Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019, cụ thể như sau: 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 42.000.000 đồng/m2; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m2. 2. Giá đất ở tại nông thôn: Mức giá cao nhất là 5.000.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 được sử dụng cho các mục đích sau: 1. Các trường hợp được quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019; Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Khoản...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 được sử dụng cho các mục đích sau:
  • 1. Các trường hợp được quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013:
  • a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
Added / right-side focus
  • Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ...
  • Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 6, Điều 1 Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng gi...
  • Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 được sử dụng cho các mục đích sau:
  • 1. Các trường hợp được quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013:
  • a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
Target excerpt

Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định các tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất và cách áp dụng; số lượng vị trí đất và mức giá của từng vị trí đất phù hợp với giá đất theo địa bàn cấp xã. 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định bảng giá đất trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Nghị quyết số 104/2013/NQ-HĐND ngày 20/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh năm 2014. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá VIII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 13 th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 và Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 30/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 2. Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; Giao Thường trực hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá IX, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./. Nơi nhận: - Như Điều 2: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL -...