Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 28
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Ðiều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 69/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa b...
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Chủ tịch...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Chủ tịch...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa b... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 69/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy đị...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 69/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định về trách...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm của các ngành, các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; quy định trình tự, thủ tục và thẩm quyền thẩm tra thiết kế, kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong nước và nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã); các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức và cá nhân tham g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được phân công thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là cơ quan chuyên môn về xây dựng), bao gồm: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng ở Trung ương: là các cơ quan thuộc Bộ Xây dựng, các B...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh (trừ các khu công nghiệp thuộc Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore quản lý) có trách...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được phân công thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là cơ quan chuyên môn về xây dựng), bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore
  • 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh (trừ các khu công nghiệp thuộc Ban Quản lý khu công nghiệp...
  • Singapore quản lý) có trách nhiệm trong quản lý chất lượng công trình xây dựng nêu tại khoản 3 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được phân công thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là cơ quan chuyên môn về xây dựng), bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 3. Phân loại, phân cấp công trình xây dựng: Right: 3. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng:
Target excerpt

Điều 6. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với các khu công ng...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình chuyên ngành như sau: a) Sở Xây dựng quản lý các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng về quản lý nhà nước về chất lượng công trình Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng có trách nhiệm: 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy định tại Điều 44 Nghị định 15/2013/NĐ-CP; 2...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Sở Xây dựng củng cố, tăng cường lực lượng Thanh tra Xây dựng của Sở Xây dựng để đáp ứng yêu cầu trong công tác kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng. 2. Giao Sở Xây dựng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng về quản lý nhà nước về chất lượng công trình
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy định tại Điều 44 Nghị định 15/2013/NĐ-CP;
Added / right-side focus
  • Điều 21. Điều khoản thi hành
  • 1. Sở Xây dựng củng cố, tăng cường lực lượng Thanh tra Xây dựng của Sở Xây dựng để đáp ứng yêu cầu trong công tác kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh thông qua Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng về quản lý nhà nước về chất lượng công trình
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
  • 2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy định tại Điều 44 Nghị định 15/2013/NĐ-CP; Right: Giao Sở Xây dựng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Quy định này.
Target excerpt

Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Sở Xây dựng củng cố, tăng cường lực lượng Thanh tra Xây dựng của Sở Xây dựng để đáp ứng yêu cầu trong công tác kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng. 2. Giao Sở Xâ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành về quản lý nhà nước về chất lượng công trình 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình x...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chế độ báo cáo về công tác quản lý chất lượng và chất lượng công trình xây dựng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương; Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore; Sở, ngành có dự án đầu tư xây dựng; Ủy ban nhân dân huyện - thị báo cáo gửi về Sở Xây dựng mỗi năm 2 kỳ: k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm của Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành về quản lý nhà nước về chất lượng công trình
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chấ...
  • 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên ngành theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 21 của Nghị định 15/2013/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 19. Chế độ báo cáo về công tác quản lý chất lượng và chất lượng công trình xây dựng
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương
  • Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chấ...
  • 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên ngành theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 21 của Nghị định 15/2013/NĐ-CP
  • Thông tư 13/2013/TT-BXD và Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 19 của Quy định này
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trách nhiệm của Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành về quản lý nhà nước về chất lượng công trình Right: 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Left: tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng về tình hình chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn định kỳ hằng năm và đột xuất. Right: 3. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh các báo cáo định kỳ và đột xuất gửi Bộ Xây dựng về tình hình chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
Target excerpt

Điều 19. Chế độ báo cáo về công tác quản lý chất lượng và chất lượng công trình xây dựng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương; Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng thuộc lĩnh vực quốc phòng, anh ninh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ đã phân cấp, tình hình năng lực công chức của các cơ quan quản lý để tổ chức, sắp xếp, tăng cường cán bộ đủ năng lực thực hiện nhiệm vụ theo quy định Nghị định 15/2013/NĐ-CP, Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các phòng, đơn vị chức năng trực thuộc, Ủy ban nhân dân cấp xã; 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Phân công tổ chức, cán bộ, công chức về trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Giao thông-Vận tải; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm: 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do mình đã có vă...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Phân công tổ chức, cán bộ, công chức về trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
  • 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng theo Khoản 5 Điều 5 của Quy định này trên địa bàn;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Giao thông-Vận tải; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm:
  • 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do mình đã có văn bản đóng góp ý kiến về thiết kế cơ sở hoặc cấp phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã về quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng theo Khoản 5 Điều 5 của Quy định này trên địa bàn;
  • 3. Phối hợp với cơ quan chức năng trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra công trình xây dựng trên địa bàn khi được yêu cầu;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phân công tổ chức, cán bộ, công chức về trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. Right: 5. Tổ chức bộ phận chuyên trách về quản lý chất lượng công trình xây dựng để giúp Giám đốc Sở thực hiện các nhiệm vụ nêu trên.
Target excerpt

Điều 5. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Giao thông-Vận tải; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Các sở quản lý công trình...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có dự án đầu tư xây dựng 1. Tổ chức thực hiện đúng và đầy đủ các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc sở, ngành;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư các công trình xây dựng phải thực hiện nghiêm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ, Thông tư số 10/2013/TT-BXD, Thông tư số 13/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng và các văn bản hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền về quản lý chất lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng 1. Các nhà thầu khảo sát, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng phải thực hiện nghiêm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, Thông tư số 10/2013/TT-BXD, Thông tư số 13/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng và các văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Báo cáo về tình hình chất lượng và công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương; Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore; Sở, Ban, ngành là Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo tình hình chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THẨM QUYỀN THẨM TRA THIẾT KẾ CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1

Điều 1 7 . Trình tự thẩm tra, thẩm tra lại thiết kế: Trình tự thẩm tra, thẩm tra lại thiết kế đối với công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Nghị định 15/2013/NĐ-CP được quy định như sau: 1. Chủ đầu tư gửi 01 hồ sơ theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 19 của Quy định nà...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình. Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ và tại khoản 5, 6, 7 Điều 1 N...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 7 . Trình tự thẩm tra, thẩm tra lại thiết kế:
  • Trình tự thẩm tra, thẩm tra lại thiết kế đối với công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Nghị định 15/2013/NĐ-CP được quy định như sau:
  • 1. Chủ đầu tư gửi 01 hồ sơ theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 19 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình.
  • Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ và tại khoản 5, 6, 7 Điều 1 Nghị định số 49/2008/NĐ-CP...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 7 . Trình tự thẩm tra, thẩm tra lại thiết kế:
  • Trình tự thẩm tra, thẩm tra lại thiết kế đối với công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Nghị định 15/2013/NĐ-CP được quy định như sau:
  • 1. Chủ đầu tư gửi 01 hồ sơ theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 19 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 15. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình. Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sá...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ thẩm tra thiết kế: Hồ sơ thẩm tra thiết kế bao gồm: 1. Tờ trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình theo quy định tại Phụ lục IV của Quy định này; 2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng công trình (bản chính hoặc bản sao có dấu của chủ đầu tư); hồ sơ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo Nghị định số 53/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hồ sơ thẩm tra thiết kế:
  • Hồ sơ thẩm tra thiết kế bao gồm:
  • 1. Tờ trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình theo quy định tại Phụ lục IV của Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 20. Xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử ph...
  • kinh doanh bất động sản
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ thẩm tra thiết kế:
  • Hồ sơ thẩm tra thiết kế bao gồm:
  • 1. Tờ trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình theo quy định tại Phụ lục IV của Quy định này;
Target excerpt

Điều 20. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 9 . Thẩm quyền thẩm tra thiết kế xây dựng công trình 1. Sở Xây dựng thực hiện thẩm tra thiết kế xây dựng công trình sau, trừ các công trình được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư 13/2013/TT-BXD: a) Nhà chung cư, công trình công cộng, nhà máy xi măng cấp II, cấp III; b) Nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên; c) Công trình hạ tầng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THẨM QUYỀN KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐƯA CÔNG TRÌNH VÀO SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng 1. Đối với các công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định 15/2013/NĐ-CP, sau khi khởi công chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo gửi theo phân cấp quy định tại Điều 22 của Quy định này các thông tin sau: tên và địa chỉ liên lạc của chủ đầu tư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Hồ sơ kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng: Hồ sơ kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng bao gồm: 1. Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng của chủ đầu tư theo mẫu quy định tại Phụ lục VII của Quy định này. 2. Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII của Quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng : 1. Sở Xây dựng kiểm tra đối với các công trình sau, trừ các công trình quy định tại Khoản 1 Điều 25 Thông tư 10/2013/TT-BXD và Khoản 5, 6 Điều này: a) Nhà chung cư, công trình công cộng, nhà máy xi măng cấp II, cấp III; b) Nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI GIẢI QUYẾT SỰ CỐ CÔNG TRÌNH TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Báo cáo sự cố 1. Ngay sau khi xảy ra sự cố, bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình, Ủy ban nhân dân cấp xã ngay sau khi nhận được thông tin phải báo cáo cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng, Sở q...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nhà thầu khảo sát xây dựng 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng kết quả khảo sát được quy định tại Chương III của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và tại khoản 2, Điều 1 của Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 của Chính phủ, yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình ngầm đô thị theo qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Báo cáo sự cố
  • Ngay sau khi xảy ra sự cố, bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình, Ủy ban nhân dân cấp xã ngay...
  • 2. Trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư báo cáo về sự cố bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi xảy ra sự cố, Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Ủy...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Nhà thầu khảo sát xây dựng
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng kết quả khảo sát được quy định tại Chương III của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và tại khoản 2, Điều 1 của Nghị định số 49...
  • 2. Chỉ được ký kết hợp đồng thực hiện các công việc khảo sát phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động khảo sát xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Báo cáo sự cố
  • Ngay sau khi xảy ra sự cố, bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình, Ủy ban nhân dân cấp xã ngay...
  • 2. Trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư báo cáo về sự cố bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi xảy ra sự cố, Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Ủy...
Target excerpt

Điều 13. Nhà thầu khảo sát xây dựng 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng kết quả khảo sát được quy định tại Chương III của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và tại khoản 2, Điều 1...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Giải quyết sự cố 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư hoặc chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình và nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho người và tài sản, hạn chế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể tiếp tục xảy ra; tổ chức bảo vệ hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức giám định sự cố 1. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân đối với sự cố cấp II, cấp III trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có thể trực tiếp giám định nguyên nhân sự cố hoặc tham mưu Chủ tịch Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ sự cố Chủ đầu tư hoặc chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố bao gồm các nội dung sau: 1. Biên bản kiểm tra hiện trường sự cố với các nội dung: Tên công trình, hạng mục công trình xảy ra sự cố; địa điểm xây dựng công trình, thời điểm xảy ra sự cố, mô tả sơ bộ và diễn biến sự cố; tình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản thi hành Giao Sở Xây dựng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh thông qua Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm của các ngành, các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; trách nhiệm của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 3 Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động xây dựng bao gồm: lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, lựa chọn nhà thầu trong hoạt...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH VÀ CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN