Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu phí trông giữ xe đạp, xe đạp máy, xe máy điện, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí tối đa trông giữ xe đạp, xe đạp máy, xe máy điện, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Đối tượng được thu phí trông giữ xe đạp, xe đạp máy, xe máy điện, xe máy, xe ô tô: Là các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ có đủ điều kiện trông giữ xe theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Chế độ quản lý, sử dụng 1. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được: a) Đối với các đơn vị được tổ chức theo loại hình doanh nghiệp, các hộ kinh doanh: số phí trông giữ xe được tính là doanh thu của doanh nghiệp, hộ kinh doanh. Các doanh nghiệp, hộ kinh doanh có trách nhiệm quản lý, sử dụng số phí trông giữ xe theo chế độ quy định về...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Thủ Dầu Một; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Chế độ quản lý, sử dụng
  • 1. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được:
  • a) Đối với các đơn vị được tổ chức theo loại hình doanh nghiệp, các hộ kinh doanh:
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Thủ Dầu Một
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chế độ quản lý, sử dụng
  • 1. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được:
  • a) Đối với các đơn vị được tổ chức theo loại hình doanh nghiệp, các hộ kinh doanh:
Target excerpt

Điều 2 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Thủ Dầu Một; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên qua...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Giao trách nhiệm cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố ban hành Quyết định xác định mức thu phí giữ xe theo từng khu vực trên địa bàn và chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra giám sát việc thực hiện trên địa bàn mình quản lý không vượt quá mức tối đa quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, thay thế Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2008 của UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương được phân cấp cho tỉnh quản lý bao gồm: 1. Cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Doanh nghiệ...
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 3 Điều 3 . Nguyên tắc tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 1. Tổ chức phải tinh gọn, hợp lý, hiệu quả đáp ứng được yêu cầu về quản lý nhà nước, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ở địa phương. 2. Đảm bảo các công trình thủy lợi có tổ chức hoặc cá nhân quản lý, khai thác và bảo vệ phù hợp để phát huy tối đa hiệu q...
Chương II Chương II TỔ CHỨC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI Ở ĐỊA PHƯƠNG
Điều 4 Điều 4 . Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình th...