Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019
136/2014/NQ-HĐND.
Right document
Về việc thông qua kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2017 từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ
74/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thông qua kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2017 từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thông qua kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2017 từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ
- Về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019, cụ thể như sau: 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 42.000.000 đồng/m2; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m2. 2. Giá đất ở tại nông thôn: Mức giá cao nhất là 5.000.000...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017 từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ, với những nội dung chủ yếu sau: 1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: 2.636,480 tỷ đồng a) Vốn ngân sách tập trung: 986,48 tỷ đồng. b) Vốn thu tiền sử dụng đất: 450 tỷ đồng. c) Vốn Xổ số kiến thiết: 1.200 tỷ đồng. 1.1. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017 từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ, với những nội dung chủ yếu sau:
- 1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: 2.636,480 tỷ đồng
- a) Vốn ngân sách tập trung: 986,48 tỷ đồng.
- Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019, cụ thể như sau:
- 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 42.000.000 đồng/m2; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m2.
- 2. Giá đất ở tại nông thôn: Mức giá cao nhất là 5.000.000 đồng/m2; mức giá thấp nhất: 50.000 đồng/m2.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 được sử dụng cho các mục đích sau: 1. Các trường hợp được quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Đồng thời tiếp tục rà soát hoàn chỉnh thủ tục đầu tư các dự án để trình HĐND tỉnh bố trí vốn đầu tư tại kỳ họp gần nhất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Đồng thời tiếp tục rà soát hoàn chỉnh thủ tục đầu tư các dự án để trình HĐND tỉnh bố trí vốn đầu tư tại kỳ họp gần nhất.
- Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 được sử dụng cho các mục đích sau:
- 1. Các trường hợp được quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013:
- a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định các tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất và cách áp dụng; số lượng vị trí đất và mức giá của từng vị trí đất phù hợp với giá đất theo địa bàn cấp xã. 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định bảng giá đất trê...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./. Nơi nhận: - VPQH, VPCP (I, II), B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
- - VPQH, VPCP (I, II), BCTĐB;
- - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định các tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất và cách áp dụng
- số lượng vị trí đất và mức giá của từng vị trí đất phù hợp với giá đất theo địa bàn cấp xã.
- Left: 3. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Nghị quyết số 104/2013/NQ-HĐND ngày 20/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh năm 2014. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá VIII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 13 th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections