Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Right: Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung như sau: 1. Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch 1.1. Phạm vi lập quy hoạch: Toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh, với diện tích tự nhiên 1.312.537ha, chiếm 3,9% diện tích tự nhiên cả nước. 1.2. Ranh giới lập quy hoạch: - Phía Đông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch
  • 1.1. Phạm vi lập quy hoạch: Toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh, với diện tích tự nhiên 1.312.537ha, chiếm 3,9% diện tích tự nhiên cả nước.
  • 1.2. Ranh giới lập quy hoạch:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo với UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo với UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
  • Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2014./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - TT Tỉnh ủy, T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2014./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này hướng dẫn việc quản lý, phát triển, quy hoạch xây dựng đô thị, các khu vực nông thôn, các ngành sản xuất, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đảm bảo theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉn...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý 1. Phạm vi, ranh giới: a) Phạm vi vùng quản lý: Toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh, với diện tích tự nhiên 1.312.537ha, chiếm 3,9% diện tích tự nhiên cả nước. b) Ranh giới vùng quản lý: - Phía Đông giáp: Tỉnh Phú Yên và tỉnh Khánh Hòa; - Phía Tây giáp: Vương quốc Campuch...
Điều 3. Điều 3. Quy định về các vùng phát triển, các không gian phát triển kinh tế 1. Phân vùng phát triển: Thực hiện theo quy định tại điểm 4.2, khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. 2. Các không gian phát triển...
Điều 4. Điều 4. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn 1. Quản lý định hướng phát triển không gian vùng và các tiểu vùng: a) Đô thị trung tâm vùng Tây Nguyên: Buôn Ma Thuột là đô thị loại I trực thuộc tỉnh; trung tâm hành chính, dịch vụ thương mại vùng Tây Nguyên; trung tâm công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; đầu mối giao thông quan trọng, tạo...
Chương II Chương II HỆ THỐNG HẠ TẦNG XÃ HỘI – HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ QUY ĐỊNH VỀ BẢO TỒN
Điều 5. Điều 5. Hệ thống nhà ở 1. Phát triển nhà ở xã hội đáp ứng nhu cầu, đặc biệt là công nhân lao động tại các khu cụm công nghiệp, học sinh – sinh viên và người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị, nhất là thành phố Buôn Ma Thuột. 2. Phát triển nhà ở khu vực nông thôn gắn với mục tiêu chung về xây dựng nông thôn mới, với kết cấu hạ tầng ki...
Điều 6. Điều 6. Hệ thống hạ tầng kinh tế - xã hội 1. Hệ thống các trung tâm dịch vụ tổng hợp: Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND. 2. Hệ thống các trung tâm chính trị - hành chính: - Hệ thống các trung tâm chính trị - hành chính: Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết...