Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 15
Instruction matches 15
Left-only sections 21
Right-only sections 42

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Ðiều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm của các ngành, các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; quy định trình tự, thủ tục và thẩm quyền thẩm tra thiết kế, kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong nước và nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã); các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức và cá nhân tham g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được phân công thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là cơ quan chuyên môn về xây dựng), bao gồm: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng ở Trung ương: là các cơ quan thuộc Bộ Xây dựng, các B...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật. Danh mục chi tiết các loại công trình được quy định tại Phụ lục ban hà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được phân công thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là cơ quan chuyên môn về xây dựng), bao gồm:
Added / right-side focus
  • 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau:
  • a) Công trình dân dụng;
  • b) Công trình công nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được phân công thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là cơ quan chuyên môn về xây dựng), bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 3. Phân loại, phân cấp công trình xây dựng: Right: Điều 6. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng
Target excerpt

Điều 6. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công tác khảo sát/thiết kế , thi c ô ng xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của Nghị định này. 2. Công trình, hạng mục công trình chỉ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận
  • đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. Right: đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của Nghị định này.
  • Left: Người quyết định đầu tư có trách nhiệm kiểm tra việc tổ chức thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư và các nhà thầu theo quy định của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP và quy định... Right: 5. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm kiểm tra việc tổ chức thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư và các nhà thầu theo quy định của Nghị định này và quy định của pháp...
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công tác khảo sát/thiết kế , thi c ô ng xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an t...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình chuyên ngành như sau: a) Sở Xây dựng quản lý các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng về quản lý nhà nước về chất lượng công trình Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng có trách nhiệm: 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy định tại Điều 44 Nghị định 15/2013/NĐ-CP; 2...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh 1. Phân công, phân cấp tr ách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện. 2. Hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng về quản lý nhà nước về chất lượng công trình
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy định tại Điều 44 Nghị định 15/2013/NĐ-CP;
Added / right-side focus
  • 3. Kiểm tra việc tuân thủ các quy định của Nghị định này đối với các tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình trên địa bàn.
  • 6. Tổng hợp, báo cáo Bộ Xây dựng về tình hình chất lượng và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn trước ngày 15 tháng 12 hằng năm và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • 3. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia xây dựng công trình thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
  • 4. Kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng...
  • 6. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên ngành do Sở quản lý theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 21 của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP; Thông tư 13/2013/TT-BXD và Khoản 1 Điều 19 của Quy định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng về quản lý nhà nước về chất lượng công trình Right: Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh
  • Left: Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng có trách nhiệm: Right: 1. Phân công, phân cấp tr ách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện.
  • Left: 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy định tại Điều 44 Nghị định 15/2013/NĐ-CP; Right: 4. Tổ chức giám định nguyên nhân sự cố theo quy định tại Điều 39 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh 1. Phân công, phân cấp tr ách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở quản lý công trìn...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành về quản lý nhà nước về chất lượng công trình 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình x...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tra đối với các công trình sau đây: a) Nhà chung cư từ cấp III trở lên, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên; b) Công trình cô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm của Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành về quản lý nhà nước về chất lượng công trình
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chấ...
  • 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên ngành theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 21 của Nghị định 15/2013/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tra đối với các công trình sau đây:
  • a) Nhà chung cư từ cấp III trở lên, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên;
  • b) Công trình công cộng từ cấp III trở lên;
Removed / left-side focus
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chấ...
  • 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên ngành theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 21 của Nghị định 15/2013/NĐ-CP
  • Thông tư 13/2013/TT-BXD và Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 19 của Quy định này
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trách nhiệm của Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành về quản lý nhà nước về chất lượng công trình Right: Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
Target excerpt

Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tr...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây d...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. B ố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện thiết kế; cử người có đủ điều kiện năng lực theo quy định để làm chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế. 2. Sử dụng k ế t qu ả khảo sát đáp ứng được yêu cầu của bước thiết kế v à phù hợp với tiêu chuẩ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các c...
  • 2. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình trong các khu công nghiệp do mình quản lý theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP; Thông tư 13/2013/TT-BXD và Khoản 5 Điều 19 của Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  • 1. B ố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện thiết kế; cử người có đủ điều kiện năng lực theo quy định để làm chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế.
  • 2. Sử dụng k ế t qu ả khảo sát đáp ứng được yêu cầu của bước thiết kế v à phù hợp với tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các c...
  • 2. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình trong các khu công nghiệp do mình quản lý theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP; Thông tư 13/2013/TT-BXD và Khoản 5 Điều 19 của Quy định này;
Target excerpt

Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. B ố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện thiết kế; cử người có đủ điều kiện năng lực theo quy định để làm chủ nhiệm đồ án thi...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng thuộc lĩnh vực quốc phòng, anh ninh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ đã phân cấp, tình hình năng lực công chức của các cơ quan quản lý để tổ chức, sắp xếp, tăng cường cán bộ đủ năng lực thực hiện nhiệm vụ theo quy định Nghị định 15/2013/NĐ-CP, Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 1

Điều 1 1 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các phòng, đơn vị chức năng trực thuộc, Ủy ban nhân dân cấp xã; 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt độ...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình, hạng mục công trình quy định tại Khoản 1 Điều 21 c ủ a Nghị định này gồm: a) Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 1 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các phòng, đơn vị chức năng trực thuộc, Ủy ban nhân dân cấp xã;
  • 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
Added / right-side focus
  • Điều 32. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
  • a) Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra các công trình quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 21 của Nghị định này;
  • c) Bộ Quốc phòng, Bộ Công an tổ chức thực hiện kiểm tra các công trình thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 1 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các phòng, đơn vị chức năng trực thuộc, Ủy ban nhân dân cấp xã;
  • 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: 5. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Điều 32 của Nghị định 15/2013/NĐ-CP; Thông tư 10/2013/TT-BXD và Khoản 6 Điều... Right: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình, hạng mục công trình quy định tại Khoản 1 Điều 21 c ủ a Nghị định này gồm:
  • Left: 6. Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra công trình xây dựng trên địa bàn khi được yêu cầu; Right: b ) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra các công trình quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 21 của Nghị định này;
Target excerpt

Điều 32. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình, hạng mục công trình quy định tại Khoản 1 Điề...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Phân công tổ chức, cán bộ, công chức về trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bắt buộc phải được tuân thủ trong hoạt động xây dựng. 2. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, ngoại trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc có quy định bắ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Phân công tổ chức, cán bộ, công chức về trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
  • 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng theo Khoản 5 Điều 5 của Quy định này trên địa bàn;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng
  • 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bắt buộc phải được tuân thủ trong hoạt động xây dựng.
  • Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, ngoại trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc có quy định bắt buộc phải áp dụng tại văn b...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Phân công tổ chức, cán bộ, công chức về trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
  • 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng theo Khoản 5 Điều 5 của Quy định này trên địa bàn;
Target excerpt

Điều 5. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bắt buộc phải được tuân thủ trong hoạt động xây dựng. 2. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động xây dựng...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có dự án đầu tư xây dựng 1. Tổ chức thực hiện đúng và đầy đủ các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc sở, ngành;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 1

Điều 1 4 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư các công trình xây dựng phải thực hiện nghiêm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ, Thông tư số 10/2013/TT-BXD, Thông tư số 13/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng và các văn bản hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền về quản lý chất lượ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thi công xây dựng 1. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình. 2. Lập và phê duyệt biện pháp thi công. 3. Kiểm tra điều kiện khởi công xây dựng công trình và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định trước khi khởi công. 4. Tổ chức thi công xây dựng công trình v...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 4 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư
  • Chủ đầu tư các công trình xây dựng phải thực hiện nghiêm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ, Thông tư số 10/2013/TT-BXD, Thông tư số 13...
  • 2. Chủ đầu tư các công trình xây dựng chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng do mình làm chủ đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thi công xây dựng
  • 1. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình.
  • 2. Lập và phê duyệt biện pháp thi công.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 4 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư
  • Chủ đầu tư các công trình xây dựng phải thực hiện nghiêm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ, Thông tư số 10/2013/TT-BXD, Thông tư số 13...
  • 2. Chủ đầu tư các công trình xây dựng chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng do mình làm chủ đầu tư.
Target excerpt

Điều 23. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thi công xây dựng 1. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình. 2. Lập và phê duyệt biện pháp thi công. 3. Kiểm tra điều kiện khởi công xây dựng công trình và báo...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng 1. Các nhà thầu khảo sát, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng phải thực hiện nghiêm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, Thông tư số 10/2013/TT-BXD, Thông tư số 13/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng và các văn b...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có), thí nghiệm, kiểm định chất lượng công trình (nếu có) và các công việc tư vấn xây dựng khác. 2. Thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 5 . Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng
  • Các nhà thầu khảo sát, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng phải thực hiện nghiêm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, Thông tư số 10/2013/TT-BXD, Th...
  • 2. Nhà thầu thi công xây dựng giải quyết sự cố theo quy định tại Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26 của Quy định này và các quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  • Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có), thí nghiệm, kiểm định chất lượng công...
  • 2. Thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá nhân trong hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư, nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình cho các nhà thầu có liên quan biết để phối hợp t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 5 . Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng
  • Các nhà thầu khảo sát, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng phải thực hiện nghiêm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, Thông tư số 10/2013/TT-BXD, Th...
  • 2. Nhà thầu thi công xây dựng giải quyết sự cố theo quy định tại Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26 của Quy định này và các quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 24. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có), thí nghiệm, kiểm đ...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Báo cáo về tình hình chất lượng và công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương; Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore; Sở, Ban, ngành là Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo tình hình chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THẨM QUYỀN THẨM TRA THIẾT KẾ CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1

Điều 1 7 . Trình tự thẩm tra, thẩm tra lại thiết kế: Trình tự thẩm tra, thẩm tra lại thiết kế đối với công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Nghị định 15/2013/NĐ-CP được quy định như sau: 1. Chủ đầu tư gửi 01 hồ sơ theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 19 của Quy định nà...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư. 2. Kiểm tr a sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước thiết kế, tham gia nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng khi được chủ đ ầ u tư yêu cầu. 3. Kiến nghị chủ đầu tư t...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 7 . Trình tự thẩm tra, thẩm tra lại thiết kế:
  • Trình tự thẩm tra, thẩm tra lại thiết kế đối với công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Nghị định 15/2013/NĐ-CP được quy định như sau:
  • 1. Chủ đầu tư gửi 01 hồ sơ theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 19 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
  • 2. Kiểm tr a sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước thiết kế, tham gia nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng khi được chủ đ ầ u tư yêu cầu.
  • 3. Kiến nghị chủ đầu tư thực hiện khảo sát xây dựng bổ sung khi phát hiện kết quả khảo sát không đáp ứng yêu cầu khi thực hiện thiết kế hoặc phát hiện những yếu tố khác thường ảnh hưởng đến thiết kế.
Removed / left-side focus
  • Trình tự thẩm tra, thẩm tra lại thiết kế đối với công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Nghị định 15/2013/NĐ-CP được quy định như sau:
  • 1. Chủ đầu tư gửi 01 hồ sơ theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 19 của Quy định này.
  • Trong thời gian 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ thẩm tra thiết kế, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và có văn bản thông báo một lần đến chủ đầu tư để bổ sung, hoàn t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 7 . Trình tự thẩm tra, thẩm tra lại thiết kế: Right: Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư. 2. Kiểm tr a sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ thẩm tra thiết kế: Hồ sơ thẩm tra thiết kế bao gồm: 1. Tờ trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình theo quy định tại Phụ lục IV của Quy định này; 2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng công trình (bản chính hoặc bản sao có dấu của chủ đầu tư); hồ sơ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình thực hiện thiết kế 3 bước hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thực hiện thiết kế 1 bước, 2 bước và các thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở bao gồm các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hồ sơ thẩm tra thiết kế:
  • Hồ sơ thẩm tra thiết kế bao gồm:
  • 1. Tờ trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình theo quy định tại Phụ lục IV của Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở
  • Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình thực hiện thiết kế 3 bước hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thực hiện thiết kế 1 bước, 2 bước và các thiết kế khác t...
  • a) Xem xét sự phù hợp về thành phần, quy cách của hồ sơ thiết kế so với quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ thẩm tra thiết kế:
  • Hồ sơ thẩm tra thiết kế bao gồm:
  • 1. Tờ trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình theo quy định tại Phụ lục IV của Quy định này;
Rewritten clauses
  • Left: 6. Dự toán xây dựng công trình (bản chính) đối với công trình có sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Right: kỹ thuật xây dựng công trình đối với trường h ợ p thực hiện thiết kế 1 bước
Target excerpt

Điều 20. Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình thực hiện thiết kế 3 bước hoặc thiết kế bản vẽ thi...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 9 . Thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình 1. Sở Xây dựng thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng công trình sau, trừ các công trình được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư 13/2013/TT-BXD: a) Nhà chung cư, công trình công cộng, nhà máy xi măng cấp II, cấp III; b) Nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên; c) Công trình hạ tầng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THẨM QUYỀN KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐƯA CÔNG TRÌNH VÀO SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng 1. Đối với các công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định 15/2013/NĐ-CP, sau khi khởi công chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo gửi theo phân cấp quy định tại Điều 22 của Quy định này các thông tin sau: tên và địa chỉ liên lạc của chủ đầu tư,...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt được thay đổi trong các trường h ợ p sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện th ấ y những yếu t ố bất hợp lý nếu không thay đổi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
  • Đối với các công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định 15/2013/NĐ-CP, sau khi khởi công chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo gửi theo phân cấp quy định tại Điều 22 của Quy định...
  • tên và địa chỉ liên lạc của chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm xây dựng, quy mô và tiến độ thi công dự kiến của công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt được thay đổi trong các trường h ợ p sau đây:
  • a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
  • Đối với các công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định 15/2013/NĐ-CP, sau khi khởi công chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo gửi theo phân cấp quy định tại Điều 22 của Quy định...
  • tên và địa chỉ liên lạc của chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm xây dựng, quy mô và tiến độ thi công dự kiến của công trình.
Target excerpt

Điều 22. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt được thay đổi trong các trường h ợ p sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổ...

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Hồ sơ kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng: Hồ sơ kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng bao gồm: 1. Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng của chủ đầu tư theo mẫu quy định tại Phụ lục VII của Quy định này. 2. Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII của Quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng : 1. Sở Xây dựng kiểm tra đối với các công trình sau, trừ các công trình quy định tại Khoản 1 Điều 25 Thông tư 10/2013/TT-BXD và Khoản 5, 6 Điều này: a) Nhà chung cư, công trình công cộng, nhà máy xi măng cấp II, cấp III; b) Nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên; c)...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng 1. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa các bên tr ong trường hợp áp dụng hì...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng :
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra đối với các công trình sau, trừ các công trình quy định tại Khoản 1 Điều 25 Thông tư 10/2013/TT-BXD và Khoản 5, 6 Điều này:
  • a) Nhà chung cư, công trình công cộng, nhà máy xi măng cấp II, cấp III;
Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
  • 1. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa các bên tr ong trường hợp áp dụng hình thức tổng thầu thi công xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng :
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra đối với các công trình sau, trừ các công trình quy định tại Khoản 1 Điều 25 Thông tư 10/2013/TT-BXD và Khoản 5, 6 Điều này:
  • a) Nhà chung cư, công trình công cộng, nhà máy xi măng cấp II, cấp III;
Target excerpt

Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng 1. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công t...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI GIẢI QUYẾT SỰ CỐ CÔNG TRÌNH TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Báo cáo sự cố 1. Ngay sau khi xảy ra sự cố, bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình, Ủy ban nhân dân cấp xã ngay sau khi nhận được thông tin phải báo cáo cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng, Sở q...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định. 2. Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng (nếu có). 3. Kiểm tra việc tuân thủ các quy định trong hợp đồng xây dựng của nhà thầu khảo sát x...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Báo cáo sự cố
  • Ngay sau khi xảy ra sự cố, bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình, Ủy ban nhân dân cấp xã ngay...
  • 2. Trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư báo cáo về sự cố bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi xảy ra sự cố, Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Ủy...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  • 1. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định.
  • 2. Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Báo cáo sự cố
  • Ngay sau khi xảy ra sự cố, bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình, Ủy ban nhân dân cấp xã ngay...
  • 2. Trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư báo cáo về sự cố bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi xảy ra sự cố, Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Ủy...
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định. 2. Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và bổ sung nhi...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Giải quyết sự cố 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư hoặc chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình và nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho người và tài sản, hạn chế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể tiếp tục xảy ra; tổ chức bảo vệ hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức giám định sự cố 1. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân đối với sự cố cấp II, cấp III trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có thể trực tiếp giám định nguyên nhân sự cố hoặc tham mưu Chủ tịch Ủ...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Tổ chức giám định nguyên nhân sự cố 1. Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố được quy định như sau: a) Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý công trình chuyên ngành và Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp đặc biệt nghiêm trọng và sự cố cấp I. Trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chín...

Open section

This section explicitly points to `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Tổ chức giám định sự cố
  • 1. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân đối với sự cố cấp II, cấp III trên địa bàn tỉnh.
  • Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có thể trực tiếp giám định nguyên nhân sự cố hoặc tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ định tổ chức kiểm định có kinh nghiệm, năng lực...
Added / right-side focus
  • 1. Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố được quy định như sau:
  • a) Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý công trình chuyên ngành và Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp đặc biệt nghiêm trọng và sự cố cấp I.
  • c) Bộ Quốc phòng, Bộ Công an tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh do Bộ quản lý.
Removed / left-side focus
  • Hội đồng giám định gồm Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh – Chủ tịch Hội động, Giám đốc các Sở Xây dựng – Phó Chủ tịch Hội đồng.
  • Tùy loại công trình, mức độ thiệt hại, Hội đồng giám định gồm có một số thành viên như sau: Giám đốc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Lao động – Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh
  • Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Trưởng Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Tổ chức giám định sự cố Right: Điều 39. Tổ chức giám định nguyên nhân sự cố
  • Left: 1. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân đối với sự cố cấp II, cấp III trên địa bàn tỉnh. Right: b) Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân đối với các sự cố cấp II, cấp III tr ên địa bàn
  • Left: Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có thể trực tiếp giám định nguyên nhân sự cố hoặc tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ định tổ chức kiểm định có kinh nghiệm, năng lực... Right: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có thể đề nghị Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phối hợp thực hiện giám định nguyên nhân sự cố khi cần thiết.
Target excerpt

Điều 39. Tổ chức giám định nguyên nhân sự cố 1. Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố được quy định như sau: a) Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý công trình chuyên ngành và Ủ y ban nhân dân cấp...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ sự cố Chủ đầu tư hoặc chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố bao gồm các nội dung sau: 1. Biên bản kiểm tra hiện trường sự cố với các nội dung: Tên công trình, hạng mục công trình xảy ra sự cố; địa điểm xây dựng công trình, thời điểm xảy ra sự cố, mô tả sơ bộ và diễn biến sự cố; tình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản thi hành Giao Sở Xây dựng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh thông qua Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết k ế , thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quy định về quản lý an toàn, giải quyết sự c ố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng; quy định về bảo hành công trình xây dựng. 2. Tr...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình và các công tác thi công, giám sát, nghi...
Điều 7. Điều 7. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, thực hiện giám sát, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng. Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật cùng với thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở. 2. Chỉ dẫn kỹ thuật phải phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,...
Điều 8. Điều 8. Công khai thông tin về năng lực của các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng công trình 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình gửi bằng đường bưu điện hoặc trực tiếp tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng đ ể đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử do cơ quan này quản lý. 2....
Điều 9. Điều 9. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm quy định của Nghị định này, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Ủ y ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng. 2. Chủ đầu tư, cơ quan tiếp nhận thông tin phản ánh...