theo quy định tại Khoản 3 Điều 45 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Hồ sơ và nội dung thẩm tra dự án đầu tư Right: 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
  • Left: 1. Đối với các dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc danh mục dự án đầu tư có điều kiện. Right: Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Target excerpt

Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm tra dự án đầu tư 1. Thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư a) Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 08 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc. b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải làm thủ tục tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Không phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh hoặc thẩm tra điều chỉnh đối với c...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư: a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án đó thuộc trường hợp sau: dự án có vốn đầu tư nước ngoài mà sau khi điều chỉnh, dự án đó có quy mô v...

Open section

This section appears to amend `Điều 52.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải làm thủ tục tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để điều chỉnh...
  • 2. Không phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh hoặc thẩm tra điều chỉnh đối với các dự án đầu tư điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án thuộc các trường hợp sau:
Added / right-side focus
  • bản sao Giấy chứng nhận đầu tư
  • bản sửa đổi, bổ sung của hợp đồng liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc điều lệ doanh nghiệp (đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài)
Removed / left-side focus
  • Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải làm thủ tục tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để điều chỉnh...
  • dự án đầu tư trong nước mà sau khi điều chỉnh, dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Điều chỉnh dự án đầu tư Right: 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư:
  • Left: 2. Không phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh hoặc thẩm tra điều chỉnh đối với các dự án đầu tư điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án thuộc các trường hợp sau: Right: a) Dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án đó thuộc trường hợp sau: dự án có vốn đầu tư nước n...
  • Left: a) Các dự án đầu tư trong nước sau khi điều chỉnh có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện; Right: dự án đầu tư trong nước mà sau khi điều chỉnh, dự án đó không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 51 Nghị định này
Target excerpt

Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư: a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình t...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quản lý dự án sau khi thỏa thuận địa điểm , cấp Giấy chứng nhận đầu tư, xác nhận đầu tư 1. Trong giai đoạn triển khai dự án (từ khi có văn bản thỏa thuận địa điểm đến khi hoàn thành việc đầu tư), định kỳ hàng tháng nhà đầu tư phải báo cáo tiến độ triển khai dự án gởi về Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư UBND tỉnh thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trong các trường hợp: 1. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư quy định tại Điều 65 của Luật Đầu tư, Điều 68 Nghị định 108/2006/NĐ-CP. 2. Dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư sau 12 tháng mà nhà đầu tư không triển khai hoặc dự án chậm tiến độ quá 12 tháng s...

Open section

Điều 65.

Điều 65. Chuyển nhượng vốn 1. Tổ chức kinh tế có quyền chuyển nhượng vốn của mình trong doanh nghiệp và thực hiện thủ tục đăng ký thành viên, đăng ký cổ đông trong sổ đăng ký thành viên, sổ đăng ký cổ đông theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, khi chuyển nhượng vốn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 65.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư
  • UBND tỉnh thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trong các trường hợp:
  • 1. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư quy định tại Điều 65 của Luật Đầu tư, Điều 68 Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 65. Chuyển nhượng vốn
  • Tổ chức kinh tế có quyền chuyển nhượng vốn của mình trong doanh nghiệp và thực hiện thủ tục đăng ký thành viên, đăng ký cổ đông trong sổ đăng ký thành viên, sổ đăng ký cổ đông theo quy định của Luậ...
  • Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, khi chuyển nhượng vốn doanh nghiệp phải thông báo cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư về việc chuyển nhượng vốn để điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư
  • UBND tỉnh thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trong các trường hợp:
  • 1. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư quy định tại Điều 65 của Luật Đầu tư, Điều 68 Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 65. Chuyển nhượng vốn 1. Tổ chức kinh tế có quyền chuyển nhượng vốn của mình trong doanh nghiệp và thực hiện thủ tục đăng ký thành viên, đăng ký cổ đông trong sổ đăng ký thành viên, sổ đăng ký cổ đông theo quy đị...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT VÀ CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bồi thường, hỗ trợ tái định cư Sau khi được UBND tỉnh thỏa thuận địa điểm đầu tư, nhà đầu tư ký kết hợp đồng với tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng để thực hiện công tác kê biên, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Thời hạn thực hiện việc kê biên, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo Hợp đồng đã ký kết giữa nhà đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giao đất, cho thuê đất Nhà đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn xin giao đất hoặc Đơn xin thuê đất ( 02 bản chính) . - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập tổ chức (02 bản sao có chứng thực hoặc 02 bản sao đính kèm bản chính để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chuyển mục đích sử dụng đất Nhà đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (02 bản chính) . - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (02 bản sao có chứng thực ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chuyển từ thuê đất sang giao đất Nhà đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn xin chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (02 bản chính). - Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính khu đất chuyển từ thuê sang giao (03...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Cách thức phối hợp thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển từ thuê đất sang giao đất Ngay trong ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư phải chuyển đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường để xử lý theo quy trình. 1. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Dự án theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Cam kết bảo vệ môi trường 1. Dự án đầu tư có tính chất, quy mô, công suất không thuộc danh mục hoặc dưới mức quy định của danh mục tại Phụ lục II Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011; Các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư nhưng có phát sinh chất thải sản xuất phải lập cam kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÀ THAM GIA Ý KIẾN VỀ THIẾT KẾ CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Giấy phép quy hoạch 1. Các trường hợp cấp Giấy phép quy hoạch theo Điều 36, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị (Nghị định số 37/2010/NĐ-CP): - Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau: a) Đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài các khu chức năng và các công trình dịch vụ công cộng quan trọng trong kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Giấy phép quy hoạch
  • 1. Các trường hợp cấp Giấy phép quy hoạch theo Điều 36, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị (Nghị định số 37/2010/NĐ-CP):
  • - Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết;
Added / right-side focus
  • Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao
  • 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau:
  • a) Đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài các khu chức năng và các công trình dịch vụ công cộng quan trọng trong khu kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Giấy phép quy hoạch
  • 1. Các trường hợp cấp Giấy phép quy hoạch theo Điều 36, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị (Nghị định số 37/2010/NĐ-CP):
  • - Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết;
Target excerpt

Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau: a) Đầu tư phát triển hệ thống kế...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Các dự án phải lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 gồm Dự án đầu tư xây dựng có quy mô lớn hơn 5 ha (lớn hơn 2 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư). 2. Các dự án đầu tư không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này thì không phải lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 30.

Điều 30. Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở 1. Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A được thực hiện theo nội dung quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 của Bộ Xây dựng. 2. Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm B, C không phân biệt nguồn vốn, trừ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở
  • 1. Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A được thực hiện theo nội dung quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 của Bộ Xây dựng.
  • Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm B, C không phân biệt nguồn vốn, trừ các dự án nhóm B, C theo nội dung quy định tại khoản 5 Điều 10 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở
  • 1. Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A được thực hiện theo nội dung quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 của Bộ Xây dựng.
  • Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm B, C không phân biệt nguồn vốn, trừ các dự án nhóm B, C theo nội dung quy định tại khoản 5 Điều 10 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12...
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức...

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Giấy phép xây dựng Thực hiện theo Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp Giấy phép xây dựng và Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng. 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: Công trình bí mật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.24 amending instruction

Chương VII

Chương VII PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY Đ iều 32 . Quy định về thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy 1. Các dự án, công trình quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 46/2012/NĐ-CP ngày 22/5/2012) khi xây dựng mới, cải tạo hoặc thay đổi tính...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn Nhà đầu tư có quyền: 1. Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của điều ướ...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
  • Đ iều 32 . Quy định về thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy
  • Các dự án, công trình quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 46/2012/NĐ-CP ngày 22/5/2012) khi xây...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn
  • Nhà đầu tư có quyền:
  • Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
  • Đ iều 32 . Quy định về thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy
  • Các dự án, công trình quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 46/2012/NĐ-CP ngày 22/5/2012) khi xây...
Target excerpt

Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn Nhà đầu tư có quyền: 1. Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất,...

referenced-article Similarity 0.22 amending instruction

Chương VIII

Chương VIII CÁC QUY ĐỊNH KHÁC Đ iều 35 . Thành lập cụm công nghiệp 1. Nhà đầu tư đầu tư cụm công nghiệp thực hiện thủ tục thành lập cụm công nghiệp theo quy định của Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ. Hồ sơ thành lập cụm công nghiệp gồm: a) Tờ trình về việc thành lập cụm công nghiệp của UBND huyện (2...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
  • Đ iều 35 . Thành lập cụm công nghiệp
  • 1. Nhà đầu tư đầu tư cụm công nghiệp thực hiện thủ tục thành lập cụm công nghiệp theo quy định của Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ. Hồ sơ thành lập cụm công ngh...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên
  • Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
  • Đ iều 35 . Thành lập cụm công nghiệp
  • 1. Nhà đầu tư đầu tư cụm công nghiệp thực hiện thủ tục thành lập cụm công nghiệp theo quy định của Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ. Hồ sơ thành lập cụm công ngh...
Target excerpt

Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Bổ sung ngành nghề vào dự án đầu tư 1. Đối với các trường hợp dự án đã hoàn thành các thủ tục đầu tư và không thuộc diện dự án phải đăng ký đầu tư theo quy định (hoặc chưa đăng ký đầu tư), nhà đầu tư có nhu cầu bổ sung ngành nghề vào dự án thì thực hiện thủ tục bổ sung ngành nghề theo quy định. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Chuyển nhượng dự án, chuyển nhượng vốn 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án, chuyển nhượng vốn theo các điều kiện quy định tại Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư và các quy định khác có liên quan. 2. Trong trường hợp chuyển nhượng dự án, chuyển nhượng vốn có phát sinh lợi nhuận thì các bên chuyển nhượng phải thực hiện nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải thông báo bằng văn bản đến Sở Kế hoạch và Đầu tư về thời gian, nguyên nhân dừng triển khai, cam kết tiến độ triển khai sau thời gian tạm ngừng để Sở Kế hoạch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tổ chức thực hiện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Là cơ quan đầu mối thực hiện quy trình tiếp nhận và quản lý các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh. b) Tổ chức hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp việc thực hiện quy trình và báo cáo UBND tỉnh những vấn đề phát sinh, các khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện quy trình về trình tự, thủ tục triển khai các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh thì được xem xét khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...
Điều 3. Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...
Điều 4. Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
Điều 6. Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...